Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Công nghệ 9 Chân trời sáng tạo Định hướng nghề nghiệp

Lớp: Lớp 9
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp Chân trời sáng tạo năm 2026 được biên soạn theo cấu trúc mới, giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 9 sắp tới. Đây cũng là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Mời thầy cô và các bạn tải về tham khảo trọn bộ tài liệu.

1. Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp CTST

TT

Chương/chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TN nhiều lựa chọn

TN đúng - sai

Tự luận

Biết

Hiểu

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

1

Định hướng nghề nghiệp

Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ

3

0,75đ

1

1,0đ

3

0,75đ

1

1,0đ

17,5%

Giáo dục kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục quốc dân

3

0,75đ

1

1,0đ

3

0,75đ

1

1,0đ

17,5%

Thị trường lao động kĩ thuật công nghệ tại Việt Nam

3

0,75đ

1

1,0đ

3

0,75đ

1

1,0đ

17,5%

Lí thuyết cơ bản về lựa chọn nghề nghiệp

2

0,5đ

1

1,0đ

3

1,5đ

15%

Lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ

1

0,25đ

1

1,0đ

1

2,0đ

1

0,25đ

1

1,0đ

1

2,0đ

32,5%

Tổng số câu

12

0

1

3

0

0

2

13

3

2

18

Tổng số điểm

3,0

0

1,0

3,0

0

0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ (%)

30%

40%

30%

40%

30%

30%

100%

2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp CTST

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh khoanh tròn vào một phương án đúng)

Câu 1. Nghề nghiệp là

A. Tập hợp các công việc cụ thể, giống nhau về các nhiệm vụ hoặc mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính.

B. Các công việc có thu nhập cao, tạo ra các sản phẩm phục vụ hoạt động giải trí của con người.

C. Tập hợp các công việc lao động trí óc.

D. Tập hợp các công việc lao động chân tay.

Câu 2. Vai trò của nghề nghiệp đối với xã hội là

A. Cải thiện cuộc sống xã hội.

B. Chỉ đảm bảo sản xuất hàng hóa.

C. Góp phần phát triển văn hóa.

D. Không có vai trò đặc biệt nào.

Câu 3. Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?

A. Đảm bảo chất lượng cuộc sống.

B. Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.

C. Tập trung phát triển nghề nghiệp.

D. Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.

Câu 4. Giáo dục mầm non có

A. Giáo dục nhà trẻ. C. Giáo dục trung học cơ sở.

B. Giáo dục tiểu học. D. Giáo dục trung học phổ thông.

Câu 5. Giáo dục tiểu học được thực hiện trong bao nhiêu năm học?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6. Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong bao nhiêu năm học?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

.................................

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)

Câu 1. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về lý thuyết mật mã Holland?

a. Một người chọn nghề nghiệp phù hợp với tính cách sẽ dễ đạt được thành công và hài lòng với nghề nghiệp.

b. Thiên hướng nghề nghiệp là biểu hiện của kiến thức, kinh nghiệm.

c. Thiên hướng nghề nghiệp là biểu hiện của tính cách.

d. Trong thực tế, tính cách của mọi người chỉ nằm trọn trong một nhóm tính cách.

Câu 2. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a. Sản phẩm lao động rất phong phú, đa dạng.

b. Sản phẩm thường không đổi mới.

c. Sử dụng công cụ lao động, vật liệu để chế tạo sản phẩm.

d. Môi trường làm việc không gây ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe của người lao động.

..........................

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm). Hãy trình bày các cơ hội và thách thức mà thị trường lao động công nghệ tại Việt Nam đang gặp phải trong thời đại công nghiệp 4.0?

Câu 2. (2,0 điểm) .................................

-------------------Hết--------------------

Mời các bạn xem toàn bộ tài liệu trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo