Bộ đề thi Tin học 7 học kì 2 có đáp án năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi Tin học lớp 7 học kì 2 năm 2026
Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2026 bộ 3 sách mới Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều. Đây không chỉ là tài liệu hữu ích cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề, lên kế hoạch ôn tập cho các em học sinh. Mời các bạn tải về để xem toàn bộ đề thi và đáp án, hoặc tải từng đề theo link sau:
Bộ tài liệu gồm:
- Sách KNTT: 2 đề theo cv 7991, 2 đề theo cấu trúc cũ
- sách Cánh diều gồm 1 đề theo cv 7991 và 4 đề theo cấu trúc cũ
- Sách Chân trời sáng tạo gồm 2 đề theo cấu trúc cũ
1. Đề thi học kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức
1.1 Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 7 KNTT CV 7991
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II-ĐỀ 1
MÔN: Tin học 7
Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án cho là đúng và điền vào bảng sau:
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 1: Phần mềm bảng tính phổ biến nhất hiện nay là gì?
|
A. Microsoft Word |
B. Microsoft Excel |
|
C. Microsoft PowerPoint |
D. Microsoft Access |
Câu 2: Để tính tổng các giá trị trong một cột, hàm nào thường được sử dụng?
|
A. AVERAGE |
B. MAX |
C. SUM |
D. MIN |
Câu 3: Chức năng nào cho phép tự động điền các chuỗi dữ liệu (ví dụ: ngày, tháng) trong Excel?
|
A. Định dạng ô |
B. Autofill |
C. Sắp xếp dữ liệu |
D. Lọc dữ liệu |
Câu 4: Định dạng nào cho phép hiển thị số tiền với dấu phân cách hàng nghìn và đơn vị tiền tệ?
|
A. Định dạng số |
B. Định dạng văn bản |
|
C. Định dạng ngày tháng |
D. Định dạng tiền tệ |
Câu 5: Trong PowerPoint, đối tượng nào được sử dụng để trình bày thông tin dạng văn bản, hình ảnh, video?
|
A. Trang tính |
B. Trang chiếu |
C. Bảng |
D. Biểu đồ |
Câu 6: Thao tác nào cho phép thay đổi màu sắc, kiểu chữ, kích thước chữ của văn bản trong PowerPoint?
|
A. Định dạng trang chiếu |
B. Định dạng đối tượng |
|
C. Chèn đối tượng |
D. Nhóm đối tượng |
Câu 7: Để chèn hình ảnh vào trang chiếu PowerPoint, bạn chọn lệnh nào?
|
A. Insert -> Pictures |
B. Design -> Background |
|
C. Transitions -> Effects |
D. Animations -> Animation Pane |
....................
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (4,0 điểm)
Học sinh trả lời câu 13, 14, 15, 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai và điền thông tin vào bảng dưới đây
|
Câu |
13a |
13b |
13c |
13d |
14a |
14b |
14c |
14d |
15a |
15b |
15c |
15d |
16a |
16b |
16c |
16d |
|
Đáp án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 13: Lan bị ốm và nghỉ học buổi ôn tập cuối năm môn Tin. Sau khi đi học Lan trao đổi với bạn Lan và đưa ra một số nhận định sau, hãy giúp Lan xem bạn ấy nhận định đúng hay sai:
a. Trong Excel, hàm SUM được sử dụng để tính trung bình cộng của một dãy số.
b. PowerPoint cho phép chèn video vào trang chiếu.
c. Việc sử dụng định dạng có điều kiện trong Excel giúp người dùng dễ dàng phân tích dữ liệu bằng cách làm nổi bật các giá trị quan trọng.
d. Áp dụng hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng trong PowerPoint giúp giảm kích thước tệp trình chiếu.
Câu 14:
a. Autofill trong Excel chỉ có thể tự động điền các chuỗi số.
b. Định dạng tiền tệ trong Excel chỉ hiển thị số tiền mà không có dấu phân cách hàng nghìn.
c. Nhóm các đối tượng trên trang chiếu PowerPoint giúp di chuyển và định dạng chúng cùng lúc, tiết kiệm thời gian.
d. Trong Excel, việc dùng hàm để tính toán sẽ làm chậm quá trình xử lý dữ liệu so với việc nhập công thức thủ công.
Câu 15: ........
Câu 16: ......
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 17 (3 điểm): Thực hành trên phần mềm trình chiếu
· Tạo một bài trình chiếu với ít nhất 2 trang chiếu:
o Trang chiếu 1: Chứa tiêu đề "BÀI TRÌNH CHIẾU CUỐI KỲ" với cỡ chữ 50, đậm, in hoa.
o Trang chiếu 2: Chèn một hình ảnh bất kỳ và thêm mô tả dưới hình ảnh.
· Sử dụng font chữ "Times New Roman" và lưu bài trình chiếu với tên Họ tên_Lớp.pptx vào thư mục "KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II" trên ổ D:.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\ thư mục KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I với tên Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Nguyễn Song Hải_7A1.pptx)

Xem đáp án trong file tải
1.2 Đề thi học kì 2 Tin học 7 KNTT cấu trúc cũ
I. Phần Trắc Nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?

Câu 2. Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert
B. Delete
C. Hide
D. Unhide
Câu 3. Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + 1
D. Ctrl + 0
Câu 4. Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiết lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D. b → c→ a
Câu 5. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D. Mẫu thiết kế.
Câu 6. Phương án sai:
A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.
B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.
C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
....................
II. Phần Tự Luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
a) Xóa hàng, cột.
b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
Câu 2. (2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi học kì 2 Tin học 7 Chân trời sáng tạo
Ma trận đề thi Tin học kì 2 lớp 7
|
Chủ đề |
Nội dung kiến thức/kĩ năng |
Mức độ nhận thức |
Tổng số câu |
Tổng% điểm |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học |
Bài 9. Định dạng trang tính, chèn thêm và xóa hàng, cột |
2 |
2 |
0 |
5 % (0,5 đ) |
|||||||
|
Bài 10. Sử dụng hàm để tính toán |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
17,5 % (1,75 đ) |
||||||
|
Bài 11. Tạo bài trình chiếu |
1 |
1 |
0 |
2,5 % (0,25 đ) |
||||||||
|
Bài 12. Sử dụng ảnh minh họa, hiệu ứng động trong bài trình chiếu |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
27,5 % (2,75 đ) |
||||||
|
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
Bài 13. Thuật toán tìm kiếm |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
27,5 % (2,75 đ) |
|||||
|
Bài 14. Thuật toán sắp xếp |
3 |
1 |
1 |
4 |
1 |
20% (2,0 đ) |
||||||
|
Tổng |
12 |
1 |
4 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
16 |
4 |
100% (10,0 điểm) |
|
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
40% |
60% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
|||||||||
Đề thi học kì 2 Tin học 7 Chân trời sáng tạo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Định dạng ô tính là thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu sắc và căn lề ô tính.
B. Nút lệnh
vừa gộp các ô tính vừa căn lề giữa cho dữ liệu trong ô kết quả.
C. Nút lệnh
để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính.
D. Khi một ô tính đã được định dạng rồi thì không thể thay đổi lại định dạng khác được nữa.
Câu 2. Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)?
A. Nháy chọn một ô tính của cột (hoặc hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.
B. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nhấn phím Delete.
C. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.
D. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nháy nút lệnh
Cut trên dải lệnh Home.
Câu 3. Giả sử các ô tính A1, A2, A3, A4, A5 chứa các dữ liệu lần lượt là: “Hà Nội”, “Nam Định”, “TP Hồ Chí Minh”, 2022, 2023. Tại ô tính A6, ta nhập =COUNT(A1:A5) kết quả sẽ là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. #VALUE!
Câu 4. Cho bảng số liệu thi đua hàng tuần của khối 7 như hình sau:

Để tính tổng điểm tại ô tính H3, công thức nào dưới đây không cho kết quả đúng?
A. =SUM(C3:G3)
B. =SUM(C3:G3, G3)
C. =SUM(C3, D3, E3, F3, G3)
D. =C3+D3+E3+F3+G3
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?
A. Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste.
B. Chỉ có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
C. Có thể sao chép hàm bằng cách sử dụng các lệnh Copy, Paste hoặc chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).
D. Không phải hàm nào cũng có thể sao chép được.
Câu 6. Trong dải lệnh Home, nhóm lệnh nào gồm các lệnh dùng để tạo cấu trúc phân cấp trong trình bài trình chiếu?
A. Style
B. Font
C. Paragraph
D. Editing
Câu 7. Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta gõ phím nào sau đây trên bàn phím?
A. Enter.
B. F5.
C. F2.
D. Tab.
Câu 8. Có thể tạo hiệu ứng động cho:
A. Trang trình chiếu.
B. Hình ảnh trên trang trình chiếu.
C. Văn bản trên trang trình chiếu.
D. Cả ba phương án A, B và C.
Câu 9. Cho các thao tác sau:
(1) Chọn trang trình chiếu.
(2) Chọn Transitions> Transition to This Slide>Split.
Các thao tác này sẽ thực hiện:
A. tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong trang trình chiếu.
B. tạo hiệu ứng chuyển trang cho trang trình chiếu trong bài trình chiếu.
C. đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu.
D. định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị, ... trên một trang trình chiếu.
Câu 10. Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
....................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu các bước theo thứ tự để nhập hàm trực tiếp vào ô tính?
Câu 2. (2 điểm) Ghép thao tác tạo hiệu ứng đối tượng cột bên trái với mô tả tương ứng ở cột bên phải phù hợp.

Câu 3. (2 điểm) Theo em, thuật toán tìm kiếm nào trong 2 thuật toán đã học là phù hợp nhất để tìm một số trong dãy số 14, 17, 21, 25, 30, 52, 66? Vì sao em không chọn thuật toán còn lại?
Hãy mô phỏng thuật toán phù hợp nhất đã chọn để tìm số 30 trong dãy số trên bằng cách điền thông tin mỗi lần lặp vào bảng dưới đây.
|
Lần lặp |
Số của dãy được kiểm tra |
Đúng số cần tìm |
Đã kiểm tra hết số |
|
1 |
… |
… |
… |
|
2 |
… |
… |
… |
|
… |
… |
… |
… |
Câu 4. (1 điểm) Em hãy liệt kê các vòng lặp khi sắp xếp tăng dần dãy số 9, 6, 11, 3, 7 theo thuật toán sắp xếp chọn?
……………………. Hết …………………….
3. Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 7 Cánh diều
3.1 Đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều cv 7991
ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …. . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như hình vẽ, em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C?

A. Mở rộng cột A.
B. Mở rộng cột B.
C. Mở rộng cột C.
D. Mở rộng cả hai cột B và C.
Câu 2 Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 3: Công thức =AVERAGE(C5:C6) cho kết quả là:
A. 10.
B. 18.
C. 9.
D. 36.
Câu 4: Công thức =SUM(C4,C6,C8) cho kết quả là:
A. 37.
B. 38.
C. 39.
D. 40.
Câu 5 Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
C. A và B.
D. A hoặc B
Câu 6: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
.........................
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
Cho đoạn thông tin:
Hàm SUM trong bảng tính là một công cụ hữu ích giúp người dùng tính tổng các giá trị trong một dãy ô. Chỉ cần nhập công thức =SUM(A1:A10) để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10. Việc sử dụng hàm này giúp tiết kiệm thời gian và giảm thiểu sai sót khi tính toán thủ công.
Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Hàm SUM chỉ có thể tính tổng các giá trị trong một cột.
b) Hàm SUM hữu ích trong việc tính tổng các giá trị trong một dãy ô
c) Người dùng không cần biết cách sử dụng hàm SUM.
d) Công thức =SUM(A1:A10) tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10.
Câu 2:
Trong phần mềm trình chiếu, tiêu đề của bài trình chiếu là yếu tố quan trọng giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình. Tiêu đề nên ngắn gọn, rõ ràng và phản ánh đúng nội dung bài trình bày.
Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Tiêu đề bài trình chiếu không cần phải liên quan đến nội dung.
b) Tiêu đề nên ngắn gọn và rõ ràng.
c) Tiêu đề là yếu tố không quan trọng trong một bài trình chiếu.
d) Tiêu đề giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình.
..............................
II, PHẦN TỰ LUÂN (3 Điểm)
Câu 1. (1 điểm) Hãy cho biết chức năng của các hàm sau:
- Hàm SUM
- Hàm AVERAGE
- Hàm MAX
- Hàm MIN
- Hàm COUNT
Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?
Câu 3. (1 điểm) ................
Xem đáp án trong file tải
3.2 Đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều cấu trúc cũ
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biết được các lợi ích của định dạng đối tượng trên trang chiếu:
|
Các lợi ích |
Đúng |
Sai |
|
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem. |
|
|
|
b) Nội dung trong mỗi trang chiều cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính |
|
|
|
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh hoạ thì càng tốt. |
|
|
|
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang. |
|
|
|
e) Không cần lưu ý đến bản quyền của hình ảnh. |
|
|
|
f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu. |
|
Câu 2: Chọn phương án ghép sai. Biết cách sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:
A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.
B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...
C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.
D. Thay đổi nội dung hình ảnh.
Câu 3: Trong PowerPoint, nhận ra được cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Select Insert / Pictures.
B. Chọn Insert/Online Pictures.
C. Sử dụng lệnh Copy và Paste.
D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
Câu 4: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
a) Chọn thẻ Transitions.
b) Xem trước.
c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.
d) Chọn trang chiếu.
e) Chọn hiệu ứng
A. d → a → e → c → b.
B. a → d → e → b → c.
C. d → e → a → c → b.
D. d → a → c → b → e.
Câu 5: Em nhận ra được các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sắp xếp lại sao cho đúng.
a) Thay đổi thứ tự.
b) Chọn thẻ Animations.
c) Chọn cách xuất hiện.....
d) Chọn hiệu ứng.
e) Xem trước.
f) Chọn đối tượng.
A. f → d → b → a → c → e
B. f → b → d → c → a → e.
C. b → f → d → c → a → e.
D. b → d → f → a → c → e.
Câu 6: Chỉ ra được để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?
A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.
B. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.
C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.
D. Tất cả các điều trên.
Câu 7: Nêu được hiệu ứng động là gì?
A. Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu khi trình chiếu.
B. Hiệu ứng động là giúp cho bài trình chiếu trở nên sinh động và hấp dẫn hơn.
C. Hiệu ứng động thu hút sự chú ý của người xem và tạo hiệu quả tốt tỏng việc truyền đạt thông tin.
D. Hiệu ứng động là được sử dụng một cách chọn lọc giúp tăng hiệu quả cho nội dung và tạo ấn tượng cho người xem.
Câu 8: Diễn tả được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 9: Phân tích được thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10: Phân tích được thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
.........................
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 24: Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt tử phần tử cuối về đầu: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
Câu 25: Cho danh sách học sinh sau đây:

Em hãy tạo bảng liệt kê các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh sinh vào tháng Một.
Mời các bạn xem đáp án trong file tải về