Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 năm 2026 - Đề 2
Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 cấu trúc mới
Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 - Đề 2 có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
|
TT |
Chương/ chủ đề
|
Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ nhiều LC |
TNKQ Đúng – Sai |
Tự luận |
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1
|
Chăn nuôi và thủy sản
|
1.1. Giới thiệu chung về chăn nuôi |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
10,0 |
|
1.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi |
3 |
|
|
1 |
1 |
2 |
|
|
|
4 |
1 |
2 |
20,0 |
||
|
1.3. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
3 |
1 |
3 |
30,0 |
||
|
1.4. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản |
2 |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
3 |
|
20,0 |
||
|
1.5. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao |
3 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
3 |
2 |
|
20,0 |
||
|
Tổng số câu |
13 |
5 |
2 |
3 |
3 |
2 |
|
1 |
1 |
16 |
9 |
5 |
|
||
|
Tổng số điểm |
3,25 |
1,25 |
0,5 |
0,75 |
0,75 |
0,5 |
|
1,0 |
2,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10.0 |
||
|
Tỉ lệ % |
50 |
20 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: (5 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?
A. Sản xuất theo mô hình khép kín
B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.
C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.
Câu 2. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phầm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 3: Con vật có đặc điểm “lông màu vàng và mịn, da mỏng” là giống gia súc ăn cỏ nào?
A. Bò lai Sind B. Bò sữa Hà lan
C. Bò vàng Việt Nam D. Trâu Việt Nam.
Câu 4: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?
A. Có 2 phương thức C. Có 3 phương thức
B. Có 4 phương thức D. Có 5 phương thức
Câu 5. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng C. Chăm sóc
B. Phòng trị bệnh D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
Câu 6: Một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 7: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:
A. Sản phẩm trồng trọt. C. Hóa chất .tổng hợp.
B. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó. D. Thuốc kháng sinh.
Câu 8. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
.......................
Câu 19: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:
A. Cho sản phẩm tập trung.
B. Chi phí đánh bắt cao.
C. Năng suất bị hạn chế.
D. Khó cải tạo, tu bổ ao.
Câu 20: Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí D. Cả 3 đáp án trên
PHẦN II: (2 điểm) Trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng hoặc sai.
|
Câu 1. Lựa chọn đúng, sai khi nói về việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi: |
Đ |
S |
|
a. Vật nuôi cần được cung cấp đầy đủ thức ăn và nước uống mỗi ngày |
|
|
|
b. Nên cho vật nuôi ăn thức ăn thừa để tiết kiệm chi phí. |
|
|
|
c. Tất cả vật nuôi đều có thể ăn cùng một loại thức ăn mà không phân biệt loài. |
|
|
|
d. Tiêm vắc xin cho vật nuôi là một phần quan trọng trong chương trình chăm sóc sức khỏe. |
|
|
|
Câu 2. Lựa chọn đúng, sai khi nói về vai trò của nuôi trồng thủy sản: |
Đ |
S |
|
a. ....... |
|
|
|
b. ..... |
|
|
|
c.......... |
|
|
|
d. .............. |
|
|
PHẦN III: Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
b. ....................
Câu 2. (1 điểm)
Giải thích hiện tượng cá nổi đầu. Cần xử lý như thế nào khi gặp hiện tượng này?
Mời thầy cô và các em xem toàn bộ đề, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải