Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo

Lớp: Lớp 7
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề cương Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo học kì 2

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo bao gồm khái quát kiến thức kèm câu hỏi ôn tập có đáp án, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.

A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

Chủ đề

Nội dung

Kiến thức cần nhớ

4. Mở đầu về chăn nuôi

  • Nghề chăn nuôi ở Việt Nam

- Vai trò: cung cấp thục phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất

- Triển vọng: chăn nuôi trang trại; công nghiệp hóa, hiện đại hóa; chăn nuôi hữu cơ; liên kết giữa các khâu: chăn nuôi – giết mổ - phân phối

- Đăc điểm nghề:

+ nhà chăn nuôi: nghiên cứu kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho vật nuôi

+ nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản: tư vấn kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho thủy sản

+ bác sĩ thú y: điều trị, tiêm phòng bệnh, tư vấn chăm sóc sức khỏe cho vật nuôi

- Yêu cầu người lao động: có kiến thức và kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; có kĩ năng sử dụng dụng cụ, thiết bị chăn nuôi; yêu nghề, có đủ sức khỏe

  • Một số phương thức chăn nuôi ở Việt Nam

- Một số loài vật nuôi phổ biến: gia súc ăn cỏ (bò vàng Việt Nam; bò sữa Hà Lan; …), lợn, gia cầm (gà Ri, vịt hồ,…)

- Một số phương thức: chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả

5. Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi

  • Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

- Vai trò: giúp vật nuôi có sức khỏe và sinh trưởng tốt

- Các nhóm vật nuôi: vật nuôi non, vật nuôi đực giống; vật nuôi cái sinh sản

- Vệ sinh trong chăn nuôi: vệ sinh môi trường; vệ sinh vật nuôi

  • Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn

Quy trình:

- Chuẩn bị chuồng trại

- Chọn gà giống

- Nuôi dưỡng, chăm sóc

- Phòng và trị bệnh

6. Nuôi thủy sản

  • Ngành thủy sản ở Việt Nam

- Vai trò: cung cấp thực phẩm cho con người; cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khác; xuất khẩu; tạo việc làm cho người nông dân; góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia

- Những loài có giá trị kinh tế cao: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá tra, cá mũ, cá chém, …

  • Quy trình kĩ thuật nuôi thủy sản

Quy trình:

- Chuẩn bị ao nuôi, xử lí nước: thiết kế ao hợp lí; xử lí đáy ao; xử lí nước

- Thả con giống

- Chăm sóc, quản lí: cho ăn, quản lí, phòng và trị bệnh

- Thu hoạch: thu hoạch từng phần; thu hoặc toàn bộ

  • Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản

Mục đích: nhằm đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật; tạo thực phẩm sạch, đồng thời góp phần bảo tồn nguồn lợi thủy sản và bảo vệ môi trường sống trên Trái Đất

Các biện pháp:

- Xử lí và quản lí nguồn nước

- Nghiêm cấm các hoạt động gây hại môi trường và nguồn lợi thủy sản

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường và nuồn lợi thủy sản

- Bảo tồn và phục hồi các hệ sinh thái

B. Bài tập và hướng dẫn giải

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi là

A. Chọn con giống; nuôi dưỡng; phòng bệnh.

B. Chọn con giống; nuôi dưỡng; chăm sóc; phòng và trị bệnh.

C. Nuôi dưỡng; chăm sóc; phòng và trị bệnh.

D. Nuôi dưỡng; chăm sóc; trị bệnh.

Câu 2: Giai đoạn gà con có độ tuổi như thế nào?

A. Từ 1 ngày đến 4 ngày tuổi. C. Từ 1 ngày đến 4 tuần tuổi.

B. Từ 1 ngày đến 14 ngày tuổi. D. Từ 1 ngày đến 6 tuần tuổi.

Câu 3: Đặc điểm của gà nuôi thả vườn ở nước ta:

A. Năng suất cao, chất lượng thịt ngon.

B. Chất lượng thịt ngon, sức đề kháng cao.

C. Sức đề kháng và năng suất cao.

D. Năng suất và sức đề kháng cao, chất lượng thịt ngon.

Câu 4: Yêu cầu với chuồng nuôi:

A. Giữ vệ sinh, khô ráo

B. Khô ráo, sạch sẽ

C. Giữ vệ sinh, sạch sẽ, khô ráo.

D. Giữ vệ sinh, sạch sẽ.

Câu 5: Nước ảnh hưởng trực tiếp đến các loài thuỷ sản, tình trạng chất lượng nước trong ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Vậy nước màu cam là do

A. chứa nhiều chất hữu cơ phân huỷ, thức ăn dư thừa, có nhiều khí độc.

B. nước bị nhiễm phèn.

C. chứa nhiều tảo lục, tảo sillic.

D. chứa nhiều tảo lam.

Câu 6: Quy trình công nghệ nuôi thuỷ sản gồm mấy bước?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 7: Nhiệt độ giới hạn chung phù hợp cho tôm là

A. 25-350C B. 20-300C C. 18-250C D. 30-450C

Câu 8: Động vật đáy là:

A. Vi tảo

B. Rong

C. Luân trùng

D. Giun

Câu 9: Người ta tiến hành cho cá ăn vào thời gian nào trong ngày?

A. Sáng từ 6 đến 8 giờ, chiều từ 4 đến 6 giờ.

B. Sáng từ 7 đến 11 giờ, chiều từ 4 đến 6 giờ

C. Sáng từ 6 đến 8 giờ, chiều từ 5 đến 7 giờ

D. Sáng từ 5 đến 7 giờ, chiều từ 5 đến 7 giờ

Câu 10: Hành vi nào sau đây bị cấm khi đánh bắt thủy sản?

A. Dùng xung điện, dùng chất nổ, đánh bắt thủy sản mùa sinh sản.

B. Đánh bắt thủy sản mùa sinh sản, dùng hoá chất.

C. Dùng xung điện, chất nổ, hoá chất, đánh bắt thủy sản mùa sinh sản.

D. Dùng xung điện, dùng chất nổ.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Hãy nêu những yêu cầu của việc vệ sinh môi trường sống của vật nuôi.

+ Khí hậu trong chuồng: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, không khí,... để vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

+ Xây dựng chuồng nuôi: hướng chuồng, kiểu chuồng đảm bảo thông gió, đủ ánh sáng.

+ Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.

+ Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.

Câu 2: Nếu gia đình em tham gia hoạt động nuôi thủy sản, vận dụng kiến thức và kinh nghiệm của bản thân, em sẽ nuôi loại cá, tôm nào để đạt hiệu quả cao? Hãy giải thích lí do em chọn loại thủy sản đó.

Em sẽ kết hợp trồng lúa và nuôi tôm càng xanh trên ruộng lúa vì như vậy em sẽ tiết kiệm được diện tích nuôi tôm từ việc sử dụng ruộng lúa sẵn có. Thêm nữa thì sẽ cung cấp được một phần thức ăn sẵn có cho tôm có sẵn trên ruộng lúa như cá, tép, cua, ốc, hến... Như vậy em sẽ tiết kiệm được chi phí rất lớn.

Câu 3: Trình bày các nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản.

Các nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản:

- Khai thác với cường độ cao mang tính huỷ diệt

- Phá hoại rừng đầu nguồn

- Đắp đập, ngăn sông xây dựng hồ nước chứa.

- Ô nhiễm môi trường nước

Câu 4: Phân biệt thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo.

Thức ăn tự nhiên:

- Không cần qua chế biến, có sẵn trong tự nhiên, về mặt dinh dưỡng thì sẽ khác nhau theo từng loại.

- Khó bảo quản, hàm lượng dinh dưỡng tùy thuộc vào từng loại thức ăn

Thức ăn nhân tạo:

- Giàu chất dinh dưỡng, dễ bảo quản, có khả năng bảo quản lâu.

- Phải qua chọn lọc, chế biến bởi máy móc hoặc bàn tay con người từ nguyên liệu ban đầu

Câu 5: Nếu tham gia nuôi thủy sản, gia đình em sẽ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường như thế nào để góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm nước nuôi?

.....................................

Mời các bạn xem đáp án và toàn bộ tài liệu trong file tải

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo