Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026 bao gồm 7 đề thi có đáp án được để dưới dạng file word, thuận tiện cho thầy cô tham khảo chỉnh sửa trong quá trình ra đề kiểm tra và ôn luyện cho học sinh. Đây cũng là tài liệu hay cho các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi cuối kì 2 lớp 7 sắp tới. Mời các bạn tải về để xem toàn bộ 7 đề thi và đáp án trong file tải.
Bộ đề thi gồm 7 đề, trong đó:
- Đề 1 đến đề 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
- Đề 7: có đáp án, chưa có ma trận và đặc tả
1. Đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT - Đề 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
|
TT (1) |
Chương/Chủ đề (2) |
Nội dung/đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá (4 -11) |
Tổng % điểm (12) |
|||||||
|
NB |
TH |
VD |
VDC |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Số thực
|
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. |
1 (TN1) 0,25 |
2 (TL13a;b) 1đ |
|
|
|
|
|
|
12,5% |
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
2 (TN2;3) 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
5% |
|
Đa thức một biến |
3 (TN 4; 5;6;) 0,75 |
|
|
1 (TL14a) 0,5đ |
|
2 (TL14b;c) 2đ |
|
|
32,5% |
||
|
3 |
Các hình học cơ bản |
Tam giác, tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác |
1 (TN7) 0,25 |
|
|
1 (TL15a) 0,5đ |
|
|
|
|
7,5% |
|
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học. |
|
|
|
|
|
|
|
1 (TL15b) 1đ |
10% |
||
|
4 |
Các hình khối trong thực tiễn |
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương |
3 (TN8; 9;10) 0,75 |
|
|
1 (TL16a) 1đ |
|
|
|
|
17,5% |
|
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. |
2 (TN11;12) 0,5 |
|
|
1 (TL16b) 1đ |
|
|
|
|
15% |
||
|
Tổng |
12 |
2 |
|
4 |
|
2 |
|
1 |
21 câu |
||
|
Tỉ lệ phần trăm |
40% |
30% |
20% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
||||||||
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chọn câu đúng. Nếu
thì
A. a = c.
B. a.c = b.d.
C. a.d = b.c.
D. b = d.
Câu 2: Biểu thức có biến là
A. a.
B. b.
C. 2 .
D. a và b.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
A. x.
B. 3y2 .
C. 5xy4.
D. 5 .
Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị tích của x và y là
A. x + y.
B. x –y.
C. x.y.
D. ![]()
Câu 5: Giá trị nào của biến x là nghiệm của đa thức x – 4?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 6: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
A. x3.
B. x2– 4z.
C. 7x-y.
D . 3xyz – 15.
..................
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0đ):
a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:..................
b) Tìm hai số a và b biết: ................
Câu 14 (2,5đ): Cho hai đa thức:
P(x) = x4 + x2 - 6x5 - 3x
Q(x) = 3x2 + 2x - 3x3 + x4
a) Xác định bậc của đa thức P(x), Q(x).
b) Tính H(x) = P(x) - Q(x).
c) Tính H (1)........................
Câu 15 (1,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E ∈ BC).
a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
Câu 16 (2,0đ):
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm.
b) Một lều chữ A dạng của hình lăng trụ đứng tam giác trong hình 4.Tình diện tích của vải cần để làm hai mái, hai cửa ra vào và mặt đất.
Xem toàn bộ đề và đáp án trong file tải
2. Đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT - Đề 2
Ma trận đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ |
|
|
|
|
B1 1đ |
|
|
|
|
1 10% |
|
2 |
Biểu thức đại số và đa thức một biến |
|
|
|
2 0,5đ |
|
|
B2 1đ |
|
B5 0.5đ |
2 20% |
|
3 |
Làm quen với biến cố và xắc suất của một biến cố |
|
2 0,5đ |
|
|
B3 1đ |
|
|
|
|
1,5 1,5% |
|
4 |
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác |
|
2 0,5đ |
B4 0,5đ |
|
B4 1đ |
2 0,5đ |
B4 1đ |
|
B4 0,5đ |
4 40% |
|
5 |
Một số hình khối trong thực tế |
|
4 1đ |
|
|
|
|
B6 0,5đ |
|
|
1,5 15% |
|
Tổng |
2 |
0,5 |
0,5 |
3 |
0,5 |
2,5 |
0 |
1 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
25% |
35% |
30% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
60% |
40% |
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn
B.Không thể
C. Ngẫu nhiên
D. Không chắc chắn
Câu 2 (TH): Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là:
A. 0
B.1
C. 2
D.4
Câu 3 (TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x) . Ta được:
A. h(x)= x3– 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4+3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 4 (TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 5 (NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A.
>
> ![]()
B.
>
> ![]()
C.
<
< ![]()
D.
<
< ![]()
Câu 6 (NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B.ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 7 (VD): Cho ΔABC có:
= 350. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của
. Số đo các góc
là:
A.
= 720;
= 730
B.
= 730;
= 720
C.
= 750;
= 700
D.
= 700;
= 750
............................
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x: 27 = –2 : 3,6 b)
Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
...............
Mời các bạn tải về xem trọn bộ tài liệu