vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c6h5oh + hno3 → c6h2(no2)3oh + h2o

  • Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    bài tập đốt cháy ester lớp 12 Mời các bạn tham khảo Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ giải Hóa 12 hiệu quả hơn. 130.900
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.086
  • Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3 15.196
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử. Cũng như vận dụng tốt vào giải bài tập. 1.300
  • Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.142
  • Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng 1.137
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.017
  • Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào?

    Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào?

    Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào? 636
  • Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    421
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 307
  • Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

    Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

    Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: - Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít khí màu nâu đỏ và dung dịch A. 199
  • Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy 24,5g chất hữu cơ X, thu được CO2, H2O. Dẫn sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dd KOH.Khối lượng bình 1 tăng 18,9g bình 2 tăng 61,6g. Tìm CTPT của X 33
  • 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư,

    2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư,

    2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). 32
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • hòa tan 10g dd H2SO4 vào cốc đựng 100g H2O cho tiếp vào cốc 20g BaCl2

    hòa tan 10g dd H2SO4 vào cốc đựng 100g H2O cho tiếp vào cốc 20g BaCl2

    13
  • Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    8
  • Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    5
  • Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/   Ca + H2O

    Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/ Ca + H2O

    5
  • Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    4
  • Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    4
  • Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    3
  • Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Nồng độ pH Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3 2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.