Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Toán 8 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Bài tập Đúng sai Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Câu hỏi đúng sai về Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số giúp học sinh hệ thống kiến thức trọng tâm đã học. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 8 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 8 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hàm số y = 2x2 − 1.

    Đúng||Sai a) Khi x = 0 thì y = − 1.

    Sai||Đúng b) Khi x = − 1 thì y = − 1.

    Sai||Đúng c) Hàm số luôn nhận giá trị dương.

    Đúng||Sai d) Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất là − 1.

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = 2x2 − 1.

    Đúng||Sai a) Khi x = 0 thì y = − 1.

    Sai||Đúng b) Khi x = − 1 thì y = − 1.

    Sai||Đúng c) Hàm số luôn nhận giá trị dương.

    Đúng||Sai d) Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất là − 1.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hàm số y = 3x + 1.

    Đúng||Sai a) Điểm (0 ; 1) thuộc đồ thị.

    Đúng||Sai b) Điểm (1 ; 4) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng c) Điểm (2 ; 7) không thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị là một đường thẳng song song với trục Ox.

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = 3x + 1.

    Đúng||Sai a) Điểm (0 ; 1) thuộc đồ thị.

    Đúng||Sai b) Điểm (1 ; 4) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng c) Điểm (2 ; 7) không thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị là một đường thẳng song song với trục Ox.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hàm số y = 2x.

    Đúng||Sai a) Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    Đúng||Sai b) Điểm (3; 6) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng c) Khi x tăng 1 đơn vị thì y tăng 1 đơn vị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị nằm hoàn toàn trong góc phần tư thứ I.

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = 2x.

    Đúng||Sai a) Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    Đúng||Sai b) Điểm (3; 6) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng c) Khi x tăng 1 đơn vị thì y tăng 1 đơn vị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị nằm hoàn toàn trong góc phần tư thứ I.

  • Câu 4: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hàm số y = −2x.

    Đúng||Sai a) Khi x = 0 thì y = 0.

    Đúng||Sai b) Đồ thị của hàm số là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    Sai||Đúng c) Khi x tăng thì y cũng tăng.

    Sai||Đúng d) Điểm (1 ; 2) thuộc đồ thị hàm số.

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = −2x.

    Đúng||Sai a) Khi x = 0 thì y = 0.

    Đúng||Sai b) Đồ thị của hàm số là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    Sai||Đúng c) Khi x tăng thì y cũng tăng.

    Sai||Đúng d) Điểm (1 ; 2) thuộc đồ thị hàm số.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Công thức V = x3 là thể tích hình lập phương có độ dài cạnh x.

    Sai||Đúng a) Mỗi giá trị của xác định đúng ba giá trị của V

    Đúng||Sai b) V được gọi là hàm số của x

    Sai||Đúng c) Đại lượng x không thay đổi

    Đúng||Sai d) Hình lập phương có thể tích bằng 512 cm2 với độ dài cạnh 8 cm.

    Đáp án là:

    Công thức V = x3 là thể tích hình lập phương có độ dài cạnh x.

    Sai||Đúng a) Mỗi giá trị của xác định đúng ba giá trị của V

    Đúng||Sai b) V được gọi là hàm số của x

    Sai||Đúng c) Đại lượng x không thay đổi

    Đúng||Sai d) Hình lập phương có thể tích bằng 512 cm2 với độ dài cạnh 8 cm.

  • Câu 6: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho bảng giá trị:

    x – 2 – 1 0 1 2
    y – 3 – 1 1 3 5

    Sai||Đúng a) Đại lượng y không phụ thuộc vào đại lượng x.

    Đúng||Sai b) Với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị của y.

    Đúng||Sai c) Đại lượng y là một hàm số của x.

    Sai||Đúng d) Công thức biểu diễn quan hệ trên là y = 2x - 1.

    Đáp án là:

    Cho bảng giá trị:

    x – 2 – 1 0 1 2
    y – 3 – 1 1 3 5

    Sai||Đúng a) Đại lượng y không phụ thuộc vào đại lượng x.

    Đúng||Sai b) Với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị của y.

    Đúng||Sai c) Đại lượng y là một hàm số của x.

    Sai||Đúng d) Công thức biểu diễn quan hệ trên là y = 2x - 1.

  • Câu 7: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho hàm số y = ax. Biết rằng điểm (2 ; 6) thuộc đồ thị.

    Đúng||Sai a) Giá trị của a là 3.

    Sai||Đúng b) Hàm số có dạng y = – 3x.

    Đúng||Sai c) Điểm (– 1; – 3) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị đi qua điểm (0 ; 3).

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = ax. Biết rằng điểm (2 ; 6) thuộc đồ thị.

    Đúng||Sai a) Giá trị của a là 3.

    Sai||Đúng b) Hàm số có dạng y = – 3x.

    Đúng||Sai c) Điểm (– 1; – 3) thuộc đồ thị.

    Sai||Đúng d) Đồ thị đi qua điểm (0 ; 3).

  • Câu 8: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Nhà toán học Galieo Galilei (1564 - 1642) là người đầu tiên phát hiện ra quãng đường chuyển động y (m) và thời gian chuyển động x (giây) của một vật gơi tự do được biểu diễn gần đúng bởi công thức y = 5x2.

    Sai||Đúng a) x là hàm số của y.

    Đúng||Sai b) y là hàm số của x.

    Đúng||Sai c) Mỗi giá trị của x chỉ xác định đúng một giá trị của y.

    Sai||Đúng d) Khi x càng lớn thì y càng nhỏ.

    Đáp án là:

    Nhà toán học Galieo Galilei (1564 - 1642) là người đầu tiên phát hiện ra quãng đường chuyển động y (m) và thời gian chuyển động x (giây) của một vật gơi tự do được biểu diễn gần đúng bởi công thức y = 5x2.

    Sai||Đúng a) x là hàm số của y.

    Đúng||Sai b) y là hàm số của x.

    Đúng||Sai c) Mỗi giá trị của x chỉ xác định đúng một giá trị của y.

    Sai||Đúng d) Khi x càng lớn thì y càng nhỏ.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (38%):
    2/3
  • Thông hiểu (62%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo