Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 năm 2026 - Đề 3
Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 cấu trúc mới
Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 - Đề 3 có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HOC KÌ II
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
|
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||
|
TN nhiều LC |
TN đúng - sai |
Tự luận |
|
||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Biết |
Hiểu |
VD |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1 |
Chăn nuôi và thủy sản |
Phòng và trị bệnh cho vật nuôi |
1 |
1 |
|
1x4 |
|
|
|
1 |
2 |
|
10,5 |
|
Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản |
2 |
1 |
1x4 |
|
|
1 |
|
3 |
2 |
|
20,75 |
||
|
Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao |
3 |
1 |
|
|
|
|
1 |
3 |
1 |
1 |
40 |
||
|
Quản lí môi trường ao nuôi và phòng trị bệnh thủy sản |
1 |
1 |
|
1x4 |
|
|
|
1 |
2 |
|
10,5 |
||
|
Bảo vệ môi trường nuôi và nguồn lợi thủy sản |
1 |
|
|
|
1x4 |
|
|
1 |
1 |
1 |
10,25 |
||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
9 |
7 |
2 |
100 |
||
|
Tổng số điểm |
2 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
10 |
||
|
Tỉ lệ |
30% |
40% |
30% |
30% |
40% |
30% |
100% |
||||||
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thọc sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là gì?
A. Cho vật nuôi sạch sẽ;
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi;
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi;
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 2: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là gì?
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, tiêm lúc vật nuôi chưa bị bệnh;
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng;
C. Càng nhiều càng tốt;
D. Ngày nào cũng dùng thuốc.
Câu 3: Loài thủy sản nào sống chủ yếu ở nước ngọt, được phân bố chủ yếu ở lưu vực sông Mê Kông?
A. Tôm sú
B. Tôm chân trắng
C. Cá Chẽm
D. Cá tra
Câu 4: Thực phẩm nào nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành thủy sản?
A. Cá;
B. Thịt lợn;
C. Tôm;
D. Rong biển
Câu 5: Loại cá nào có thân hình thoi, mình dày dẹp bên, vảy tròn lớn, đầu thuôn cân đối, có 2 đôi râu, vây lưng dài.
A. Cá trôi;
B. Cá chép;
C. Cá rô ph;
D. Cá chẽm (vược).
Câu 6: Khi nuôi cá nước ngọt, hàng ngày cho cá ăn vào thời gian nào là thích hợp?
A. Cho ăn một lần vào khoảng 8 – 9 giờ sáng;
B. Cho ăn một lần vào khoảng 3 – 4 giờ chiều;
C. Cho ăn hai lần vào khoảng 8 – 9 giờ sáng và 3 – 4 giờ chiều;
D. Cho ăn hai lần vào khoảng 7 – 8 giờ sáng và 1 – 2 giờ chiều.
.......................
PHẦN II (4,0 điểm). Viết chữ “Đ” trước mỗi ý đúng, chữ “S” trước mỗi ý sai ở các câu sau:
Câu 13: Khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi cần tuân theo nguyên tắc nào? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
|
a...... Đúng thuốc, đúng thời điểm, tiêm lúc vật nuôi chưa bị bệnh; |
|
b.......Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng; |
|
c.......Càng nhiều càng tốt; |
|
d.......Hạn chế dùng thuốc khánh sinh. |
Câu 14: Loài cá nào sau đây thuộc loại có vảy? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
a...... Cá tra, b, ......Cá rô phi, c.....Cá chê , d, ........Cá chép.
Câu 15: Những bệnh thường xuất hiện ở cá là? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
.............
Câu 16: Một số biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản? Hãy chỉ ra đáp án đúng, sai trong các đáp án sau:
..................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm) Nuôi các động vật thủy sản có giá trị xuất khẩu đem lại những lợi ích gì?
Câu 19: (2,0 điểm) Trình bày phương pháp thu hoạch cá nuôi trong ao vào bảng sau:
.........................
Mời thầy cô và các em xem toàn bộ đề, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải