Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Cấu trúc mới
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 8 có đáp án
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 theo sách Chân trời sáng tạo, cấu trúc mới, được biên soạn đầy đủ, kèm đáp án và bảng ma trận chi tiết, giúp thầy cô tham khảo để ra đề kiểm tra phù hợp và hướng dẫn ôn luyện kiến thức cho học sinh. Tài liệu này không chỉ hỗ trợ quá trình giảng dạy mà còn giúp các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề kiểm tra giữa kì 2 môn Công nghệ 8 khác nhau, từ đó củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 CTST cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 8
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
|
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||
|
TN nhiều lựa chọn |
TN đúng - sai |
Tự luận |
|
||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Biết |
Hiểu |
VD |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1 |
Kĩ thuật điện |
Lắp ráp mạch điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến |
6 1,5đ |
|
|
2 2,0đ |
|
|
1 1,0đ |
4 1,5đ |
2 2,0đ |
1 2,0đ |
55% |
|
Một số ngành nghề kĩ thuật điện phổ biến |
6 1,5đ |
|
1 1,0 |
1 1,0đ |
|
|
1 2,0đ |
4 2,5đ |
1 1,0đ |
1 1,0đ |
45% |
||
|
Tổng số câu |
12 |
0 |
1 |
3 |
0 |
0 |
2 |
13 |
3 |
2 |
18 |
||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
0 |
1,0 |
3,0 |
0 |
0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10 |
||
|
Tỉ lệ (%) |
30% |
40% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
||||||
Đề kiểm tra
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh khoanh tròn vào một phương án đúng.)
Câu 1. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển điều hòa tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 2. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn chiếu sáng giao thông tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 3. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển tưới cây tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
............
Câu 12. Ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện phổ biến tại khu vực nào?
A. Các thành phố lớnB.Các khu chế xuất
B. Các khu công nghiệpD. Tất cả các đáp án trên
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về kĩ sư điện?
a. Kĩ sư điện là những người có chuyên môn cao thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện.
b. Một trong những công việc của kĩ sư điện là kiểm tra và thử nghiệm các thiết bị trong sản xuất và đời sống.
c. Môi trường làm việc của kĩ sư điện: tại các viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện,…
d. Nơi đào tạo kĩ sư điện: các trường dạy nghề, cao đẳng nghề.
...............
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng của chức năng của mô đun cảm biến ánh sáng trong đời sống?
a. Mô đun cảm biến ánh sáng được sử dụng để bật, tắt tự động đèn chiếu sáng sân vườn, đèn đường.
b. Mô đun cảm biến ánh sáng được sử dụng để bật, tắt đèn khi có người đi lại trong hành lang, phòng khách, nhà kho.
c. Mô đun cảm biến ánh sáng được sử dụng để ấp trứng trong các trang trại.
d. Mô đun cảm biến ánh sáng được sử dụng trong các máy tạo ẩm, trong nhà kính trồng trọt, trang trại.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
...........
Câu 2. (1,0 điểm) Nêu những thuận lợi, khó khăn của ngành kĩ thuật điện.
-------------------Hết--------------------
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 cấu trúc cũ
MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
Số CH |
Thời gian (Phút) |
TN |
TL |
|||||
|
II |
Chương II. An toàn điện |
3.1. Nguyên nhân gây tai nạn điện |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1,5 |
5 |
|
3.2. Biện pháp an toàn điện |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
1 |
5,0 |
1 |
1 |
6,5 |
15 |
||
|
II |
Chương IV. Kĩ Thuật điện |
Mạch điện |
1 |
1,5 |
3 |
9,0 |
|
|
|
|
4 |
|
10,5 |
20 |
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là:
A. Trạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Đến gần dây dẫn
C. Vi phạm khoảng cách an toàn điện
D. Trạm trực tiếp vào vạt mạng điện, đến gàn dây đẫn điện bị đứt rơi xuống đất, vi phạm khoảng cách an toàn đối với lươi điện cao áp và trạm biến áp
Câu 2: Trước khi sửa chữa điện cần:
A. Cắt nguồn điện và treo biển thông báo
B. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc.
C. Sử dụng đúng cách trang bị bảo hộ và dụng cụ bả vệ an toàn điện cho mỗi công việc. Cắt nguồn điện vaftreo thông báo
D. Không cần treo biển thông báo
Câu 3: Đâu là Sơ đồ cấu trúc mạch điện
A. Nguồn điện truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ Phụ Tải
B. Nguồn điện Phụ tải
C. Nguồn điện Thiết bị đóng cắt
D. Nguồn điện Truyền dẫn
Câu 4: Mạch điện điều khiển đơn giản gồm:
A. Nguồn điện, cảm biến
B. Nguồn điện, cảm biến, bộ phận xử lý và điều khiển, đối tượng điều khiển
C. Bộ phận xử lý và điều khiển, đối tượng điều khiển
D. Nguồn điện, cảm biến, bộ phận xử lý và điều khiển
Câu 5: Mô đun cảm biến độ ấm là:
A. Biến đổi ánh sáng
B. Biến đổi độ ẩm
C. Mạch điện dùng để biến đổi độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển
D. Biến đổi độ ẩm và ánh sáng
Câu 6: Mô đun cảm biến nhiệt độ là:
A. Biến đổi ánh sáng
B. Biến đổi độ ẩm
C. Biến đổi độ ẩm và ánh sáng
D. Mạch điện dùng để biến đổi nhiệt độ của môi trường thành tín hiệu điều khiển
Câu 7: Đặc điểm của nghề Kĩ sư điện là:
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị, tư vấn vận hành bảo dưỡng và sửa chữa, nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
B. Tư vấn vận hành bảo dưỡng và sửa chữa, nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
C. Chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị
D. Nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu sản phẩm kĩ thuật điện và các quy trình
Câu 8: Đặc điểm của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
A. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện
B. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp cung cấp và tryền tải điện
C. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện
D. Lắp đặt đường dây và dây cáp cung cấp và tryền tải điện
Câu 9: Trong mạch điện nguồn điện có chức năng:
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Điều khiển
C. Đóng cắt
D. Bảo vệ
Câu 10: Thiết bị truyền dẫn, đóng cắt và bảo vệ có chức năng:
A. Cung cấp điện
B. Dùng để truyền tải, đóng cắt nguồn điện, bảo vệ mạch điện khỏi bị quá tải, cháy chập
C. Dùng để truyền tải, đóng cắt nguồn điện
D. Bảo vệ mạch điện khỏi bị quá tải, cháy chập
Câu 11: Trong mạch điện phụ tải có chức năng:
A. Là phần tử sử dụng năng lượng điện
B. Là phần tử cung cấp năng lượng điện
C. Là phần tử truyền dẫn năng lượng điện
D. Là phần tử điều khiển năng lượng điện
Câu 12:
Quy trình lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng
A. Tìm hiểu về mô đun ánh sáng
B. Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng
C. Chuẩn bị
D. Tìm hiểu về mô đun ánh sáng, Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng, Chuẩn bị, lắp ráp mạch điện, vận hành mạch điện
Câu 13:
Quy trình lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ:
A. Tìm hiểu về mô đun nhiệt độ
B. Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ
C. Tìm hiểu về mô đun nhiệt độ, Tìm hiểu về sơ đồ của mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến nhiệt độ, Chuẩn bị, lắp ráp mạch điện, vận hành mạch điện
D. Chuẩn bị
Câu 14: Hãy lựa chọn một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện phù hợp với bản thân sau khi tốt nghiệp cấp THCS:
A. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
B. Kĩ sư điện
C. Kĩ sư máy tính
D. Kĩ sư môi trường
B. Tự Luân
Câu 1: Vẽ và mô tả sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản mà em biết?
Câu 2: Hãy quan sát và chỉ ra những điểm mất an toàn, có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn điện ở nơi em sống.
Đáp án đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 CTST
TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : Mỗi câu 0,5 điểm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
D |
C |
A |
B |
C |
D |
A |
|
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
B |
A |
B |
A |
D |
C |
A |
TỰ LUẬN
Câu 1:
|
Câu |
Nôi dung |
Thang điểm |
|
1 |
HS vẽ đúng sơ đồ, mô tả được các bộ phận trên sơ đồ |
2,0 |
|
2 |
Học sinh trả lời theo liên hệ thực tế tại địa phương. 1. Chỉ ra những điểm mất an toàn có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn điện. - Ví dụ: tự ý trèo lên cột điện, trạm biến áp; thả diều vướng vào đường dây điện; lắp đặt các loại biển hiệu, quảng cáo vi phạm khoảng cách an toàn; xây dựng công trình nhà ở vi phạm hành lang lưới điện, bắn pháo sáng kim loại vào những dịp lễ tết; chủ quan khi sử dụng, sửa chữa đồ dùng điện, mạng điện… 2. Đề xuất những biện pháp an toàn. - Ví dụ: Luôn chú ý kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; thực hiện nối đất an toàn các đồ dùng điện; khi sửa chữa điện cần cắt nguồn điện và sử dụng những dụng cụ bảo hộ an toàn điện; tuyên truyền, vận động người dân thực hiện tốt các quy định về bảo vệ hành lang an toàn lưới điện; báo cơ quan chức năng ngay khi có các sự cố liên quan đến đường dây để tránh sự cố lưới điện và tai nạn điện… |
0,5
0,5 |
...............