Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán - Đề số 4

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán 

Nhằm giúp các em củng cố kiến thức môn Toán trong thời gian nghỉ hè, VnDoc xin giới thiệu bài test Đề ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán - Đề số 4. Tham gia làm bài để rèn luyện các dạng toán trong chương trình lớp 3 và chuẩn bị nền tảng kiến thức vững chắc cho chương trình môn Toán lớp 4 sắp tới. Chúc các em học tốt!

  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Điền vào chỗ chấm: 3hm 5m = ...........m305
    Đáp án là:
    Câu 1: Điền vào chỗ chấm: 3hm 5m = ...........m305
  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2: Một số chia cho 8 được thương là 14 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số đó?
    Trả lời:
    Số cần tìm là: ...........
    125
    Đáp án là:
    Câu 2: Một số chia cho 8 được thương là 14 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số đó?
    Trả lời:
    Số cần tìm là: ...........
    125
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3: Một người nuôi 50 con thỏ, đã bán đi 18 con. Số thỏ còn lại nhốt đều vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?
    Trả lời:
    Mỗi chuồng nhốt ............ con thỏ.
    4
    Đáp án là:
    Câu 3: Một người nuôi 50 con thỏ, đã bán đi 18 con. Số thỏ còn lại nhốt đều vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?
    Trả lời:
    Mỗi chuồng nhốt ............ con thỏ.
    4
  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4: Một tủ sách có 8 ngăn, mỗi ngăn có 12 quyển. Hôm nay cô thư viện cho mượn 1/3 số sách trong tủ. Hỏi cô cho mượn bao nhiêu quyển sách?
    Trả lời:
    Cô thư viện cho mượn ............ quyển sách.
    32
    Đáp án là:
    Câu 4: Một tủ sách có 8 ngăn, mỗi ngăn có 12 quyển. Hôm nay cô thư viện cho mượn 1/3 số sách trong tủ. Hỏi cô cho mượn bao nhiêu quyển sách?
    Trả lời:
    Cô thư viện cho mượn ............ quyển sách.
    32
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5: Đàn vịt có 84 con, người ta đã bán đi 1/4 đàn vịt. Tìm số vịt đã bán?
    Trả lời:
    Số vịt đã bán là: .............. con.
    21
    Đáp án là:
    Câu 5: Đàn vịt có 84 con, người ta đã bán đi 1/4 đàn vịt. Tìm số vịt đã bán?
    Trả lời:
    Số vịt đã bán là: .............. con.
    21
  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6: Tính giá trị của biểu thức:
    4536 + 73845 : 9 = ............
    12741
    Đáp án là:
    Câu 6: Tính giá trị của biểu thức:
    4536 + 73845 : 9 = ............
    12741
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7: Tính giá trị của biểu thức:
    (4536 + 73845) : 9 = ................
    8709
    Đáp án là:
    Câu 7: Tính giá trị của biểu thức:
    (4536 + 73845) : 9 = ................
    8709
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8: Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 45cm và chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    Trả lời:
    Diện tích của hình chữ nhật là: ........... cm2.
    405
    Đáp án là:
    Câu 8: Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 45cm và chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    Trả lời:
    Diện tích của hình chữ nhật là: ........... cm2.
    405
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9: Một hình chữ nhật có diện tích 24 cm2, chiều rộng là 4cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó.
    Trả lời:
    Chiều dài của hình chữ nhật đó là: ............. cm.
    6
    Đáp án là:
    Câu 9: Một hình chữ nhật có diện tích 24 cm2, chiều rộng là 4cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó.
    Trả lời:
    Chiều dài của hình chữ nhật đó là: ............. cm.
    6
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10:

    Giải bài toán theo tóm tắt sau:
    24 dụng cụ: 3 giờ
    72 dụng cụ:.....? giờ
    Trả lời: ........... giờ.

    9
    Đáp án là:
    Câu 10:

    Giải bài toán theo tóm tắt sau:
    24 dụng cụ: 3 giờ
    72 dụng cụ:.....? giờ
    Trả lời: ........... giờ.

    9
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11: Tính nhanh (Tính bằng cách hợp lý/ Tính bằng cách thuận tiện nhất)

    a) 24 x 5 + 24 x 3 + 24 x 2 = ............

    240
    Đáp án là:
    Câu 11: Tính nhanh (Tính bằng cách hợp lý/ Tính bằng cách thuận tiện nhất)

    a) 24 x 5 + 24 x 3 + 24 x 2 = ............

    240
  • Câu 12: Nhận biết
    b) 21 x 45 + 50 x 21 + 21 x 5 = ............. 2100
    Đáp án là:
    b) 21 x 45 + 50 x 21 + 21 x 5 = ............. 2100
  • Câu 13: Nhận biết
    c) 45 x 35 + 45 x 61 + 3 x 45 + 45 = ........... 4500
    Đáp án là:
    c) 45 x 35 + 45 x 61 + 3 x 45 + 45 = ........... 4500
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 12: Năm nay con 9 tuổi và bằng 1/5 tuổi bố. Tính tổng của 2 bố con sau 3 năm nữa?
    Trả lời:
    Tổng của 2 bố con sau 3 năm nữa là: .......... tuổi.60
    Đáp án là:
    Câu 12: Năm nay con 9 tuổi và bằng 1/5 tuổi bố. Tính tổng của 2 bố con sau 3 năm nữa?
    Trả lời:
    Tổng của 2 bố con sau 3 năm nữa là: .......... tuổi.60
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 13: Hà năm nay 9 tuổi. Tuổi ông Hà bằng 6 lần tuổi Hà cộng với 8. Hỏi ông hơn Hà bao nhiêu tuổi?
    Trả lời:
    Ông hơn Hà .......... tuổi.
    53
    Đáp án là:
    Câu 13: Hà năm nay 9 tuổi. Tuổi ông Hà bằng 6 lần tuổi Hà cộng với 8. Hỏi ông hơn Hà bao nhiêu tuổi?
    Trả lời:
    Ông hơn Hà .......... tuổi.
    53

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán - Đề số 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo