Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 - 2019

Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 - 2019, hy vọng qua bộ tài liệu các bạn học sinh sẽ lựa chọn cho mình trường Đại học phù hợp nhất. Mời thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo.

Tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018

Ngày 25/9, bộ GD&ĐT đã có công văn gửi các sở giáo dục và đào tạo; các đại học, học viện, các trường đại học; các trường cao đẳng đào tạo giáo viên; Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng) và Cục Đào tạo (Bộ Công an) về việc tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy từ năm 2018.

Sau 3 năm thực hiện đổi mới, đến nay phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ) đã đạt được những mục tiêu cơ bản, được xã hội đồng tình đánh giá cao. Do vậy, phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia trong các năm tới sẽ được giữ ổn định như năm 2017.

Cho nên, ngay từ bây giờ các bạn học sinh lớp 12 (sinh năm 2000) cần biết những khối xét tuyển để lựa chọn việc ôn tập sao cho chính xác và đạt được kết quả cao nhất.

Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C, D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đai số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Cụ thể các khối, tổ hợp môn như sau:

Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A03: Toán, Vật lí, Lịch sử

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân

A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân

A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội

A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí

A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân

A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

A18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh

C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân

C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân

C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ

D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật

D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung

D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức

D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức

D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ

H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu

H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu

H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu

H06: Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H07: Toán, Hình họa, Trang trí

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát Múa

M09: Toán, NK Mầm non 1 (kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

M10: Toán, Tiếng Anh, NK1

M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu

M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý

M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán

M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh

M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý

M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử

N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật

N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ

N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu

N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N08: Ngữ văn, Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ

N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề - chỉ huy tại chỗ

R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa - xã hội - nghệ thuật

R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông

S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2

S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT

T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh

V03: VẼ MT, Toán, Hóa

V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật.

----------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 - 2019. VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi THPT quốc gia môn Văn, Thi THPT quốc gia môn Lịch sửVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 2.437
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Quy chế tuyển sinh 2020 Xem thêm