Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Tình trạng Thời tiết đề số 1

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Tình trạng thời tiết - Weather Vocabulary

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Tình trạng Thời tiết không chỉ giúp các bạn ghi nhớ, làm quen các từ vựng tiếng Anh mới mà còn kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh thông qua các dạng bài tập có đáp án. Mời các bạn cùng tham khảo và đánh giá khả năng của bản thân thông qua bài trắc nghiệm tiếng Anh này!

Weather Vocabulary Exercise - Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh chủ đề tình trạng thời tiết có đáp án dưới đây nằm trong bộ tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh thông dụng mỗi ngày theo từng chủ đề mới nhất có trên VnDoc.com.

  • Nhìn tranh đoán tên Tình trạng thời tiết.
  • 1.
    Weather Vocabulary
    1. Windy – /’windi/: Có gió
    2. Sunny – /sʌni/: Có nắng
    3. Cloudy/klaʊdi/: Có mây
  • 2.
    Weather Vocabulary
    1. Windy – /’windi/: Có gió
    2. Sunny – /sʌni/: Có nắng
    3. Cloudy - /klaʊdi/: Có mây
  • 3.
    Weather Vocabulary
    1. Windy – /’windi/: Có gió
    2. Sunny – /sʌni/: Có nắng
    3. Cloudy - /klaʊdi/: Có mây
  • 4.
    Weather Vocabulary
    1. Rainy – /’reini/: Có mưa
    2. Snowy – /snoui/: Có tuyết
    3. Misty – /’misti/: Nhiều sương muối
  • 5.
    Weather Vocabulary
    1. Rainy – /’reini/: Có mưa
    2. Snowy – /snoui/: Có tuyết
    3. Misty – /’misti/: Nhiều sương muối
  • 6.
    Weather Vocabulary
    1. Rainy – /’reini/: Có mưa
    2. Snowy – /snoui/: Có tuyết
    3. Misty – /’misti/: Nhiều sương muối
  • 7.
    Weather Vocabulary
    1. Foggy – /fɔgi/: Nhiều sương mù
    2. Icy – /’aisi/: Đóng băng
    3. Breeze – /bri:z/: Gió nhẹ
  • 8.
    Weather Vocabulary
    1. Foggy – /fɔgi/: Nhiều sương mù
    2. Icy – /’aisi/: Đóng băng
    3. Breeze – /bri:z/: Gió nhẹ
  • 9.
    Weather Vocabulary
    1. Foggy – /fɔgi/: Nhiều sương mù
    2. Icy – /’aisi/: Đóng băng
    3. Breeze – /bri:z/: Gió nhẹ
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
21 3.329
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho người lớn Xem thêm