Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Toán 8 Hiệu hai bình phương. Bình của của một tổng hay một hiệu

Bài tập Đúng sai Toán 8 Hiệu hai bình phương. Bình của của một tổng hay một hiệu

Câu hỏi đúng sai về Hiệu hai bình phương. Bình của của một tổng hay một hiệu giúp học sinh hệ thống kiến thức trọng tâm đã học. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 6 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 6 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hai đơn thức: A = 3xm + 1y2, B = – 2x4yn – 1

    trong đó m, n là các số nguyên dương. Biết A và B là hai đơn thức đồng dạng.

    Sai||Đúnga) m + n = 7

    Đúng||Saib) A + B = x4y2.

    Đúng||Saic) Tích AB có bậc bằng 12

    Sai||Đúngd) Tại x = – 1; y = 2, giá trị của A + B bằng – 4.

    Đáp án là:

    Cho hai đơn thức: A = 3xm + 1y2, B = – 2x4yn – 1

    trong đó m, n là các số nguyên dương. Biết A và B là hai đơn thức đồng dạng.

    Sai||Đúnga) m + n = 7

    Đúng||Saib) A + B = x4y2.

    Đúng||Saic) Tích AB có bậc bằng 12

    Sai||Đúngd) Tại x = – 1; y = 2, giá trị của A + B bằng – 4.

    a) Vì A vàB đồng dạng nên chúng có cùng phần biến:

    xm + 1y2 = x4yn - 1

    Do đó: m + 1 = 4 và 2 = n – 1

    => m = 3 và n = 3 → a) Sai

    b) Khi đó: A = 3x4y2, B = – 2x4y2 

    Suy ra: A + B = x4y2 → b) Đúng 

    c) Mặt khác: A.B = – 6x8y4 

    Bậc của AB là: 8 + 4 = 12 → c) Đúng

    d) Tại x = – 1; y = 2:

    A + B = (– 1)4.22 = 4

    Vì vậy d) Sai 

  • Câu 2: Vận dụng
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hai đơn thức: A = 6xm + 1y3, B = – 2x4yn, trong đó m, n là các số nguyên không âm.

    Biết A và B là hai đơn thức đồng dạng. Xét các khẳng định:

    Đúng||Saia) m = 3

    Sai||Đúngb) n = 4

    Đúng||Saic) A + B = 4x4y3 

    Sai||Đúngd) Tích AB là đơn thức có bậc 13.

    Đáp án là:

    Cho hai đơn thức: A = 6xm + 1y3, B = – 2x4yn, trong đó m, n là các số nguyên không âm.

    Biết A và B là hai đơn thức đồng dạng. Xét các khẳng định:

    Đúng||Saia) m = 3

    Sai||Đúngb) n = 4

    Đúng||Saic) A + B = 4x4y3 

    Sai||Đúngd) Tích AB là đơn thức có bậc 13.

    Vì A và B là hai đơn thức đồng dạng nên:

    m + 1 = 4 và 3 = n 

    => m = 3 và n = 3

    Khi đó: A + B = 6x4y3 + (- 2x4y3) = 4x4y3 

    và AB = 6x4y3 . (- 2x4y3) = - 12x8y6 có bậc là 8 + 6 = 14

    Vậy a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho A = (– 2x2y)(3xy3)

    Đúng||Saia) Sau khi thu gọn, A = – 6x3y4 

    Sai||Đúngb) Hệ số của đơn thức thu gọn là 6

    Đúng||Saic) Bậc của đơn thức thu gọn là 7

    Sai||Đúngd) Phần biến của đơn thức thu gọn là x2y3 

    Đáp án là:

    Cho A = (– 2x2y)(3xy3)

    Đúng||Saia) Sau khi thu gọn, A = – 6x3y4 

    Sai||Đúngb) Hệ số của đơn thức thu gọn là 6

    Đúng||Saic) Bậc của đơn thức thu gọn là 7

    Sai||Đúngd) Phần biến của đơn thức thu gọn là x2y3 

    A = (– 2x2y)(3xy3) = – 6x3y4 

    Hệ số là – 6, phần biến là x3y4, bậc là 3 + 4 = 7

    Vậy a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

  • Câu 4: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Đúng||Saia) 5x^2y là một đơn thức.

    Sai||Đúngb) 3x + 2y là một đơn thức.

    Đúng||Saic) -\frac{2}{3}x^3y^2  là một đơn thức.

    Sai||Đúngd) \frac{2}{x}y là một đơn thức.

    Đáp án là:

    Đúng||Saia) 5x^2y là một đơn thức.

    Sai||Đúngb) 3x + 2y là một đơn thức.

    Đúng||Saic) -\frac{2}{3}x^3y^2  là một đơn thức.

    Sai||Đúngd) \frac{2}{x}y là một đơn thức.

    a) 5x^2y là tích của một số với các biến có số mũ nguyên không âm nên là đơn thức.

    b) 3x + 2y là tổng của hai đơn thức, không phải một đơn thức.

    c) -\frac{2}{3}x^3y^2 thỏa mãn định nghĩa đơn thức.

    d) \frac{2}{x}y có thương của số và biến nên không phải đơn thức.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho các đơn thức sau:

    A=6x\left(-3x^2y\right)\left(xy^2z\right)

    B=2ay^2\left(-\frac{1}{2}bx^4y^2\right)

    Sai||Đúnga) Đơn thức A sau khi thu gọn là − 18x4y2z

    Sai||Đúngb) Đơn thức B sau khi thu gọn là: abx4y4 

    Đúng||Saic) Hệ số của đơn thức A là − 18 và hệ số của đơn thức B là − ab

    Đúng||Said) Bậc của đơn thức A và B bằng nhau.

    Đáp án là:

    Cho các đơn thức sau:

    A=6x\left(-3x^2y\right)\left(xy^2z\right)

    B=2ay^2\left(-\frac{1}{2}bx^4y^2\right)

    Sai||Đúnga) Đơn thức A sau khi thu gọn là − 18x4y2z

    Sai||Đúngb) Đơn thức B sau khi thu gọn là: abx4y4 

    Đúng||Saic) Hệ số của đơn thức A là − 18 và hệ số của đơn thức B là − ab

    Đúng||Said) Bậc của đơn thức A và B bằng nhau.

  • Câu 6: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho các biểu thức sau: -x^2yz;\ \ \ \ \ \ \ x+5;\ \ \ \ \ \ \ \frac{1}{3}\left(x+\sqrt{2}\right);\ \ \ \ \ \ \ \sqrt{17}xy^4;\ \ \ \ \ \ \ 3x.4z

    Đúng||Saia) Có 3 biểu thức là đơn thức

    Sai||Đúngb) Có 1 đơn thức đã thu gọn

    Sai||Đúngc) Sau khi thu gọn các đơn thức, đơn thức có bậc cao nhất là 4.

    Đúng||Said) Trong các đơ thức trên, không có đơn thức nào đồng dạng.

    Đáp án là:

    Cho các biểu thức sau: -x^2yz;\ \ \ \ \ \ \ x+5;\ \ \ \ \ \ \ \frac{1}{3}\left(x+\sqrt{2}\right);\ \ \ \ \ \ \ \sqrt{17}xy^4;\ \ \ \ \ \ \ 3x.4z

    Đúng||Saia) Có 3 biểu thức là đơn thức

    Sai||Đúngb) Có 1 đơn thức đã thu gọn

    Sai||Đúngc) Sau khi thu gọn các đơn thức, đơn thức có bậc cao nhất là 4.

    Đúng||Said) Trong các đơ thức trên, không có đơn thức nào đồng dạng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo