Đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức - Đề 2
Đề thi học kì 2 Toán 7 sách Kết nối tri thức - Đề 2 có đầy đủ đáp án và bảng ma trận, là tài liệu hay cho thầy cô giáo tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đây cũng là tài liệu hay cho các em tham khảo và luyện tập, chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 lớp 7 đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
1. Ma trận đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ |
|
|
|
|
B1 1đ |
|
|
|
|
1 10% |
|
2 |
Biểu thức đại số và đa thức một biến |
|
|
|
2 0,5đ |
|
|
B2 1đ |
|
B5 0.5đ |
2 20% |
|
3 |
Làm quen với biến cố và xắc suất của một biến cố |
|
2 0,5đ |
|
|
B3 1đ |
|
|
|
|
1,5 1,5% |
|
4 |
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác |
|
2 0,5đ |
B4 0,5đ |
|
B4 1đ |
2 0,5đ |
B4 1đ |
|
B4 0,5đ |
4 40% |
|
5 |
Một số hình khối trong thực tế |
|
4 1đ |
|
|
|
|
B6 0,5đ |
|
|
1,5 15% |
|
Tổng |
2 |
0,5 |
0,5 |
3 |
0,5 |
2,5 |
0 |
1 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
25% |
35% |
30% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
60% |
40% |
100 |
||||||||
2. Đề thi Toán học kì 2 lớp 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn
B. Không thể
C. Ngẫu nhiên
D. Không chắc chắn
Câu 2 (TH): Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là:
A. 0
B.1
C. 2
D.4
Câu 3 (TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x) . Ta được:
A. h(x)= x3– 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4+3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 4((TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 5 (NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A.
>
> ![]()
B.
>
> ![]()
C.
<
< ![]()
D.
<
< ![]()
Câu 6 (NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B.ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 7 (VD): Cho ΔABC có:
= 350. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của
. Số đo các góc
là:
A.
= 720;
= 730
B.
= 730;
= 720
C.
= 750;
= 700
D.
= 700;
= 750
Câu 8 (VD): Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 1 cm
.........................................
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x: 27 = –2 : 3,6
b)...................
Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) .............
c) .........
d) ..................
Bài 4: (3 điểm) Cho cân tại M . Kẻ NH MP , PK MN . NH và PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh Δ NHP = ΔPKN
b) ...........
c) ...................
Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0. Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
................................
Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7 KNTT
PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
ĐA |
C |
A |
B |
D |
C |
C |
C |
A |
B |
C |
A |
D |
Mời các bạn xem toàn bộ đề và đáp án trong file tải