Bộ đề thi học kì 2 KHTN 7 Kết nối tri thức năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi cuối học kì 2 KHTN 7 KNTT có đáp án
Bộ đề thi học kì 2 KHTN 7 Kết nối tri thức năm 2026 là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đây cũng là tài liệu hay cho các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2 sắp tới. Mời các bạn tải về tham khảo toàn bộ đề thi và đáp án trong file tải về.
Bộ đề thi KHTN 7 KNTT gồm 9 đề thi, trong đó:
- 4 đề thi theo CV 7991
- 3 đề có đủ đáp án, ma trận, đặc tả;
- 1 đề có ma trận, đặc tả, chưa có đáp án
- 5 đề thi theo cấu trúc cũ
1. Đề thi học kì 2 KHTN 7 KNTT theo CV 7991
1.1 Đề thi học kì 2 KHTN 7 KNTT theo CV 7991 - Đề 1
MA TRẬN ĐỀ THI
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
|||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|
||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
" Đúng – Sai" 2 |
Trả lời ngắn3 |
|
|||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
9 tuần đầu |
||||||||||||||||||
|
1 |
Chủ đề 6: Từ (8 tiết) |
Từ trường (3 tiết) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5%
|
|
Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn (2 tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nam châm điện (3 tiết) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2,5% |
||
|
2 |
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật. (25 tiết) |
Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật. (6 tiết) |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5% |
|
Quang hợp ở thực vật (3 tiết) |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2,5% |
||
|
Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh. (1 tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hô hấp ở tế bào. (3 tiết) |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2,5% |
|
|
Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. (3 tiết) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5% |
||
|
Trao đổi khí ở sinh vật.(3 tiết) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2,5% |
||
|
Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. (3 tiết) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5% |
||
|
Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật (3 tiết) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2,5% |
||
|
8 tuần còn lại |
||||||||||||||||||
|
3 |
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật. (11 tiết) |
Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở động vật. (5 tiết) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
12,5%
|
|
Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.(6 tiết) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
2 |
|
1 |
17,5% |
||
|
4 |
Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật. (4 tiết) |
Cảm ứng ở sinh vật. (1 tiết) Tập tính ở động vật. (3 tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
10% |
|
5 |
Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. (6 tiết)
|
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. (2 tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
15% |
|
Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật. (4 tiết) |
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||
|
6 |
Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật. (8 tiết) |
Sinh sản ở sinh vật. (6 tiết) Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật. (2 tiết) |
|
|
|
2
|
2
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
2 |
|
20% |
|
Tổng số câu/lệnh hỏi |
6 |
4 |
2 |
4 |
4 |
|
2 |
|
2 |
2 |
|
2 |
14 |
8 |
6 |
28 |
||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10,0 |
||||||||||
|
Tỷ lệ % |
30 |
20 |
20 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: (NB) Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?
A. Lực điện.
B. Lực hấp dẫn.
C. Lực ma sát.
D. Lực từ.
Câu 2:(TH). Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào?

A.1
B. 2
C. 3
D. Cả B và C đều đúng
Câu 3: (TH): Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào
A. máu và cơ quan bài tiết.
B. nước mô và mao mạch máu.
C. tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.
D. cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.
Câu 4: (NB): Sự trao đổi chất ở người diễn ra ở mấy cấp độ ?
A. 4 cấp độ
B. 3 cấp độ
C. 2 cấp độ
D. 5 cấp độ
Câu 5:(VD).Khi nuôi cá cảnh trong bể kính có thể làm tăng lương khí cho cá bằng cách nào?
A. Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.
B. Tăng nhiệt độ trong bể.
C.Thắp đèn cả ngày và đêm.
D.Đổ thêm nước vào bể cá.
Câu 6:(VD).Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
.................................
Câu 12.: (NB) Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:
A. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
B. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó
C. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.
D. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
Phần 2.Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý 1), 1), 3, 4) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(2,0 điểm)
Câu 1(H) Quan sát hình ảnh giới hạn sinh thái của cá Rô phi Việt Nam như hình vẽ. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai

|
TT |
Khẳng định |
Đúng |
Sai |
|
1 |
iới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài cá rô phi từ 50 C đến 300 C |
|
|
|
2 |
Điểm cực thuận về sự sinh trưởng của cá rô phi 420 C |
|
|
|
3 |
Điểm chết dưới của cá rô phi là 50 C |
|
|
|
4 |
Điểm chết trên của cá rô phi là 300 C |
|
|
Câu 2:(H) Quan sát hình ảnh sinh sản ở thực vật . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai
.............................
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.(2,0 điểm)
Câu 1(VD): Cho các tập tính sau .Những tập tính nào là học được?
(1) Khi lỡ chạm tay vào nước nóng, con người liền rụt tay lại.
(2) Chủ động khai báo y tế khi đi về từ vùng có dịch bệnh lây nhiễm.
(3) Cá nổi lên mặt nước khi nghe tiếng chuông.
(4) Khi bị ngã đau, em bé khóc.
(5) Ếch sinh sản vào mùa mưa.
(6) Bạn học sinh thức dậy vào 5 giờ sáng mỗi ngày..
(7) Em học thuộc bài thơ bằng cách đọc lại nhiều lần.
Các nhận định đúng là (ghi số thứ tự của các nhận định đúng vào các ô dưới đây) 0.5 đ
|
|
|
|
|
Câu 2 (VD): Cho các tập tính sau ở động vật. Những tập tính nào là bẩm sinh?
(1) Sự di cư của cá hồi
(2) Báo săn mồi
(3) Nhện giăng tơ
(4) Vẹt nói được tiếng người
(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn
(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
(7) Xiếc chó làm toán
(8) Ve kêu vào mùa hè
Các nhận định đúng là (ghi số thứ tự của các nhận định đúng vào các ô dưới đây) 0.5 đ
.................................
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) (B). Các chất trong cây được vận chuyển như thế nào?
Bài 2: (0,5 điểm) (VD). Tại sao ở những cây cỏ, cây thân thấp thường xảy ra hiện tượng ứ giọt ở đầu lá?
Bài 3: (1 điểm) (VD). ...............
Bài 4: (1 điểm) (B): ..........................
----------------HẾT---------------------
1.2 Đề thi học kì 2 KHTN 7 KNTT theo CV 7991 - Đề 2
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 1. Âm thanh |
Mô tả sóng âm |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
|
Độ to và độ cao của âm |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5 % |
||
|
Phản xạ âm |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 5% |
||
|
2 |
Chủ đề 2. Ánh sáng |
Sự truyền ánh sáng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5 % |
|
Sự phản xạ ánh sáng |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
1 |
1 10% |
||
|
Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng |
|
|
|
|
|
|
1/2 |
|
1/2 |
0,5 |
|
0,5 |
1 10% |
||
|
3 |
Chủ đề 3. Từ
|
Nam châm |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
1 10% |
|
4
|
Chủ đề 4. Cảm ứng ở sinh vật |
Khái niệm cảm ứng
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5% |
|
5 |
Chủ đề 5. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
0,25 2,5% |
|
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
1 10% |
||
|
6 |
Chủ đề 6. Sinh sản ở sinh vật
|
Khái niệm sinh sản ở sinh vật |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5% |
|
Sinh sản vô tính |
|
|
1 |
|
|
|
|
1/2 |
|
|
0,5 |
1 |
0,75 7,5% |
||
|
Sinh sản hữu tính |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1/2 |
|
1 |
0,5 |
0,75 7,5% |
||
|
Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0,25 2,5% |
||
|
7 |
Chủ đề 7. Phân tử |
Phân tử; đơn chất; hợp chất |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
|
Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
||
|
Hoá trị; công thức hoá học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
1 10% |
||
|
Tổng số câu |
10 |
6 |
4 |
4 |
4 |
|
1/2 |
1/2 |
2 |
14,5 |
10,5 |
6 |
31 |
||
|
Tổng số điểm |
5 đ |
2 đ |
3 đ |
4 đ |
3 đ |
3 đ |
10 |
||||||||
|
Tỷ lệ % |
50% |
20% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
A. âm nghe thấy càng to.
B. âm nghe thấy càng nhỏ.
C. âm nghe thấy càng cao.
D. âm nghe thấy càng thấp.
Câu 2. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.
D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 3: Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. m.
C. Hz.
D. m/s.
Câu 4. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
................................
Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường trong cơ thể
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường.
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 12. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 13. Sinh sản ở sinh vật là quá trình:
A. nảy trồi.
B. hình thành cá thể mới.
C. hình thành rễ.
D. gieo hạt.
.........................
Câu 19. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. Đơn chất.
B. Hợp chất.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 8.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21 (1,0 điểm).
a) Nam châm có hai cực là cực Bắc (N) và cực Nam (S).
b) Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng không tương tác với nhau.
c) Nam châm có khả năng hút các vật bằng sắt, niken, coban.
d) Nam châm có khả năng hút tất cả các kim loại.
Câu 22 (1,0 điểm).
..................
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm).
a) Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
b) Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng như hình dưới đây. Góc tạo bởi vật và mặt phẳng gương bằng 60°. Hãy vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương và tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.
Câu 24. (1.0 điểm)
a) Vì sao chúng ta nên cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
b) Thế nào là sinh sản hữu tính? Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật?
Câu 25. (1.0 điểm)
Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
.........................
Mời các bạn xem toàn bộ đề thi, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải
2. Đề thi học kì 2 KHTN 7 KNTT cấu trúc cũ
Ma trận đề thi cuối kì 2 KHTN 7 KNTT
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Trái đất và bầu trời.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 32,5% (3,25 điểm; Chủ đề 1: 10 tiết, chủ đề 2: 22 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 67,5% (6,75 điểm; Chủ đề 2-3-4-5: 31 tiết)
|
Chủ đề |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Tổng điểm |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
12 |
|
1. Từ (10 tiết) |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
1,0 |
|
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (30 tiết) |
|
2 |
1 |
4 |
1 |
|
|
|
2 |
6 |
4,0 |
|
3. Cảm ứng ở sinh vật (6 tiết) |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
1,25 |
|
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) |
|
2 |
|
2 |
1 |
|
|
|
1 |
4 |
1,5 |
|
5. Sinh sản ở sinh vật (10 tiết) |
|
4 |
|
1 |
|
|
1 |
|
1 |
5 |
2.25 |
|
Số câu |
1 |
12 |
1 |
8 |
2 |
|
1 |
|
5 |
20 |
|
|
Điểm số |
1 |
3 |
1.0 |
2 |
2 |
|
1 |
|
5 |
5 |
10 |
|
% điểm số
|
40% |
30% |
20% |
10% |
|
10 điểm (100%) |
|||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trường khi:
A. Một vật nhẹ để gần A hút về phía A.
B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A.
C. Một thanh nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam-Bắc.
D. Một thanh nam châm đặt tại A bị nóng lên.
Câu 2. Từ trường không tồn tại ở đâu ?
A. Xung quanh nam châm.
B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh điện tích đứng yên.
D. Xung quanh Trái Đất.
Câu 3. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó luôn chỉ hướng nào của địa lí?
A. Bắc – Nam.
B. Đông – Tây.
C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây.
D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam.
Câu 4. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào?
A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.
B. Có độ mau thưa tùy ý.
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.
Câu 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hoá của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
Câu 6. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là
A. ánh sáng, diệp lục.
B. oxygen, glucose.
C. nước, carbon dioxide.
D. glucose, nước.
Câu 8. Cơ quan trao đổi khí ở giun đất, cá lần lượt là
A. qua da, qua hệ thống ống khí
B. qua mang, qua hệ thống ống khí
C. qua phổi, qua hệ thống ống khí
D. qua hệ thống ống khí, qua da
Câu 9. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?
A. (1), (2). B. (2), (3).
C. (3), (4). D. (1),(4).
Câu 10. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:
A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.
C. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.
D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
...........................
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 21 (1,0 điểm). Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào?
Câu 22 (1,0 điểm). Nêu khái niệm về tập tính của sinh vật?
Câu 23 (0,5 điểm). ..................
Câu 24 (1,5 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây trồng là như thế nào. Em hãy
giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
Câu 25 (1,0 điểm). .....................
Mời các bạn xem toàn bộ đề thi, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải