Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ 9 đề thi học kì 2 Toán 7 cấu trúc mới có đáp án, ma trận, đặc tả

Lớp: Lớp 7
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 năm 2026

Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 cấu trúc mới bao gồm 9 đề thi có đáp án, ma trận, đặc tả. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi cuối kì 2 lớp 7 sắp tới. Mời thầy cô và các bạn tải về để xem đầy đủ đề thi, đáp án, và ma trận.

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 7

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỷ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng/Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 1: Số thực

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

2

(C1,2)

2

Giải toán về đại lượng tỉ lệ

1

(C21)

1

2

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

1

(C3)

1

Đa thức một biến

3

(C4,5,6)

2

(C7,8)

1

(C9)

1

(B1)

3

3

1

3

Chủ đề 3: Các hình hình học cơ bản

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác

3

(C14,15,16)

1

(C22)

1

(B2a)

1

(B2b)

4

1

1

Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học

1

(C20)

1

(B3)

2

4

Chủ đề 4:

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

(C19)

1

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1

(C17)

1

(C18)

1

1

5

Chủ đề 5:

Một số yếu tố xác suất

Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

2

(C10, 11)

2

(C12, 13)

2

2

Tổng số câu

12

6

2

1

1

2

2

13

8

5

26

Tổng số điểm

5,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

Tỷ lệ %

50%

20%

30%

40%

30%

30%

100%

Đề kiểm tra

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1 (NB). Nếu \frac{x}{3} = \frac{4}{9} thì ta có:

Câu 2 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?

Câu 3 (NB). Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7(cm) và chiều rộng bằng x (cm)?

A. (7+x).2

B. (7+x):2

C. (7x).2

D. (7x)

Câu 4 (NB). Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A. 2x2 + y - 5

B. 3x3 + 2x2 + x - 1

C. x + y + z

D. x2y + y - 3

Câu 5 (NB). Cho đa thức Q(x) = 6x - 6. Nghiệm của đa thức Q(x) là?

A. x = 1

B. x = 2

C. x = - 1

D. x = - 2

Câu 10 (NB). Trong một ống cắm bút có 1 bút vàng, 1 bút đỏ và 1 bút đen. Lần lượt lấy ra 2 bút từ ống. Gọi A là biến cố: ''Lấy được bút đỏ ở lần thứ nhất''. Hãy nêu tập hợp các kết quả làm cho biến cố A xảy ra?

A. X = {đỏ - vàng, đỏ - đen}

B. X = {đỏ - xanh, đỏ - vàng}

C. X = {đỏ - hồng, đỏ - đen}

D. X = {đỏ - vàng, đỏ - đỏ xanh}

Câu 11 (NB). Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S = {1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố nào là biến cố chắc chắn?

A. Biến cố A: “Số được chọn là số lẻ”

B. Biến cố B: “Số được chọn là số 1”

C. Biến cố C: Số được chọn là số chẵn”

D. Biến cố D: “Số được chọn là số 3”.

..................

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ Câu 21 đến Câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ "đúng" hoặc "sai" đó vào bài làm

Câu 21 (VD). Ba đội máy san đất có số lượng máy cày lần lượt là ( máy, ) làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong ngày, đội thứ hai trong ngày và đội thứ ba trong ngày. Biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ ba máy. Khi đó

Câu 22 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB sao cho MA = MB (tham khảo hình vẽ). Khi đó:

A. ΔMIA = MIB

B. MI là đường trung trực của đoạn AB.

C. MI vuông góc AB.

D. Tam giác MAB đều

Phần III. Tự luận (3,0 điểm)

Bài 3 (VDC). (1,0 điểm) Ba thành phố A, B, C trên một bản đồ là ba đỉnh của một tam giác, trong đó AB = 30km, AC = 65km

a) Nếu đặt B ở máy phát sóng có bán kính hoạt động là 34km thì trong hai thành phố A và C thành phố nào nhận được tín hiệu? Vì sao?

b) Cũng câu hỏi như trên với máy phát sóng có bán kính hoạt động là 110km.

-------------------- HẾT --------------------

Mời các bạn xem toàn bộ tài liệu trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo