Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000
Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Tích hợp phát triển năng lực số Bài 1 Ôn tập các số đến 1000 giúp học sinh củng cố kiến thức về đọc, viết, cấu tạo, so sánh và sắp xếp các số trong phạm vi 1000. Nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.
Tiết 1
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 4 Bài 1
Nối chiếc khăn đang treo với chiếc chậu thích hợp.

Đáp án:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 4 Bài 2
Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu)

Đáp án:
361 = 300 + 60 + 1
935 = 900 + 30 + 5
136 = 100 + 30 + 6
407 = 400 + 7
470 = 400 + 70
740 = 700 + 40
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 5 Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Ba bạn Bình, Minh và Hồng là hàng xóm của nhau. Số nhà của các bạn là ba số chẵn liên tiếp. Biết số nhà bạn Bình là 98, số nhà bạn Minh là 102. Vậy số nhà bạn Hồng là .........
Đáp án:
Ta có ba số chẵn liên tiếp 98, 100, 102
Vậy số nhà bạn Hồng là 100
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 5 Bài 4
Rô-bốt dùng các tấm thẻ số 0, 3, 2 dể ghép dược số chẵn có ba chữ số. Viết các số ghép dược và cách dọc của số dó vào bảng sau.
| Số ghép được | Cách đọc |
Đáp án:
| Số ghép được | Cách đọc |
| 320 | Ba trăm hai mươi |
| 302 | Ba trăm linh hai |
| 230 | Hai trăm ba mươi |
Tiết 2
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 5 Bài 1
Tô màu vào hình ghi số lớn hơn.

Đáp án:
Các số lớn hơn là:
| a) 300 | b) 213 | c) 602 | d) 700 |
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 5 Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ trống.

Đáp án:
a) 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304
b) 1000, 999, 998, 997, 996, 995, 994, 993, 992, 991
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 6 Bài 3
Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đáp án:
| a) S | b) Đ | c) Đ | d) S |
Vở bài tập toán 3 tập 1trang 6 Bài 4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Mai dùng các tấm thẻ số
để ghép được số có ba chữ số.
a) Các số Mai có thể ghép được là: ....................................
b) Các số trên viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ....................................
Đáp án:
a) Các số Mai có thể ghép được là: 150, 105, 510, 501
b) Các số trên viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 105, 150, 501, 510