vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al + h2so4 → al2(so4)3 + s + h2o

  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.728
  • NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra Na2CO3 NaHCO3 NaOH: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh biết cách viết phương trình cũng như cân bằng phương trình nahco3 naoh một cách chính xác. 150.912
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.787
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.131
  • Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Nhiệt phân Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ra CO2: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng nhiệt phân Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 17.106
  • Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây

    Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây

    Tính chất hóa học của S Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của lưu huỳnh. Mời các bạn tham khảo. 11.156
  • NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaCl Cân bằng PTHH sau: NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 8.036
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.085
  • Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

    Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

    Bột nhôm tự bốc cháy Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi dựa vào tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 2.799
  • There is no bread left at the bakery.

    There is no bread left at the bakery.

    Rewrite the second sentence using the given word(s) so that it has a similar meaning to the first sentence. 1.926
  • Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Cách pha loãng H2SO4 đặc Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách pha loãng H2SO4 đặc cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 1.690
  • Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O

    Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O

    Phản ứng chuẩn độ muối Mohr Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến muối mohr. 1.286
  • H2SO4 là gì?

    H2SO4 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2SO4 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 297
  • Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 70 – 15 + 35 = 90

    Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 70 – 15 + 35 = 90

    Bài 4 Vở bài tập Toán lớp 3 CTST Tập 1 trang 35 : Đúng ghi Đ, sai ghi S. Bài 4 Vở bài tập Toán lớp 3 CTST Tập 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S 223
  • Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng phương trình Al2O3 + NaOH VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    Cho một lượng dư NH3 vào dung dịch muối CoCl2 [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình hoá học của phản ứng thế phối tử đã tạo ra. 146
  • Chứng minh: S = 1/4² + 1/6² + 1/8² +...+ 1/(2n)² < 1/4

    Chứng minh: S = 1/4² + 1/6² + 1/8² +...+ 1/(2n)² < 1/4

    Chứng minh: S = 1/4² + 1/6² + 1/8² +...+ 1/(2n)² < 1/4 94
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng muối thu được 42
  • Trong siêu thị, khách hàng sẽ tính tiền tại quầy thu ngân

    Trong siêu thị, khách hàng sẽ tính tiền tại quầy thu ngân

    Trong siêu thị, khách hàng sẽ tính tiền tại quầy thu nhân. Sau khi tính tiền nhân viên thu thông báo số tiền phải trả của khách là S đồng, khách đưa P đồng (S, P là bội của 1000). 30
  • Tính tổng S= 1+2+3+… cho đến khi S &gt; 1000 điều kiện nào sau đây cho

    Tính tổng S= 1+2+3+… cho đến khi S &gt; 1000 điều kiện nào sau đây cho

    27
  • S = 2

    S = 2

    22
  • Tính tổng S=1+2+3+…2002+2003+2004

    Tính tổng S=1+2+3+…2002+2003+2004

    21
  • al đọc ta là j

    al đọc ta là j

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.