vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hno3 ra nh4no3

  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.127
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.531
  • NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 ra NO NH3 O2: NH3 + O2 → NO + H2O là phương trình phản ứng amoniac tác dụng với oxi, sau phản ứng ra NO. Mời các bạn tham khảo. 76.959
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.098
  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.800
  • Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4 biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn hoàn thành sơ đồ sản xuất H2SO4 trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 40.576
  • N2 + O2 → NO

    N2 + O2 → NO

    N2 ra NO N2 + O2 → NO là phương trình phản ứng Nitơ tác dụng với oxi tạo nitơ monooxit được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc biết cách viết và cân bằng cũng như xác định nito đóng vai trò gì trong phản ứng đó. Mời các bạn tham khảo. 11.796
  • CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

    CaOCl2 ra Cl2 CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến CaOCl2 ra Cl2 cũng như các dạng câu hỏi liên quan. 11.315
  • C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH ra C2H5Br C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng cho rượu etylic tác dụng HBr. Mời các bạn tham khảo. 11.162
  • CH3OH + CO → CH3COOH

    CH3OH + CO → CH3COOH

    CH3OH ra CH3COOH CH3OH CO: CH3OH + CO → CH3COOH được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng liên quan đến phương pháp hiện dại sản xuất axit axetic đi từ CH3OH ra CH3COOH. 6.062
  • FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 → Fe + Cl2

    FeCl2 ra Fe FeCl2 → Fe + Cl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeCl2 ra Fe, bằng phản ứng điện phân FeCl2. 5.276
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.563
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 3.995
  • CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO + HCl → CaCl2 + H2O

    CaO ra CaCl2 CaO + HCl → CaCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại CaO tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.774
  • SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

    SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

    Na2CO3 ra Na2SiO3 SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ Na2CO3 ra Na2SiO3. Bằng cách cho Na2CO3 tác dụng với SiO2. Mời các bạn tham khảo. 2.664
  • C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa ra C6H5OH C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl được Vndoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chết phenol từ C6H5ONa. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 1.858
  • Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O ra Na2SO4 Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2O tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 1.772
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO ra MgSO4 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng MgO tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 461
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 460
  • Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    H2SO3 ra CuSO4 Viết Phương trình hóa học đúng: H2SO3 + ... -> CuSO4 25
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 Cân bằng phản ứng sau: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr 12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.