Lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật - Ngoài những lời chúc tết hay, câu chúc tết hài hước bằng tiếng Việt thì tại sao không thử chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật nhỉ. Dưới đây là những câu chúc Tết tiếng Nhật VnDoc đã sưu tầm xin chia sẻ đến các bạn.

Năm 2020 đã qua để đón chào năm mới 2021 với thật nhiều niềm vui mới. Mọi người thường dành cho nhau những lời chúc Tết Tân Sửu 2021 vào dịp Tết nguyên đán. Trong bài viết này VnDoc sẽ gửi đến các bạn một số lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật để các bạn cùng tham khảo nhé.

Những câu chúc Tết tiếng Anh có vẻ đã quá quen thuộc rồi, hãy cùng tham khảo những câu chúc Tết tiếng Nhật sau đây để có những lời chúc Tết mới mẻ, ngoài ra nó còn giúp bạn có thêm kiến thức về tiếng Nhật nữa đấy.

Bước sang năm mới một lời chúc hay sẽ là món quà tinh thần mang nhiều ý nghĩa mà bạn có thể dành tặng cho bạn bè, người thân và gia đình. Một năm mới người Việt hay chúc nhau sức khỏe, tiền tài, hạn phúc,... còn người Nhật thì sao nhỉ? Những bạn nào đang học tiếng Nhật, yêu văn hóa Nhật, có dự định qua Nhật sinh sống hoặc đang ở Nhật Bản thì nên biết những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật để chúc nhau mỗi dịp tết đến.

Lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật

1. Lời chúc tạm biệt năm cũ bằng tiếng Nhật

1. また来年! (またらいねん!) Mata rainen! : Hẹn gặp lại vào năm tới.

2. 休暇を楽しんでね! (きゅうかをたのしんでね!) Kyūka o tanoshinde ne! : Hãy tận hưởng những ngày nghỉ tuyệt vời nhé!

3. 良いお年を Yoi otoshi o hay trang trọng hơn 良いお年をお迎えくださいYoiotoshi o o mukae kudasai: Chúc mừng một năm mới tốt lành.

4. 良い冬休みを! (いいふゆやすみを! yoi fuyu yasumi o!: Chúc kỳ nghỉ đông vui vẻ!

5. 良い休暇を! (いいきゅうかを!) Ī kyū ka o! : Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ!

6. お元気で、新年をお迎えください. Ogenkide, shinnen o o mukae kudasai: Chúc một năm mới vui vẻ, mạnh khoẻ.

7. 少し早いですが、よいお年をお迎え下さい. Sukoshi hayaidesuga, yoi otoshi o o mukae kudasai: Vẫn còn hơi sớm một chút nhưng chúc mừng năm mới nha.

2. Những câu chúc Tết bằng tiếng Nhật hay nhất

1. Chúc mừng năm mới: 明けましておめでとうございます。

Phiên âm: Akemashite omedetou gozaimasu.

2. Chúc mừng năm mới: 新年おめでとうございます。

Phiên âm: Shinnen omedetou gozaimasu.

3. Năm mới tràn đầy niềm vui, hạnh phúc: 恭賀新年

Phiên âm: Kyouga Shinnen.

4. Chào đón mùa xuân mới về: 迎春

Phiên âm: Geishun

5. Chúc bạn gặp thật nhiều may mắn trong năm mới: 謹んで新年のお喜びを申し上げます。

Phiên âm: Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu.

6. Cảm ơn bạn vì năm vừa qua đã giúp đỡ tôi rất nhiều: 昨年は大変お世話になり ありがとうございました。

Phiên âm: Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita.

7. Tôi rất mong sẽ được bạn tiếp tục giúp đỡ trong năm tới: 本年もどうぞよろしくお願いします。

Phiên âm: Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu.

Lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật

8. Chúc năm mới sức khỏe dồi dào: 皆様のご健康をお祈り申し上げます。

Phiên âm: Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.

9. Hy vọng bạn sẽ gặp nhiều may mắn trong năm mới: "Honen mo douzo yoroshiku onegaishimasu"

10. Mong mọi người nhiều sức khoẻ: "Minasama no gokenko o oinori moushiagemasu"

11. Chúc một năm tốt lành: よいお年を

Phiên âm: Yoi otoshi o (Câu này dùng chúc trước tết, chưa đến tết)

12. Chúc năm mới mọi việc suôn sẻ 新しい年が順調でありますように

Phiên âm: Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni

13. Chúc mọi sự đều thuận lợi すべてが順調にいきますように

Phiên âm: Subete ga junchou ni ikimasu youni

14. Chúc công việc học hành tấn tới: 学業がうまく進みますように

Phiên âm: gakugyou gaumaku susumimasu youni

15. Tràn đầy hạnh phúc 幸運がもたらしますように

Phiên âm: kouun ga motarashimasu youni

16. Chúc bạn tiền rủng rỉnh: 金運に恵まれますように

Phiên âm: kinun ni megu maremasu youni

17. Chúc thành công trong sự nghiệp: 事業じぎょうがせいこうしますように

Phiên âm: jigyou ga seikou shimasu youni

18. Chúc mọi người năm mới dồi dào sức khỏe 皆様のご健康をお祈り申し上げます

Phiên âm: Minasama no go kenkō o oinori mōshiagemasu

19. Cung chúc tân xuân 謹賀新年 (きんがしんねん)

Phiên âm: Kinga shinnen (thường được viết trong bưu thiếp

20. Chúc gặp nhiều may mắn trong chuyện tiền bạc 金運に恵まれますように

Phiên âm: Kinun ni megumaremasu youni

21. Chúc làm ăn phát đạt 財源が広がりますように

Phiên âm: Zaigen ga hirogarimasu youni

22. Chúc ngày càng trở nên giàu có ますます裕福になりますように

Phiên âm: Masumasu yuufukuni narimasu youni)

23. Chúc vạn sự đều thuận lợi 万事順調にいきますように

Phiên âm: Manji junchou ni ikimasu youni

24. Chúc Mừng Năm Mới! Năm tới cũng sẽ nhờ bạn giúp đỡ nhiều! Hãy đón chào một năm mới với nhiều điều tốt đẹp! あけましておめでとうございます!来年も宜しくお願いします。良い年をお迎え下さい!

Phiên âm: Akemashite omedetōgozaimasu. Rainen mo yoroshiku onegaishimasu. Yoitoshi o o mukae kudasai

25. Chúc toàn thể gia đình hạnh phúc an khang ご家族(かぞく)みなさま幸(しあわ)せでありますように 

Ngoài câu nói quen thuộc là 明けましておめでとう! (akemashite omedetō) – Chúc mừng năm mới đã trở thành thông lệ, bạn cũng có thể có vô vàn những lời chúc những điều tốt đẹp khác. Thông tin thêm : Happy new year tiếng Nhật là 明けましておめでとう, tuy nhiên bạn có thể sử dụng nguyên tiếng Anh : Happy new year, nhiều người Nhật cũng hiểu được câu này.

Nếu là bạn bè thân thiết, chỉ cần nói あけおめ (ake ome) câu chúc sẽ thân mật và gần gũi hơn nhiều. Trong khi trường hợp trang trọng hơn thì nên nói là 明けましておめでとうございます(Akemashite omedetō gozaimasu)

ハヌーカおめでとう! (Hanuka omedetō!) tương tự cũng là một lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật.

Sau lời chúc mừng năm mới người Nhật thường nói thệm rằng:昨年は大変お世話になりありがとうございました.(Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatōgozaimashita.) Cảm ơn vì tất cả những gì anh đã giúp đỡ tôi trong năm qua.

今年も宜しくお願いします! (Kotoshimo yoroshiku onegaishimasu!) hoặc đơn giản hơn là 今年もよろしくね! (Kotoshimoyoroshiku ne!) : Tôi rất mong mối quan hệ của chúng ta sẽ luôn tiến triển tốt đẹp trong năm nay/ Tôi rất mong anh sẽ luôn quan tâm trong năm tới.

今年もお世話になりました。来年もどうぞよろしく(Kotoshi mo osewaninarimashita. Rainen mo dōzo yoroshiku): Tôi biết ơn về những giúp đỡ của anh trong năm qua. Mong chờ sự giúp đỡ của anh trong năm tới.

本年もどうぞよろしくお願いします. (Honnen mo dōzoyoroshiku onegaishimasu) mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau như: Năm tới mong tiếp tục nhờ vả anh hay chúc anh mọi sự thuận lợi.

新年が良い年でありますように (しんねんがよいとしでありあすように) Shinnen ga yoi toshide arimasu yō ni : Chúc anh năm mới mọi điều tốt lành nhất.

すべてが順調にいきますように (Subete ga junchō ni ikimasu yō ni) : Chúc mọi việc thành công, thuận lợi.

Với một số bạn bè thân quen, sau lời chúc mừng bạn có thể thể hiện nét mặt đáng yêu và hỏi rằng お年玉は?(Otoshidama wa) – Tiền mừng tuổi của tớ đâu?

3. Câu chúc năm mới tiếng Nhật

1. Vẫn còn hơi sớm một chút nhưng chúc mừng năm mới nha. 少し早いですが、よいお年をお迎え下さい

Phiên âm: (Sukoshi hayaidesuga, yoi otoshi o o mukae kudasai)

2. Chúc kỳ nghỉ đông vui vẻ! 良い冬休みを! (いいふゆやすみを!

Phiên âm: yoi fuyu yasumi o!

3. Hẹn gặp lại vào năm tới. また来年! (またらいねん

Phiên âm: Mata rainen

4. Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ! 良い休暇を! (いいきゅうかを

Phiên âm: Ī kyū ka o!

5. Hãy tận hưởng những ngày nghỉ tuyệt vời nhé! 休暇を楽しんでね! (きゅうかをたのしんでね

Phiên âm: Kyūka o tanoshinde ne!

Trên đây là một số câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật VnDoc.com xin chia sẻ cùng các bạn. Ngoài ra các bạn có thể tham khảo những lời chúc Tết hay bằng tiếng Anh và những câu chúc Tết bằng tiếng Trung để gửi đến mọi người trong dịp Tết nguyên đán sắp tới nhé.

Ngoài những câu chúc Tết hay nhất, các gia đình vẫn thường chuẩn bị cúng Tất niên và cúng giao thừa vào những ngày cuối năm. Mời các bạn tham khảo bài văn khấn Tất niên 2021, văn cúng giao thừa 2021 dưới đây.

Đánh giá bài viết
14 20.893
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Lễ Tết Cổ Truyền Xem thêm