Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo năm 2026

Lớp: Lớp 7
Môn: KHTN
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề kiểm tra học kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo

Bộ đề thi học kì 2 KHTN 7 sách Chân trời sáng tạo có đầy đủ đáp án và bảng ma trận cho các em tham khảo và luyện tập. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời các bạn tải về tham khảo toàn bộ tài liệu trong file tải.

Bộ đề thi học kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo gồm 5 đề thi, trong đó:

  • 2 đề thi theo công văn 7991 (có đáp án, ma trận, đặc tả)
  • 3 đề thi theo cấu trúc cũ (có đáp án, ma trận, đặc tả)

1. Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 CTST theo CV 7991

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

TT

Chủ đề/chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

“Đúng-Sai”

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 5

Ánh sáng, tia sáng

2

0,5đ

2

0,5đ

5

Sự phản xạ ánh sáng

1

0,25đ

1

1,0đ

1

0,25đ

1

1,0đ

12,5

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng

1

0,25đ

1

0,25đ

2,5

2

Chủ đề 6

Nam châm

1

0,25đ

1

1,0đ

1

1,0đ

1

1,25đ

1

1,0đ

22,5

Từ trường

2

0,5đ

2

0,5đ

5

Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn

1

0,25đ

1

0,25đ

2,5

3

Chủ đề 2

Hóa trị và công thức hóa học

2

0,5đ

4

1,0đ

1

1,0đ

2

0,5đ

4

1,0đ

1

1,0đ

25

4

Chủ đề 10

Sinh sản ở sinh vật

1

0,25đ

2

0,5đ

1

1,0đ

1

0,25đ

2

0,5đ

1

1,0đ

17,5

Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật

1

0,25đ

2

0,5đ

1

0,25đ

2

0,5đ

7,5

Tổng số câu (tổng số điểm)

12

0

0

1

1

0

0

8

0

0

0

3

13

9

3

25

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỷ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn hãy chon một chữ cái phương án đúng vào bài làm)

Câu 1. Có mấy loại chùm sáng

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Chùm tia song song là chùm tia gồm:

A. Các tia sáng không giao nhau.

B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

C. Các tia sáng hội tụ.

D. Các tia phân kỳ.

Câu 3. Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

A. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

B. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

C. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

D. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

Câu 4. Ảnh của một vật qua gương phẳng là

A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

C. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

D. Ảnh thật, cùng chiều với vật.

.........................

Câu 9. Công thức hóa học cho biết

A. Các nguyên tố hóa học tạo ra chất.

B. Số nguyên hay tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố hóa học có trong phân tử.

C. Khối lượng phân tử của chất.

D. Tất cả các đáp án trên.

........................

Câu 12. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là

A. Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone.

B. Di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone.

C. Di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi.

D. Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Trong mỗi câu trả lời học sinh ghi câu trả lời vào bài làm không cần trình bày)

Câu 1. Biết hợp chất của sulfur với oxygen có công thức hóa học SO2. Hóa trị của sulfur (S) trong SO2 là bao nhiêu?

Câu 2. Biết Na hóa trị I, O hóa trị II. Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na và O?

Câu 3. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon (C) và hai nguyên tử oxygen (O). Hãy viết công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide?

Câu 4. Công thức hóa học của phân tử hydrochloric acid là HCl. Khối lượng phân tử của HCl là bao nhiêu?

Câu 5. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào?

.............................

IV. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Một hỗn hợp chứa niken (nikel), sắt (iron), đồng (copper). Hãy đề xuất biện pháp để tách đồng (copper) ra khỏi hỗn hợp này.

Câu 2. (1,0 điểm) .............................

Câu 3. (1,0 điểm) Đá vôi có trong các núi đá vôi tại tỉnh Hòa Bình, có thành phần chính là calcium carbonate (CaCO3) dùng để làm nguyên liệu sản xuất xi măng; sản xuất ra vôi bột để khử chua đất trồng trọt, khử trùng…Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử calcium carbonate (CaCO3)?

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố như sau: O = 16amu, Ca = 40amu, C = 12amu, H = 1amu, Cl = 35,5amu

-------------------Hết--------------------

Xem đáp án trong file tải

2. Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 CTST cấu trúc cũ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Thời gian làm bài 90 phút

I. Trắc nghiệm (4,0đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Đường sức từ là đường nối từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

B. Đường sức từ là đường cong có chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

C. Đường sức từ là những đường có thật thể hiện sự tồn tại của từ trường.

D. Đường sức từ ở bên ngoài nam châm là những đường cong có chiều từ cực Bắc đến cực Nam.

Câu 2. Sản phẩm của quang hợp là

A. nước, carbon dioxide.

B. ánh sáng, diệp lục.

C. oxygen, glucose.

D. glucose, nước.

Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:

A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

Câu 4. Nguyên liệu cấn có cho quá trình hô hấp ở cây xanh ?

A. Nước.

B. Khí oxygen.

C. Năng lượng.

D. Vitamin.

Câu 5: Đâu không phải là vai trò của sự thoát hơi nước ở lá?

A. Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá và giải phóng O2 ra ngoài không khí.

B. Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.

C. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

D. Tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch rây.

Câu 6: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra mòi trường.

C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.

D. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơthể, đồng thời thải khí O2và CO2 ra ngoài môi trường.

Câu 7. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

Câu 8. Nước và muối khoáng hòa tan được vận chuyển từ

A. rễ lên các bộ phận khác của cây.

B.thân lên các bộ phận khác của cây.

B. lá xuống các bộ phận khác của cây.

C. từ lá xuống thân.

Câu 9. Cảm ứng ở sinh vật có vai trò gì ?

A. Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển của sinh vật.

B. Giúp sinh vật lớn nhanh hơn

C. Giúp sinh vật không bị ảnh hương của thời tiết khí hậu

D. Giúp sinh vật sinh sản nhiều hơn.

Câu 10 : Tập tính là gì?

A. Tập tính là phản ứng của sinh vật không giúp trả lời kích thích của môi trường.

B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.

C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.

D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

.............................

II. Tự luận (6,0đ) Câu 17: ( 0,5 điểm)

Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là bộ phận nào? Vì sao?

Câu 18: ( 1,5 đ) Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật diễn ra như thế nào?

Câu 19: (1,5 đ)

a. ( 0,5 đ): Em hãy nêu khái niệm cảm ứng ở sinh vật? Lấy ví dụ?

b. (1,0đ):Theo em diệt muỗi giai đoạn nào hiệu quả nhất? Đề xuất các biện pháp diệt muỗi?

Câu 20: (1,5 đ)

a.( 1,0 đ): Thế nào là sinh sản vô tính?

b.(0,5 đ): Giải thích vì sao các loại cây như cây sắn, cây rau ngót được trồng bằng cách giâm cành và cành đem giâm phải có đủ mắt và chồi?

Câu 21. (1,0 đ): Tại sao cần phải trồng cây đúng thời vụ và đảm bảo mật độ khi trồng cây?

Xem đáp án trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo