Bài tập Toán lớp 1: So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn
Trắc nghiệm Toán lớp 1: So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học trên lớp và rèn luyện kĩ năng làm bài tập môn Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
So sánh 2 số: 0 và 5. Chọn ý trả lời đúng:
-
Câu 2:
Nhận biết
So sánh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

........
Hướng dẫn:Có 6 quả cam
Có 7 chùm nho
Ta thấy: 6 quả cam ít hơn 7 chùm nho
-
Câu 3:
Vận dụng
Đĩa nào có ít chiếc bánh quy nhất?

Đĩa 1

Đĩa 2

Đĩa 3
Hướng dẫn:Đĩa 1 có 2 chiếc bánh quy
Đĩa 2 có 4 chiếc bánh quy
Đĩa 3 có 3 chiếc bánh quy
Vậy đĩa 1 có ít chiếc bánh quy nhất
-
Câu 4:
Nhận biết
So sánh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

.........
Hướng dẫn:Bên trái có 5 hạt dẻ, bên phải có 5 hạt dẻ.
Ta thấy: 5 bằng 5
-
Câu 5:
Vận dụng
Chậu nào có nhiều bông hoa nhất?

Chậu 1

Chậu 2

Chậu 3
Hướng dẫn:Chậu 1 có 4 bông hoa
Chậu 2 có 5 bông hoa
Chậu 3 có 6 bông hoa
Vậy Chậu 3 có nhiều bông hoa nhất.
-
Câu 6:
Vận dụng
Hình nào sau đây có số quả táo xanh BẰNG số quả táo đỏ?

-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau: 3; 0; 4; 5; 2

- Số lớn nhất là số 5
- Số bé nhất là số 0
Đáp án là:
- Số lớn nhất là số 5
- Số bé nhất là số 0
-
Câu 8:
Nhận biết
So sánh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

.........
Hướng dẫn:Hình bên trái có 10 chiếc bút chì
Hình bên phải có 9 chiếc bút chì
Vậy: 10 nhiều hơn 9.
-
Câu 9:
Thông hiểu
So sánh 2 số: 7 và 3. Chọn ý trả lời đúng:
-
Câu 10:
Vận dụng cao
Em hãy kéo và sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
- 10
- 8
- 3
- 1
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 10
- 8
- 3
- 1
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (30%):
2/3
-
Thông hiểu (30%):
2/3
-
Vận dụng (30%):
2/3
-
Vận dụng cao (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.