Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Toán 8 Phương trình bậc nhất một ẩn

Bài tập Đúng sai Phương trình bậc nhất một ẩn

Câu hỏi đúng sai về Phương trình bậc nhất một ẩn giúp học sinh hệ thống kiến thức trọng tâm đã học. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập Phương trình bậc nhất một ẩn dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 7 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 7 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc 50 km/h.

    Đúng||Sai a) Thời gian xe máy đi từ A đến B là \frac{x}{40} (h)

    Sai||Đúng b) Thời gian xe máy đi từ B về A là 50x (h)

    Đúng||Sai c) Nếu quãng đường AB dài 200 km thì tổng thời gian cả đi cả về của xe máy là 9h.

    Sai||Đúng d) Nếu lúc về người đó đi với vận tốc 60 km/h thì thời gian về là 3,5 giờ.

    Đáp án là:

    Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc 50 km/h.

    Đúng||Sai a) Thời gian xe máy đi từ A đến B là \frac{x}{40} (h)

    Sai||Đúng b) Thời gian xe máy đi từ B về A là 50x (h)

    Đúng||Sai c) Nếu quãng đường AB dài 200 km thì tổng thời gian cả đi cả về của xe máy là 9h.

    Sai||Đúng d) Nếu lúc về người đó đi với vận tốc 60 km/h thì thời gian về là 3,5 giờ.

  • Câu 2: Vận dụng
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Một người đi từ A đến B với vận tốc 4 km/h. Nếu tăng vận tốc lên 6 km/h thì thời gian đi sẽ ít hơn 1 giờ.

    Đúng||Sai a) Quãng đường từ A đến B được tính bằng phương trình \frac{x}{4}-\frac{x}{6}=1

    Đúng||Sai b) Quãng đường AB dài 12 km.

    Sai||Đúng c) Nếu ban đầu người đó đi với vận tốc 8 km/h thì thời gian đã đi là 2,5 giờ.

    Sai||Đúng d) Với vận tốc 6 km/h thì trong 1,5 giờ người đó đi được quãng đường là 10 km.

    Đáp án là:

    Một người đi từ A đến B với vận tốc 4 km/h. Nếu tăng vận tốc lên 6 km/h thì thời gian đi sẽ ít hơn 1 giờ.

    Đúng||Sai a) Quãng đường từ A đến B được tính bằng phương trình \frac{x}{4}-\frac{x}{6}=1

    Đúng||Sai b) Quãng đường AB dài 12 km.

    Sai||Đúng c) Nếu ban đầu người đó đi với vận tốc 8 km/h thì thời gian đã đi là 2,5 giờ.

    Sai||Đúng d) Với vận tốc 6 km/h thì trong 1,5 giờ người đó đi được quãng đường là 10 km.

  • Câu 3: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Sai||Đúng a) Phương trình 3x + 5 = - 4 + 3x được được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

    Đúng||Sai b) x = 0 là nghiệm của phương trình x = 2x.

    Đúng||Sai c) Thời gian một ô tô đi từ A đến B là 3 giờ với vận tốc x (km/h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là 3x.

    Sai||Đúng d) Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0) có nghiệm là x=\frac{b}{a}

    Đáp án là:

    Sai||Đúng a) Phương trình 3x + 5 = - 4 + 3x được được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

    Đúng||Sai b) x = 0 là nghiệm của phương trình x = 2x.

    Đúng||Sai c) Thời gian một ô tô đi từ A đến B là 3 giờ với vận tốc x (km/h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là 3x.

    Sai||Đúng d) Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0) có nghiệm là x=\frac{b}{a}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho phương trình: 2x - 1 = x + 3

    Sai||Đúng a) Vế phải của phương trình có hệ số tự do là - 1

    Đúng||Sai b) x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho.

    Đúng||Sai c) Khi chuyển tất cả các hạng tử chứa x sang một vế và hạng tự do sang một vế, ta được x = 4.

    Sai||Đúng d) Nếu nhân cả hai vế của phương trình ban đầu với - 3 thì nghiệm của phương trình sẽ thay đổi.

    Đáp án là:

    Cho phương trình: 2x - 1 = x + 3

    Sai||Đúng a) Vế phải của phương trình có hệ số tự do là - 1

    Đúng||Sai b) x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho.

    Đúng||Sai c) Khi chuyển tất cả các hạng tử chứa x sang một vế và hạng tự do sang một vế, ta được x = 4.

    Sai||Đúng d) Nếu nhân cả hai vế của phương trình ban đầu với - 3 thì nghiệm của phương trình sẽ thay đổi.

  • Câu 5: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Đúng||Sai a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng y = ax + b (a ≠ 0).

    Sai||Đúng b) Phương trình 0x - 8 = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn.

    Sai||Đúngc) Phương trình bậc nhất một ẩn 5 - 2x = 0 có hệ số a = 5 và b = - 2.

    Đúng||Sai d) Vế trái của phương trình 4x - 9 = 0 là đa thức bậc 1.

    Đáp án là:

    Đúng||Sai a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng y = ax + b (a ≠ 0).

    Sai||Đúng b) Phương trình 0x - 8 = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn.

    Sai||Đúngc) Phương trình bậc nhất một ẩn 5 - 2x = 0 có hệ số a = 5 và b = - 2.

    Đúng||Sai d) Vế trái của phương trình 4x - 9 = 0 là đa thức bậc 1.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Cho phương trình: 5x – 6 = 12 – x

    Sai||Đúng a) Với x = 1, hai vế của phương trình có giá trị bằng nhau.

    Sai||Đúng b) Biến đổi phương trình trên, ta được: 5x – x = 12 – 6

    Đúng||Sai c) x = 3 là nghiệm của phương trình.

    Đúng||Sai d) Nếu đổi dấu tất cả các hệ số của phương trình, nghiệm của nó vẫn giữ nguyên.

    Đáp án là:

    Cho phương trình: 5x – 6 = 12 – x

    Sai||Đúng a) Với x = 1, hai vế của phương trình có giá trị bằng nhau.

    Sai||Đúng b) Biến đổi phương trình trên, ta được: 5x – x = 12 – 6

    Đúng||Sai c) x = 3 là nghiệm của phương trình.

    Đúng||Sai d) Nếu đổi dấu tất cả các hệ số của phương trình, nghiệm của nó vẫn giữ nguyên.

  • Câu 7: Vận dụng
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Bác Nam gửi 500 000 000 đồng vào một ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm bác Nam rút cả vốn lẫn lãi về được là 532 500 000 đồng. Giả sử lãi suất một năm của ngân hàng là x%/năm.

    Đúng||Sai a) Số tiền lãi bác Nam nhận được sau một năm là 32 500 000 đồng.

    Sai||Đúng b) Biểu thức biểu thị tổng số tiền cả gốc lẫn lãi của bác Nam là: 500000000.x% 

    Đúng||Sai c) Lãi suất một năm của ngân hàng là 6,5%

    Sai||Đúng d) Nếu bác Nam gửi thêm một năm nữa với số tiền gốc là 532 500 000 đồng thì số tiền lãi bác nhận được ở năm tiếp theo là 32 500 000 đồng.

    Đáp án là:

    Bác Nam gửi 500 000 000 đồng vào một ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm bác Nam rút cả vốn lẫn lãi về được là 532 500 000 đồng. Giả sử lãi suất một năm của ngân hàng là x%/năm.

    Đúng||Sai a) Số tiền lãi bác Nam nhận được sau một năm là 32 500 000 đồng.

    Sai||Đúng b) Biểu thức biểu thị tổng số tiền cả gốc lẫn lãi của bác Nam là: 500000000.x% 

    Đúng||Sai c) Lãi suất một năm của ngân hàng là 6,5%

    Sai||Đúng d) Nếu bác Nam gửi thêm một năm nữa với số tiền gốc là 532 500 000 đồng thì số tiền lãi bác nhận được ở năm tiếp theo là 32 500 000 đồng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (29%):
    2/3
  • Thông hiểu (29%):
    2/3
  • Vận dụng (43%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Trắc nghiệm đúng sai Toán lớp 8

Xem thêm