Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2024
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 được biên soạn theo cấu trúc mới phù hợp với chương trình của ba bộ sách: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức và Cánh diều. Tài liệu gồm hệ thống đề thi bám sát nội dung trọng tâm, có đầy đủ đáp án và bảng ma trận, giúp thầy cô thuận tiện trong việc tham khảo và xây dựng đề kiểm tra. Đồng thời, học sinh có thể sử dụng bộ đề để ôn tập, củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài. Mời thầy cô và các em tải về để tham khảo trọn bộ tài liệu hữu ích này.
Link tải chi tiết từng đề:
- Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh diều
1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 CTST
1.1 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 CTST cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 8
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % tổng điểm |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
|||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
||||
|
1 |
Chương 4: Mở đầu về chăn nuôi Chương 5: Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi
|
3.1. Giới thiệu về chăn nuôi (2 tiết) |
3 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
5 |
3 |
1 |
30% |
|
|
3.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (2 tiết) |
2 |
2 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
4 |
4 |
1 |
30% |
|||
|
3.3. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi (1 tiết) |
2 |
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
4 |
2 |
|
15% |
|||
|
3.4. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ (2 tiết) |
1 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
3 |
3 |
1 |
25% |
|||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
|
8
|
8 |
|
|
|
3 |
16 |
12 |
3 |
100% |
|||
|
Tổng số điểm |
3 |
4 |
3 |
4 |
3 |
3 |
10 |
|||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100% |
|||||||||
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]
A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân
Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]
A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.
Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]
A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
.............
Câu 12. Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ những nguyên tắc nào?[a2.4]
A. Đúng thuốc, đúng lúc.
B. Đúng liều lượng.
C. Đúng thuốc, đúng liều lượng, đúng thời điểm.
D. Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này

|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Chăn nuôi nông hộ ít được áp dụng ở nước ta [b2.2] |
|
|
|
b) Chuồng trại cần được vệ sinh thường xuyên giúp vật nuôi khỏe mạnh.[b2.2] |
|
|
|
c) Lợn cỏ có da, lông đều màu trắng, chỉ nuôi được ở các tỉnh miền Bắc.[b2.2] |
|
|
|
d) Chăn nuôi trang trại được nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.[b2.2] |
|
|
......
TỰ LUẬN (3 câu; 3.0 điểm):
.........
Câu 19 (1.0 điểm): Đề xuất một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở địa phương em?[c2.5]
----------- HẾT ----------
1.2 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 cấu trúc cũ
MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
TN |
TL |
|||||
|
II |
Chương II. An toàn điện |
3.1. Nguyên nhân gây tai nạn điện |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1,5 |
5 |
|
3.2. Biện pháp an toàn điện |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
1 |
5,0 |
1 |
1 |
6,5 |
15 |
||
|
II |
Chương IV. Kĩ Thuật điện |
Mạch điện |
1 |
1,5 |
3 |
9,0 |
|
|
|
|
4 |
|
10,5 |
20 |
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 CTST
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là:
A. Trạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Đến gần dây dẫn
C. Vi phạm khoảng cách an toàn điện
D. Trạm trực tiếp vào vạt mạng điện, đến gàn dây đẫn điện bị đứt rơi xuống đất, vi phạm khoảng cách an toàn đối với lươi điện cao áp và trạm biến áp
Câu 2: Trước khi sửa chữa điện cần:
A. Cắt nguồn điện và treo biển thông báo
B. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
C. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc. Cắt nguồn điện vaftreo thông báo
D. Không cần treo biển thông báo
Câu 3: Đâu là Sơ đồ cấu trúc mạch điện
A. Nguồn điện truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ Phụ Tải
B. Nguồn điện Phụ tải
C. Nguồn điện Thiết bị đóng cắt
D. Nguồn điện Truyền dẫn
Câu 4: Mạch điện điều khiển đơn giản gồm:
A. Nguồn điện, cảm biến
B. Nguồn điện, cảm biến, bộ phận xử lý và điều khiển, đối tượng điều khiển
C. Bộ phận xử lý và điều khiển, đối tượng điều khiển
D. Nguồn điện, cảm biến, bộ phận xử lý và điều khiển
Câu 5: Mô đun cảm biến độ ấm là:
A. Biến đổi ánh sáng
B. Biến đổi độ ẩm
C. Mạch điện dùng để biến đổi độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển
D. Biến đổi độ ẩm và ánh sáng
Câu 6: Mô đun cảm biến nhiệt độ là:
A. Biến đổi ánh sáng
B. Biến đổi độ ẩm
C. Biến đổi độ ẩm và ánh sáng
D. Mạch điện dùng để biến đổi nhiệt độ của môi trường thành tín hiệu điều khiển
Câu 7: Đặc điểm của nghề Kĩ sư điện là:
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị, tư vấn vận hành bảo dưỡng và sửa chữa, nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
B. Tư vấn vận hành bảo dưỡng và sửa chữa, nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
C. Chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị
D. Nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
Câu 8: Đặc điểm của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
A. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện
B. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp cung cấp và tryền tải điện
C. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện
D. Lắp đặt đường dây và dây cáp cung cấp và tryền tải điện
Câu 9: Trong mạch điện nguồn điện có chức năng:
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Điều khiển
C. Đóng cắt
D. Bảo vệ
Câu 10: Thiết bị truyền dẫn, đóng cắt và bảo vệ có chức năng:
A. Cung cấp điện
B. Dùng để truyền tải, đóng cắt nguồn điện, bảo vệ mạch điện khỏi bị quá tải, cháy chập
C. Dùng để truyền tải, đóng cắt nguồn điện
D. Bảo vệ mạch điện khỏi bị quá tải, cháy chập
Câu 11: Trong mạch điện phụ tải có chức năng:
A. Là phần tử sử dụng năng lượng điện
B. Là phần tử cung cấp năng lượng điện
C. Là phần tử truyền dẫn năng lượng điện
D. Là phần tử điều khiển năng lượng điện
Câu 12:
Quy trình lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng
A. Tìm hiểu về mô đun ánh sáng
B. Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng
C. Chuẩn bị
D. Tìm hiểu về mô đun ánh sáng, Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng, Chuẩn bị, lắp ráp mạch điện, vận hành mạch điện
Câu 13:
Quy trình lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ:
A. Tìm hiểu về mô đun nhiệt độ
B. Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ
C. Tìm hiểu về mô đun nhiệt độ, Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ, Chuẩn bị, lắp ráp mạch điện, vận hành mạch điện
D. Chuẩn bị
Câu 14: Hãy lựa chọn một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện phù hợp với bản thân sau khi tốt nghiệp cấp THCS:
A. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
B. Kĩ sư điện
C. Kĩ sư máy tính
D. Kĩ sư môi trường
B. Tự Luân
Câu 1: Vẽ và mô tả sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản mà em biết?
Câu 2: Hãy quan sát và chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn điện ở nơi em sống.
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Kết nối tri thức
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Khoảng cách an toàn về chiều cao khi ở gần lưới điện 220kV là bao nhiêu?
A. 2 m
B. 3 m
C. 4 m
D. 6 m
Câu 2: Đâu không là nguyên nhân gây tai nạn điện?
A. Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất
D. Rút điện sau khi sử dụng
Câu 3: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp
A. 110V
B. 220V
C. 127V
D. 200V
Câu 4: Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
B. Thả diều gần đường dây điện
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp
Câu 5: Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?
A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện
B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất
C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện
D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp
Câu 6: Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng
A. Ủng cách điện
B. Găng tay
C. Bút thử điện
D. Tua vít
Câu 7: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện
B. Giá cách điện
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện
D. Thảm cao su cách điện
Câu 8: Thực hiện nối đất cho đồ dùng điện bằng cách nào?
A. Không nối vỏ trực tiếp
B. Sử dụng ổ cắm 3 cực
C. Sử dụng thiết bị đóng, cắt, bảo vệ mạch điện
D. Sử dụng bút thử điện
Câu 9: Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là?
A. Đứng dưới cây cao khi trời mưa, dông sét
B. Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem
C. Chơi đùa khi nhà bị ngập nước
D. Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp
Câu 10: Đâu không phải vật liệu cách điện?
A. Cao su
B. Thép
C. Thủy tinh
D. Gỗ khô
Câu 11: Khi phát hiện người bị điện giật, cần nhanh chóng làm gì?
A. Sơ cứu nạn nhân tại chỗ
B. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
D. Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân
Câu 12: Khi thực hiện xoa bóp tim ngoài lồng ngực, thực hiện ấn ngực nạn nhân với tần suất là bao nhiêu?
A. 90 - 100 lần/ phút
B. 90 - 120 lần/phút
C. 100 - 120 lần/phút
D. 110 - 130 lần/phút
Câu 13: Các bước cứu người bị tai nạn điện là?
A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ cứu nạn nhân
C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất
D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
Câu 14: Ở bước kiểm tra tình trạng nạn nhân, nếu nạn nhân không còn tỉnh, cần:
A. Nới rộng quần áo; đưa nạn nhân tới vị trí thuận lợi và kêu gọi sự hỗ trợ của người khác
B. Xoa bóp tim ngoài lồng ngực kết hợp hô hấp nhân tạo cho nạn nhân
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 15: Để thực hiện hà hơi thổi ngạt cho nạn nhân cần
A. Thổi vào mũi: Ấn mạnh để giữ miện nanj nhân ngậm chặt lại. Lấy hơi, ngậm mũi nạn nhân, thổi mạnh
B. Thổi vào miệng: Một tay bịt mũi, một tay kéo hàm xuống dưới để mở miệng nạn nhân. Sau đó hút một hơi thật sâu rồi ngậm chặt miệng nạn nhân rồi thổi mạnh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 16: Lõi của dây dẫn điện cáp điện thường được làm từ kim loại nào?
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt
D. Cả A và B đúng
Câu 17: Pin được sử dụng trong thiết bị nào?
A. Quạt điện
B. Máy sấy
C. Máy tính bỏ túi
D. Xe đạp điện
Câu 18: Vai trò của cảm biến là?
A. Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu điện.
B. Nhận và xử lí tín hiệu của cảm biến để điều khiển đối tượng điều khiển.
C. Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.
D. Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của cảm biến
Câu 19: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:
A. Ổ cắm điện
B. Phích cắm điện
C. Ổ cắm và phích cắm điện
D. Đáp án khác
Câu 20: Đồ dùng điện, mạch điện được cầu chì bảo về khi xảy ra hiện tượng gì?
A. Ngắn mạch
B. Quá tải
C. Ngắn mạch hoặc quá tải
D. Ngắn mạch và quá tải
II. Tự luận
Câu 1. Nêu một số nguyên nhân gây tai nạn điện
Câu 2. Mạch điện là gì? Hãy nêu tên và chức năng của các bộ phận chính trên mạch điện.
.....
3. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh diều
3.1 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh diều cấu trúc mới
|
TT |
Chương/chủ đề |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
|
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||||||||||
|
TN nhiều LC |
TN đúng - sai |
Tự luận |
|
||||||||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Biết |
Hiểu |
VD |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||||||||||||||
|
1 |
Cơ khí |
Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
15 |
||||||||||||
|
Truyền và biến đổi chuyển động |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5 |
||||||||||||||
|
Một số ngành nghề cơ khí phổ biến |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
2 |
1 |
|
22,5 |
||||||||||||||
|
2 |
An toàn điện |
Nguyên nhân gây ra tai nạn điện và biện pháp an toàn điện |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
3 |
1 |
|
17,5 |
||||||||||||
|
Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện |
2 |
|
|
1 |
|
|
1 |
2 |
1 |
1 |
35 |
||||||||||||||
|
3 |
Kĩ thuật điện |
Cấu trúc chung của mạch điện |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5 |
||||||||||||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
10 |
6 |
2 |
|
||||||||||||||
|
Tổng số điểm |
2 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
4 |
3 |
3 |
10 |
||||||||||||||
|
Tỉ lệ |
30% |
40% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
||||||||||||||||||
Đề kiểm tra
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào phần trả lời:
Câu 1. Khi đục kim loại để đảm bảo an toàn thì người thợ cần sử dụng, dụng cụ bảo hộ nào?
A. Kính.
B. Ba lô.
C.dép lê
D. Túi xách.
Câu 2. Trong quá trình thực hiện các thao tác cắt kim loại bằng cưa tay thì kẹp chặt phôi trên ê tô, vị trí cách mặt bên của ê tô khoảng
A.10 - 20mm.
B. 20 – 30mm.
C. 30 – 40 mm.
D. 40 – 50mm.
Câu 3. Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
.........
Câu 12. Chức năng của nguồn điện là?
A. Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
B. Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố
C. Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
D. Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (4,0 điểm)
Em hãy viết đáp án đúng (Đ) hay sai (S) vào baig kiểm tra cho mỗi câu sau.
Câu 13. Khi gia công cơ khí bằng tay người thợ cần phải làm gì để đảm bảo an toàn trong lao động?
a) Cần mặc quần áo bảo hộ lao động, đeo găng tay, kính bảo hiểm…
b) Khi cắt kim loại bằng cưa tay, cần áng khoảng vị trí cần cưa
c) Khi dũa kim loại ta có thể lấy bất kì loại dũa nào, miễn sao dũa được
d) Sau khi cưa hoặc dũa không được dùng tay gạt phoi trên bề mặt phôi
.............
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
.....
Câu 18. (1 điểm). Trong trường hợp cần sửa chữa một thiết bị điện trong gia đình, bạn sẽ làm gì trước khi thực hiện công việc này để đảm bảo an toàn? Hãy giải thích lí do vì sao.
Xem đáp án trong file tải
3.2 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh diều cấu trúc cũ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 – CÁNH DIỀU
|
NỘI DUNG |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện |
3 |
|
1 |
|
1 |
|
|
1 |
5 |
1 |
3,75 |
|
2. Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện |
3 |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
5 |
|
1,75 |
|
3. Cấu trúc chung của mạch điện |
2 |
|
2 |
|
1 |
|
|
|
5 |
|
1,75 |
|
4. Mạch điện điều khiển và mô đun cảm biến |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
1 |
2,75 |
|
Tổng số câu TN/TL |
10 |
|
6 |
1 |
4 |
|
|
1 |
20 |
2 |
10 |
|
Điểm số |
3,5 |
|
2,1 |
1,0 |
1,4 |
|
|
2,0 |
7,0 |
3,0 |
10 |
|
Tổng số điểm |
3,5 điểm 35 % |
3,1 điểm 31 % |
1,4 điểm 14 % |
2,0 điểm 20 % |
10 điểm 100 % |
100% |
|||||
Đề thi Công nghệ 8 giữa kì 2 Cánh diều
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Đâu là hành động không được phép làm?
A. Không thả diều gần cột điện cao áp
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
D. Sử dụng dây điện có vỏ cách điện
Câu 2. Khoảng cách an toàn chiều cao khi ở gần lưới điện 110kV là
A. 7 m
B. 6 m
C. 4 m
D. 3 m
Câu 3. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?
A. Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện
B. Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất
D. Thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ
Câu 4. Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là
A. sử dụng dây dẫn không có vỏ cách điện
B. sử dụng thiết bị rò điện
C. bọc cách điện dây dẫn đúng kĩ thuật
D không ngắt điện khi kiểm tra các thiết bị điện
Câu 5. Hãy cho biết tên của dụng cụ bảo vệ an toàn điện trong hình.
A. Kìm
B. Mỏ lết
C. Tua vít
D. Găng tay
Câu 6. Nước chảy từ cao xuống làm quay tua bin của máy phát để tạo điện là nguyên lí hoạt động của
A. nhà máy điện gió
B. nhà máy nhiệt điện
C. nhà máy điện mặt trời
D. nhà máy thủy điện
Câu 7. Hành vi nào vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến thế?
A. Xây dựng công trình vi phạm hành lang an toàn lưới điện
B. Thả diều, điều khiển các vật thể bay gần đường dây hạ áp
C. Trèo lên cột điện, vào trạm biến áp khi có nhiệm vụ
D. Ngắt điện khi sửa các đồ vật
Câu 8. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại mô đun cảm biến nào?
A. Mô đun cảm biến ánh sáng
B. Mô đun cảm biến nhiệt độ
C. Mô đun cảm biến độ ẩm
D. Mô đun cảm biến hồng ngoại
Câu 9. Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, người cứu nạn cần
A. ngắt nguồn điện bằng những thiết bị đóng, cắt ở gần nhất
B. sử dụng trang bị bảo hộ và các vật dụng cách nhiệt
C. kéo người nạn nhân ra khỏi nguồn điện
D. chờ sự giúp đỡ của người khác
Câu 10. Khi sơ cứu nạn nhân, cần
A. để nạn nhân nằm trong phòng kín.
B. đẩy đầu nạn nhân về phía sau, nâng cằm lên cho 2 hàm răng gần như chạm nhau.
C. để nạn nhân nằm chỗ thoáng. Cho nạn nhân uống nước.
D. để nạn nhân nằm chỗ thoáng. Cho nạn nhân ăn cháo.
Câu 11. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là bước nào trong các bước sơ cứu nạn nhân?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 12. Một người bị dây điện trần (không bọc cách điện) của lưới điện hạ áp 220V bị đứt đè lên người. Cách xử lý an toàn nhất là
A. lót tay bằng vải khô, dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân
B. đứng trên ván gỗ khô, lót tay bằng vải khô dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân
C. nắm áo nạn nhân kéo khỏi dây điện
D. nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện
Câu 13. Bộ phận truyền dẫn là
A. rơ le điện
B. dây dẫn, cáp điện
C. cầu dao điện
D. bếp điện
Câu 14. Đặc điểm chính của dây dẫn, cáp điện là
A. tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
B. đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố
C. lõi được làm từ các kim loại dẫn điện tốt
D. chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau
Câu 15. Thiết bị có chức năng đóng cắt và bảo vệ mạch điện là
A. công tắc
B. cầu dao điện
C. cầu chì
D. aptomat
Câu 16. Điện áp trong pin, ắc quy là
A. điện áp hai chiều
B. điện áp ba chiều
C. điện áp một chiều
D. điện áp xoay chiều
Câu 17. Đâu là phần tử của mô đun cảm biến?
A. Cầu dao
B. Ổ điện
C. Phích điện
D. Tiếp điểm đóng, cắt
Câu 18. Đâu là chức năng của mô đun cảm biến ánh sáng?
A. Thiết kế hệ thống chiếu sáng tự động
B. Thiết kế mạch tưới nước tự động
C. Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ tự động
D. Thiết kế mạch báo hiệu có khí
Câu 19. Trong mô đun cảm biến ánh sáng, cuộn hút của rơ le có điện hay không có điện phụ thuộc vào
A. cường độ ánh sáng
B. nhiệt độ ánh sáng
C. độ ẩm trong không khí
D. cường độ tia hồng ngoại
Câu 20. Đèn hành lang tự động bật khi có người đi lại sử dụng mô đun cảm biến nào?
A. Mô đun cảm biến ánh sáng
B. Mô đun cảm biến độ ẩm
C. Mô đun cảm biến nhiệt độ
D. Mô đun cảm biến hồng ngoại
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm) Vì sao không nên đến gần lưới điện cao áp và trạm biến áp? Vì sao khi mưa bão rất dễ xảy ra tai nạn điện?
Câu 2. (1,0 điểm) Vẽ sơ đồ khối mạch điện điều khiển, mô tả và nêu chức năng của các khối trong sơ đồ.
Xem đáp án trong file tải về.