Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 7 sách Chân trời sáng tạo năm 2026 bao gồm các đề thi khác nhau có đáp án và ma trận, thầy cô có thể tham khảo ra đề thi và ôn luyện cho học sinh. Bộ đề thi Toán 7 học kì 2 gồm nhiều dạng câu hỏi hay, bám sát chương trình học giúp các em ôn tập, làm quen với nhiều đề thi khác nhau. Mời thầy cô và các bạn tải về tham khảo trọn bộ tài liệu.
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án
1. Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ (13 tiết) |
- Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. |
2 (TN 1,2) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
- Giải toán về đại lượng tỉ lệ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chủ đề 2: Biểu thức đại số (11 tiết) |
- Biểu thức số, biểu thức đại số. |
2 (TN 3,4) (0,5đ) |
1 (TL 1) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đa thức một biến |
|
1 (TL 2) (1,0đ) |
|
1 (TL 3b) (0,5đ) |
|
1 (TL 3a) (1,5đ) |
|
1 (TL 6a, 6b) (1,0đ) |
|
||
|
3 |
Chủ đề 3: Tam giác (22 tiết) |
- Tam giác. - Tam giác bằng nhau. - Tam giác cân. - Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. - Các đường đồng quy của tam giác. |
2 (TN 5,6) (0,5đ) |
|
|
2 (TL 4a, 4b) (2,0đ) |
|
1 (TL 4c) (0,5đ) |
|
|
70 |
|
- Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Chủ đề 4: Một số yếu tố xác suất (6 tiết) |
- Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. - Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. |
2 (TN 7,8) (0,5đ) |
1 (TL 5a) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 (TL 5b) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng: Số câu Điểm |
8 2,0 |
3 2,0 |
|
4 3,0 |
|
2 2,0 |
|
2 1,0 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
||||||||
Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn 1 phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm chỉ một chữ đặt trước phương án đúng (Ví dụ Câu 1: A).
Câu 1. Nếu a.2=b.3 . Kết luận nào sau đây là đúng?
![]()
Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 1; 2; 3 ta có dãy tỉ số
![]()
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là x(m); chiều rộng kém chiều dài 5,4m, biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất trên là :
![]()
Câu 4. Giá trị của biểu thức đại số f(x) = 2a2b - 3a +1 tại a = 1, b = -1 là bao nhiêu?
|
A. 1 |
B. 0 |
C. 3 |
D. -4 |
Câu 5. ∆ABC cân tại A có góc A = 50o thì góc ở đáy bằng:
A. 750
B. 350
C. 650
D. 550
Câu 6. Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:
A. ba đường cao
B. Ba đường trung tuyến
C. Ba đường phân giác
D. Ba đường trung trực
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;
B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;
C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;
D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi trong 4 viên bi xanh, đỏ, tím, vàng. Trong các biến cố sau đây, biến cố nào không thể xảy ra ?
A .1 viên xanh và 1 viên đỏ.
B .1 viên đỏ và 1 viên tím.
C .1 viên tím và 1 viên vàng.
D .1 viên đỏ và 1 viên đỏ.
Phần 2. Tự luận. (8,0 điểm)
Bài 1: Một siêu thị bán 1 kg gạo với giá 28 000 đồng và 1 kg đậu phộng với giá 20 000 đồng.
a/ Viết biểu thức biểu thị số tiền mà An phải trả khi mua x kg gạo và y kg đậu phộng.
b/ Tính số tiền An phải trả nếu mua 20 kg gạo và 2 kg đậu phộng.
........................
Bài 5: Gieo 1 con xúc xắc cân đối đồng chất.
a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm nhỏ hơn 4
b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số lẻ”. Tính xác suất của biến cố đó.
Bài 6: Một trường học xây dựng một sân bóng rổ hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Theo thiết kế, người ta cũng xây dựng một lối đi dọc theo hai cạnh của sân bóng rổ. Gọi x là bề rộng của cửa vào và cửa ra, đồng thời cũng là chiều rộng của lối đi.
a) Viết biểu thứcbiểu diễntheo x diện tích của lối đi.
b) Tính diện tích lối đi khi x = 4m.
---HẾT ---
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng% điểm |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
TL |
TL |
TL |
TL |
||||
|
1 |
Các đại lượng tỉ lệ. |
Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau. |
|
|
Bài 1a (1đ) |
|
2 |
|
Đại lượng tỉ lệ nghịch |
|
|
Bài 2 (1đ) |
|
|||
|
2
|
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
|
|
Bài 3a (1đ) |
|
3 |
|
Đa thức một biến
|
|
Bài 1b (1đ) |
|
|
|||
|
Phép cộng và trừ đa thức một biến. |
|
|
Bài 3b (0,5đ) |
|
|||
|
Phép nhân và chia đa thức một biến. |
|
|
Bài 3c (0,5đ) |
|
|||
|
3 |
Một số yếu tố xác suất |
Biến cố ngẫu nhiên. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên. |
Bài 5a (1đ) |
Bài 5a (1đ) |
|
|
2 |
|
4 |
Các hình hình học |
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học |
|
|
|
Bài 4 (1đ) |
3 |
|
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác |
|
Bài 6a (1đ) |
Bài 6b (1đ) |
|
|||
|
Tổng điểm |
1 |
3 |
5 |
1 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
10% |
30% |
50% |
10% |
100% |
||
|
Tỉ lệ chung |
40% |
60% |
100% |
||||
Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
Bài 1: (2,0 điểm)
a./ Tìm hai số x, y biết:
và y - x = 30
b./Cho đa thức A(x) = 3x2 – 4x + 5x3 +7 +4x2 – 5 –x3 .
Thu gọn đa thức A(x) và cho biết bậc cuả nó.
Bài 2: (1,0 điểm).
Cho biết 10 công nhân xây một căn nhà trong 27 ngày thì xong. Hỏi 15 công nhân xây căn nhà đó trong bao nhiêu ngày?(Biết năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau).
Bài 3: (2,0 điểm).
a./ Tính giá trị biểu thức B = 2x2y -3x +y -1 tại x = 2 và y = -1
b./ Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 3x - 8 và Q(x) = 2x2 - 5x + 1 . Tính P(x) + Q(x)
c./ Thực hiện phép nhân sau: (x-1)(2x+3)
..........................
Bài 6: (2,0 điểm).
Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AC . Trên tia đối của tia NB lấy điểm D sao cho ND = NB . Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MC . Chứng minh :
a./AD = BC .
b./A là trung điểm của DE .
………………….Hết………………….
Mời các bạn xem toàn bộ 10 đề thi, đáp án, ma trận trong file tải