Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Top 16 Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Khoa học tự nhiên năm 2026

Lớp: Lớp 7
Môn: KHTN
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên 7 đầy đủ 3 bộ sách giáo khoa

Top 16 đề thi học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2026 là tài liệu ôn tập toàn diện, giúp học sinh củng cố kiến thức và làm quen đa dạng dạng bài trước kì thi. Bộ đề được biên soạn bám sát chương trình, kết hợp cả cấu trúc cũ và định hướng mới theo Công văn 7991. Mỗi đề đều có đáp án chi tiết, ma trận và bảng đặc tả rõ ràng theo các mức độ nhận thức. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho cả giáo viên và học sinh trong quá trình dạy – học và ôn luyện.

1. GIỚI THIỆU TÀI LIỆU: ĐỀ THI HỌC KÌ II KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

🔥 TÀI LIỆU HOT 2026 – LUYỆN THI HỌC KÌ 2 KHTN 7 🔥

Bộ Top 16 đề thi học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2026 được biên soạn công phu, bám sát chương trình mới, giúp học sinh ôn tập hiệu quả và nâng cao điểm số nhanh chóng.

📌 Nội dung gồm:

10 đề theo cấu trúc cũ:

  • 3 đề sách Chân trời sáng tạo
  • 2 đề sách Cánh Diều
  • 5 đề sách Kết nối tri thức

6 đề theo cấu trúc Công văn 7991 (dạy song song + dạy nối tiếp):

  • 2 đề Chân trời sáng tạo
  • 2 đề Kết nối tri thức
  • 2 đề Cánh Diều

✨ Mỗi đề đều có:

✔ Đáp án chi tiết

✔ Ma trận đề chuẩn

✔ Bảng đặc tả đầy đủ theo mức độ phù hợp với cấu trúc đề thi

🎯 Phù hợp cho giáo viên ra đề – học sinh luyện thi – phụ huynh tham khảo.

Nhanh tay sở hữu để ôn tập đúng trọng tâm và tự tin đạt điểm cao trong kì thi sắp tới!

2. BẢN XEM THỬ: ĐỀ THI HỌC KÌ 2 KHTN 7

2.1. Đề thi Khoa học tự nhiên 7 học kì 2 Kết nối tri thức - Theo CV 7991

2.2. Đề thi Khoa học tự nhiên 7 học kì 2 CTST - Cấu trúc cũ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Thời gian làm bài 90 phút

I. Trắc nghiệm (4,0đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Đường sức từ là đường nối từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

B. Đường sức từ là đường cong có chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

C. Đường sức từ là những đường có thật thể hiện sự tồn tại của từ trường.

D. Đường sức từ ở bên ngoài nam châm là những đường cong có chiều từ cực Bắc đến cực Nam.

Câu 2. Sản phẩm của quang hợp là

A. nước, carbon dioxide.

B. ánh sáng, diệp lục.

C. oxygen, glucose.

D. glucose, nước.

Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:

A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

Câu 4. Nguyên liệu cấn có cho quá trình hô hấp ở cây xanh ?

A. Nước.

B. Khí oxygen.

C. Năng lượng.

D. Vitamin.

Câu 5: Đâu không phải là vai trò của sự thoát hơi nước ở lá?

A. Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá và giải phóng O2 ra ngoài không khí.

B. Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.

C. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

D. Tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch rây.

Câu 6: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra mòi trường.

C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.

D. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơthể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường.

Câu 7. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

Câu 8. Nước và muối khoáng hòa tan được vận chuyển từ

A. rễ lên các bộ phận khác của cây.

B.thân lên các bộ phận khác của cây.

B. lá xuống các bộ phận khác của cây.

C. từ lá xuống thân.

Câu 9. Cảm ứng ở sinh vật có vai trò gì ?

A. Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển của sinh vật.

B. Giúp sinh vật lớn nhanh hơn

C. Giúp sinh vật không bị ảnh hương của thời tiết khí hậu

D. Giúp sinh vật sinh sản nhiều hơn.

Câu 10: Tập tính là gì?

A. Tập tính là phản ứng của sinh vật không giúp trả lời kích thích của môi trường.

B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.

C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.

D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

Câu 11. Sinh trưởng và phát triển là

A.sự tăng về kích thước của cơ thể.

B.sự tăng về khối lượng của cơ thể.

C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể.

D. Sự tăng lên về số lượng tế bào trong cơ thể.

Câu 12. Loại mô giúp cho thân dài ra là

A. mô phân sinh ngọn.

B. mô phân sinh rễ.

C. mô phân sinh lá.

D. mô phân sinh thân.

Câu 13. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

A. yếu tố di truyền.

B. Hoocmôn.

C. thức ăn.

D. nhiệt độ và ánh sáng.

Câu 14. Sinh sản là

A. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống.

B. quá trình không thể thiếu của cơ thể sống.

C. đặc trưng của vật không sống.

D. đặc trưng cơ bản của động vật.

Câu 15. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình tạo ra cơ thể mới từ

A. một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.

B. sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.

C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.

Câu 16. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?

A.Khoai lang, dưa hấu.

B. Khoai lang, khoai tây.

C. Gừng, cỏ tranh.

D. Lá bỏng, hoa đá.

II. Tự luận (6,0đ) Câu 17: ( 0,5 điểm)

Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là bộ phận nào? Vì sao?

Câu 18: ( 1,5 đ) Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật diễn ra như thế nào?

Câu 19: ( 1,5 đ)

a. ( 0,5 đ): Em hãy nêu khái niệm cảm ứng ở sinh vật? Lấy ví dụ?

b. (1,0đ):Theo em diệt muỗi giai đoạn nào hiệu quả nhất? Đề xuất các biện pháp diệt muỗi?

Câu 20: ( 1,5 đ)

a.( 1,0 đ): Thế nào là sinh sản vô tính?

b.(0,5 đ): Giải thích vì sao các loại cây như cây sắn, cây rau ngót được trồng bằng cách giâm cành và cành đem giâm phải có đủ mắt và chồi?

Câu 21. (1,0 đ): Tại sao cần phải trồng cây đúng thời vụ và đảm bảo mật độ khi trồng cây?

Xem đáp án trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
4 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Bông cải nhỏ
    Bông cải nhỏ

    nhiều đề hay, cảm ơn thầy cô

    Thích Phản hồi 11/04/23
  • Bi
    Bi

    thanks

    Thích Phản hồi 11/04/23
  • Bắp
    Bắp

    cày thôi

    Thích Phản hồi 11/04/23
  • Cấn Lan Hương
    Cấn Lan Hương

    cảm ơn thầy cô rất nhiều ạ

    Thích Phản hồi 18/04/23
Hỗ trợ Zalo