Đề thi học kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo CV 7991 năm 2026 - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 theo CV 7991 có đáp án
Đề thi học kì 2 KHTN 7 sách Chân trời sáng tạo theo CV 7991 - Đề 2 được biên soạn theo cấu trúc mới. Đề thi KHTN 7 học kì 2 có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả, được để dưới dạng file word và pdf. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời các bạn tải về tham khảo đầy đủ hai đề thi KHTN 7 CTST.
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Cấu trúc:
- Đề gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm (7 điểm) + 3 câu hỏi tự luận (3 điểm).
Phần Vật lí (26 tiết) 3,75 điểm gồm 10 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 6 câu nhận biết nhiều lựa chọn; 1 câu thông hiểu nhiều lựa chọn, 1 câu thông hiểu đúng sai, 2 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
Phần Sinh học (25 tiết) 3,75 điểm gồm 9 câu trắc nghiệm 2,75 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 1 câu nhận biết nhiều lựa chọn, 2 câu nhận biết đúng sai và 2 câu nhận biết trả lời ngắn; 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn và 2 câu vận dụng trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu thông hiểu).
Phần Hóa hóa (17 tiết) 2,5 điểm gồm 5 câu trắc nghiệm 1,5 đ + 1 câu tự luận 1 đ. (Trắc nghiệm gồm 2 câu nhận biết nhiều lựa chọn và1 câu nhận biết trả lời ngắn; 1 câu thông hiểu đúng sai và 1 câu thông hiểu trả lời ngắn + Tự luận gồm 1 câu vận dụng).
|
STT |
Phân Môn |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng số câu |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
Trả lời ngắn |
|||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
||||
|
1 |
Vật lí |
Chủ đề 4. Âm thanh |
Bài 14: Phản xạ âm |
Câu 1;2-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5% |
|
Chủ đề 5. Ánh sáng |
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng |
Câu 3;4-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5% |
||
|
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng |
Câu 5-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5% |
|||
|
Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng |
Câu 6-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5% |
|||
|
Chủ đề 6. Từ |
Bài 18: Nam châm |
|
Câu 7-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2,5% |
||
|
Bài 19: Từ trường |
|
|
|
|
Câu 1-II |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
5% |
|||
|
Bài 20: Từ trường Trái đất - Sử dụng la bàn |
|
|
|
|
|
|
|
Câu 1;2-III |
|
|
|
|
|
2 |
|
5% |
|||
|
Bài 21: Nam châm điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 1-IV |
|
|
1 |
10% |
|||
|
2 |
Sinh học |
Chủ đề 8. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật |
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 2-IV |
|
|
1 |
|
10% |
|
Bài 33: Tập tính ở động vật |
|
|
|
|
|
|
Câu 5;6-III |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5% |
|||
|
Chủ đề 9. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
Câu 3;4-III |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5% |
||
|
Bài 35: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật |
|
|
|
Câu 2;3-II |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
10% |
|||
|
Chủ đề 10. Sinh sản ở sinh vật |
Bài 37: Sinh sản ở sinh vật |
|
|
Câu 10-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2,5% |
||
|
Bài 38: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điểu hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật |
|
|
Câu 9-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2,5% |
|||
|
Bài 39: Chứng minh cơ thể là một thể thống nhất |
Câu 8-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5% |
|||
|
3 |
Hóa học |
Chủ đề 2. Phân tử |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất |
Câu 11;12-I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 3-IV |
2 |
|
1 |
15% |
|
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học |
|
|
|
|
Câu 4-II |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
5% |
|||
|
Bài 7: Hoá trị và công thức hoá học |
|
|
|
|
|
|
Câu 7-III |
Câu 8-III |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5% |
|||
|
|
Tổng số câu |
9 |
1 |
2 |
2 |
2 |
|
5 |
3 |
|
|
1 |
2 |
|
|
|
27 câu |
||
|
|
Điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
|
||||||||||
|
|
Tổng điểm |
2,25 |
0,25 |
0,5 |
1,0 |
1,0 |
|
0,75 |
0,75 |
0,5 |
|
1,0 |
2,0 |
|
|
|
10đ |
||
|
|
Tỉ lệ % |
22,5 |
2,5 |
5 |
10 |
10 |
|
7,5 |
7,5 |
5 |
|
10 |
20 |
|
|
|
100% |
||
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : KHTN 7- CTST
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.(NB) Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?
A. Thép, gỗ, vải.
B. Bê tông, sắt, bông.
C. Đá, sắt, thép.
D. Vải, nhung, dạ.
Câu 2.(TH)Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?
A. Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.
B. Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.
C. Có kích thước lớn.
D. Có kích thước nhỏ.
Câu 3.(TH)Chùm sáng do dây tóc bóng đèn pin (đèn đang bật sáng) phát ra có tính chất nào dưới đây?
A. Song song.
B. Phân kì.
C. Hội tụ.
D. Đầu tiên hội tụ, sau đó phân kì.
Câu 4.(NB).Chùm sáng phát ra từ Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất là
A. chùm sáng song song.
B. chùm sáng hội tụ.
C. chùm sáng phân kì.
D. ban đầu hội tụ sau đó song song.
Câu 5(NB). Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Ánh sáng chiếu tới mặt gương.
B. Ánh chiếu tới tờ giấy.
C. Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.
D. Ánh sáng chiếu tới bức tường.
....................
Câu 9.(VD)Yếu tố bên trong ảnh hưởng trực tiếp đến sinh sản ở sinh vật là
A. kích thước cơ thể.
B. hormone.
C. yếu tố di truyền.
D. nhiệt độ cơ thể.
...............
Câu 12.(NB) Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố;
B. Từ 2 nguyên tố trở lên;
C. Từ 3 nguyên tố;
D. Từ 4 nguyên tố.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.(TH) Cho các phát biểu sau: LÍ
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a. Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại từ trường. |
|
|
|
b. Để nhận biết từ trường có thể sử dụng thanh sắt. |
|
|
|
c. Xung quanh bóng đèn đang sáng có từ trường. |
|
|
|
d. Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ chịu tác dụng của lực từ. |
|
|
|
e. Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm. |
|
|
Câu 2.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
............
Câu 3.(NB) Cho các phát biểu sau: SINH
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a. Cây thừa dinh dưỡng: cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh, vượt trội về chiều cao, số lá nhưng thân bị yếu, dễ gãy, lá dễ gãy rụng. |
|
|
|
b. Cây thiếu dinh dưỡng: cây sinh trưởng và phát triển kém, thân còi cọc, lá ít và nhạt màu. |
|
|
|
c. Cây đủ chất dinh dưỡng: cây sinh trưởng và phát triển khỏe mạnh, đầy đủ lá, lá xanh mượt. |
|
|
|
d. Khi sử dụng chất kích thích để điều hòa sinh trưởng và phát triển của cây trồng cần sử dụng vào thời điểm ngay sau khi hạt nảy mầm hoặc trước khi cây ra hoa để đảm bảo an toàn thực phẩm. |
|
|
|
e. Việc trồng xen canh giữa cây mía và cây bắp cải đem đến lợi ích là mía tạo bóng râm cho bắp cải phát triển; bắp cải giúp giữ ẩm cho đất trồng mía, ngăn cản sự phát triển của cỏ dại. |
|
|
Câu 4.(TH) Cho các phát biểu sau: HÓA
.....................
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1.(TH). Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?
Câu 2.(TH). Từ trường Trái Đất mạnh ở hai cực của ………….
Câu 3.(NB) …………..là sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.
Câu 4.(NB………..là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
Câu 5.(VD………….
Câu 6.(VD) …………..
Câu 7.(NB)
Câu 8.(TH) ..................
PHẦN IV. TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 1. (VD) Một học sinh thực hiện thí nghiệm được mô tả như hình dưới đây. Học sinh này kết luận nam châm điện có thể hút được quả cân bằng đồng thau. Theo em, kết luận đó có đúng không? Giải thích vì sao.
Câu 2. (Hiểu ). Hoàn thành bảng sau:
..............
Câu 3. (VD ). Phân tử (X) được tạo bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là
Xem đáp án trong file tải
Mời thầy cô và các em xem toàn bộ đề thi, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải