
→ This is a bat.||This's a bat.||This is bat.||This's bat.

→ This is a bat.||This's a bat.||This is bat.||This's bat.
Bài tập về This/ That/ These/ Those lớp 4 có đáp án bao gồm nhiều câu tự luận tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập lại cách viết câu sử dụng Đại từ chỉ định tiếng Anh tiểu học cơ bản hiệu quả.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.

→ This is a bat.||This's a bat.||This is bat.||This's bat.

→ This is a bat.||This's a bat.||This is bat.||This's bat.

→ These are kangaroos.||These're kangaroos.

→ These are kangaroos.||These're kangaroos.

→ Those're penguins.||Those are penguins.

→ Those're penguins.||Those are penguins.

→ This is penguin.||This's penguin.||This is a penguin.||This's a penguin.

→ This is penguin.||This's penguin.||This is a penguin.||This's a penguin.

→ That's a kangaroo.||That is a kangaroo.||That is kangaroo.||That's kangaroo.

→ That's a kangaroo.||That is a kangaroo.||That is kangaroo.||That's kangaroo.

→ Those are elephants.||Those're elephants.

→ Those are elephants.||Those're elephants.


→ This is a crocodile.||This's a crocodile.||This is crocodile.||This's crocodile.


→ This is a crocodile.||This's a crocodile.||This is crocodile.||This's crocodile.

→ That is shark.||That's shark.||That is a shark.||That's a shark.

→ That is shark.||That's shark.||That is a shark.||That's a shark.

→ These are sharks.||These're sharks.

→ These are sharks.||These're sharks.
→ Those are crocodiles.||Those're crocodiles.
→ Those are crocodiles.||Those're crocodiles.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: