Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về Tết nguyên đán 2022

Nằm trong bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, Từ vựng về Tết tiếng Anh bao gồm nhiều Từ vựng tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh tích lũy từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tết hiệu quả.

Tết cổ truyền tiếng Anh là gì? Ngày Tết tiếng Anh là gì? Hãy cùng VnDoc.com tìm hiểu những khái niệm cơ bản này trong tiếng Anh ngay thôi nào!!!

Xem thêm: Mùng 1 Tết tiếng Anh là gì? Chúc mừng năm mới tiếng Anh 2022

I. Từ vựng tiếng Anh về biểu tượng ngày Tết

1. Lunar New Year Tết Nguyên Đán.

2. Lunar / lunisolar calendar Lịch Âm lịch.

3. Before New Year’s Eve Tất Niên.

4. New Year’s Eve Giao Thừa.

5. The New Year Tân Niên.

6. Spring festival Hội xuân.

7. Family reunion Cuộc đoàn tụ gia đình.

8. Five – fruit tray Mâm ngũ quả.

9. Banquet bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)

10. Parallel Câu đối.

11. Ritual Lễ nghi.

12. Dragon dancers Múa lân.

13. Calligraphy pictures Thư pháp.

14. Incense Hương trầm.

15. Altar: bàn thờ

16. Superstitious: mê tín

17. Taboo: điều cấm kỵ

18. The kitchen god: Táo quân

19. Fireworks Pháo hoa.

20. Firecrackers Pháo

21. First caller Người xông đất.

22. To first foot Xông đất

23. Lucky money Tiền lì xì.

24. Red envelop Bao lì xì

II. Từ vựng các loài hoa ngày Tết bằng tiếng Anh

1. Peach blossom: Hoa đào.

2. Apricot blossom: Hoa mai.

3. Kumquat tree: Cây quất.

4. Chrysanthemum: Cúc đại đóa.

5. Marigold: Cúc vạn thọ.

6. Paperwhite: Hoa thủy tiên.

7.Orchid: Hoa lan.

8. The New Year tree: Cây nêu.

9. Gerbera: Hoa đồng tiền

10. Lucky Bamboo: Cây Phát Lộc

11. Poinsettia: Hoa Trạng Nguyên

III. Từ vựng tiếng Anh về món ăn ngày tết

1. Chung Cake / Square glutinous rice cake Bánh Chưng.

2. Sticky rice: Xôi

3. Jellied meat: Thịt đông.

4. Pig trotters: Chân giò.

5. Dried bamboo shoots: Măng khô.

6. Lean pork paste: Giò lụa.

7. Pickled onion: Dưa hành.

8. Pickled small leeks: Củ kiệu.

9. Roasted watermelon seeds: Hạt dưa.

10. Dried candied fruits: Mứt.

11. Spring rolls: nem rán

12. Mung beans Hạt đậu xanh

13. Fatty pork Mỡ lợn

14. Water melon Dưa hấu

15. Coconut Dừa

16. Pawpaw (papaya) Đu đủ

17. Mango Xoài

Chúc tết tiếng Anh là gì? Truy cập tại> An khang thịnh vượng tiếng Anh là gì? Vạn sự như ý tiếng Anh là gì?".

IV. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động ngày Tết

1. Worship the ancestors Thờ cúng tổ tiên.

2. Decorate the house Trang trí nhà cửa.

3. Expel evil xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).

4. Go to pagoda to pray for Đi chùa để cầu

5. Go to flower market Đi chợ hoa

6. Visit relatives and friends Thăm bà con bạn bè

7. Exchange New year's wishes Chúc Tết nhau

8. Dress up Ăn diện

9. Play cards Đánh bài

10. Sweep the floor Quét nhà

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày tết cổ truyền.

Đánh giá bài viết
1 98
Sắp xếp theo
    Từ vựng tiếng Anh Xem thêm