vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naoh h2so4

  • NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2

    NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2

    Điện phân dung dịch NaCl NaCl H2: NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Mời các bạn tham khảo. 160.044
  • Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

    Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

    Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh giải đáp câu hỏi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra. Mời các bạn tham khảo. 58.765
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.344
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.064
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng? được biên soạn hướng dẫn bạn nhận biết các hóa chất trên. Mời các bạn tham khảo. 2.312
  • Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Cách pha loãng H2SO4 đặc Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách pha loãng H2SO4 đặc cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 1.690
  • Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.191
  • Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế H2SO4 từ FeS2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 970
  • Oleum có công thức tổng quát là

    Oleum có công thức tổng quát là

    Công thức của Oleum Oleum có công thức tổng quát là là tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa, luyện thi đại học môn Hóa dành cho quý thầy cô và các em học sinh tham khảo, luyện tập. 880
  • Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98%

    Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98%

    Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa 2025 Dạng bài tập oleum thường yêu cầu tính phần trăm khối lượng SO3, khối lượng H2SO4 sau phản ứng hoặc khi pha loãng. Đây là dạng toán quan trọng trong chương Sulfuric acid, giúp học sinh rèn kỹ năng tính toán và vận dụng công thức hóa học. 592
  • Công thức cấu tạo H2SO4

    Công thức cấu tạo H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 544
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • H2SO4 là gì?

    H2SO4 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2SO4 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 297
  • Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH

    Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 69
  • Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất

    Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất

    Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất, Tính pH của 500ml dung dịch chứa 1,7g NH3 53
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Zn tham gia phản ứng là? 39
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Tính lượng NaOH 99% cần cân khi pha 100ml dung dịch NaOH 0

    Tính lượng NaOH 99% cần cân khi pha 100ml dung dịch NaOH 0

    5
  • hòa tan40gam naoh vào 160gam nước thì thu được dung dịch naoh tìm khối

    hòa tan40gam naoh vào 160gam nước thì thu được dung dịch naoh tìm khối

    4
  • hòa tan40gam naoh vào 160gam nước thì thu được dung dịch naoh tìm khối

    hòa tan40gam naoh vào 160gam nước thì thu được dung dịch naoh tìm khối

    3
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.