Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Quảng Tiên, Quảng Bình năm học 2015 - 2016

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: PDF + Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Quảng Tiên, Quảng Bình năm học 2015 - 2016 là tài liệu ôn thi học kỳ 1 mới nhất với nhiều dạng bài tập hay, sinh động có kèm đáp án cụ thể. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Phú Cần A, Trà Vinh năm học 2015 - 2016

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Số 2 Sen Thủy, Quảng Bình năm học 2014 - 2015

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Thanh Thủy, Quảng Bình năm học 2015 - 2016

PART I. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Question 2. Listen and write T (True) or F (False) as examples. (1pt)

0. Look at this girl. Her name is Lan. T

0. Good bye. See you later.

F

1. This is my music room.

2. What color is your pen? - It's blue.

3. May I come in?

4. Let's play hide and seek.

Question 3. Listen and draw the line. There is an example. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Question 4. Listen and tick. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Question 5. Listen and complete. (1pt)

A: (1) ___Hello___, I'm Mai. What's your name?

B: My name's (2) ________.

A: How old are you?

B: I'm (3) ______ years old.

A: What color is your school bag?

B: It's (4) _______.

A: What do you do at break time?

B: I play (5) ___________.

PART II. READING AND WRITING (15 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick (V) or cross (X) in the box. (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Question 7. Look and read. Write Yes or No as example. (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án This is a pen. Yes

That is a desk. ________

Is it a book? - Yes it is. ________

These are my pencil sharpeners. ___________

Those are pencil cases _________

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Question 9. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1- 4. (1 pt)

MY NEW SCHOOL

Hello. My name is Hoa. I'm a pupil. This is my new (0) __school_. It's big. I'm in class 3A. It's a (1) ___________________. We read books in the (2) _____________. There is a (3) _____________ in my school. At break time we (4) _______ hide and seek. I'm happy in my new school.

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

PART III. SPEAKING (5 minutes)

Question 10.

1. Listen and repeat: 2. Point, ask and answer:

3. Listen and comment: 4. Interview:

The End

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

PART 1: LISTENING

Question 1. Listen and number. (1 pt)

1. This is my classroom.

2. That's my playground.

3. What's this, Tim? - It's my school bag.

4. How old are you? - I'm nine years old.

Question 2. Listen and write T (True) or F (False). (1pt)

1. This is my gym. F

2. What color is your pen? – It's blue. T

3. May I go out? F

4. Let's play hide and seek. T

Question 3. Listen and draw the line. (1pt)

1. a. This is my ruler.

2. c. What's this? - This is my rubber.

3. e. That's my pen.

4. d. What is it? - It's a pencil.

5. b. Look! That's my book.

Question 4. Listen and tick. (1pt)

1. a. Stand up!

2. a. Open your book, please.

3. b. What's this? - It's a pencil case.

4. b. That is my computer room.

5. a. What do you do at break time? - I play badminton.

Question 5. Listen and complete. (1pt)

1. Hello 2. Linda 3. nine 4. green 5. football

PART II. READING AND WRITING.

Question 6. Look and read. Put a tick (v) or a cross (x). (1pt)

1 - v 2 – x 3 – x 4 – v

Question 7. Look and read. Write Yes or No on the line. (1pt)

a -Yes b - No c - No d - Yes e - No

Question 8. Look at the pictures and the letters. (1pt)

0 - pen 1 - rubber 2 - school 3 - book 4 - library

Question 9. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1- 4. (1pt)

0 - school 1 - small classroom 2 - library 3 - computer room 4 - play

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh lớp 3

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm