Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc

Dạng tài liệu: Địa Lý Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang 1/6 - Mã đề thi 120
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƢỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
Mã đề thi 120
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPTG
NĂM HỌC 2019 - 2020, LẦN 1
BÀI THI KHH - MÔN: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết những nhà máy nhiệt điện nào sau đây
có công suất trên 1000 MW?
A. Ninh Bình, Uông Bí, Cà Mau. B. Trà Nóc, Phú Mỹ, Uông Bí.
C. Phú Mỹ, Uông Bí, Na Dƣơng. D. Phả lại, Phú Mỹ, Cà Mau.
Câu 42: Lƣợng mƣa ở Huế cao hơn ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh do ở Huế chịu tác động mạnh của
các nhân tố
A. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới.
B. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, gió tây nam.
C. bão, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.
D. bão, áp thấp nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam.
Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu gây mƣa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc nƣớc ta là
A. hoạt động của gió mùa Tây Nam và gió tây nam từ vịnh tây Bengan.
B. hoạt động của gió tây nam từ vịnh Tây Bengan và dải hội tụ nhiệt.
C. hoạt động của gió mùa Tây Nam và của dải hội tụ nhiệt đới.
D. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Phòng. B. Phúc Yên. C. Bắc Ninh. D. Hà Nội.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc
tỉnh nào sau đây?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
nông nghiệp nƣớc ta?
A. Trâu đƣợc nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
B. Chè đƣợc trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Cà phê đƣợc trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D. Dừa đƣợc trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
Câu 48: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI
Ở NƢỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.
Câu 47: Nhận định nào không đúng với biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nƣớc ta?
A. Quá trình feralit diễn ra với cƣờng độ mạnh.
B. Xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt ở vùng đồi núi.
C. Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình cacxtơ với các hang động, thung khô.
D. Bồi tụ nhanh ở các vùng đồng bằng hạ lƣu sông.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Trang 2/6 - Mã đề thi 120
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu
lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nƣớc ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A. Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng. B. Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.
C. Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm. D. Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.
Câu 49: Gió tây khô nóng ở Trung Bộ và nam Tây Bắc nƣớc ta có nguồn gốc từ khối khí
A. Bắc Ấn Độ Dƣơng. B. phía bắc lục địa Á - Âu.
C. chí tuyến Thái Bình Dƣơng. D. chí tuyến bán cầu Nam.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè đƣợc trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A. Gia Lai, Đắk Lắk. B. Lâm Đồng, Đắk Lắk.
C. Lâm Đồng, Gia Lai. D. Kon Tum, Gia Lai.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A. Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
B. Trình độ phát triển ở các nƣớc còn chênh lệch.
C. Kinh tế các nƣớc tăng trƣởng còn thấp.
D. Đời sống của nhân dân đƣợc cải thiện.
Câu 52: Vấn đề hệ trọng trong chiến lƣợc khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nƣớc ta
không phải là
A. thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai.
B. tăng cƣờng khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ.
C. phòng chống ô nhiễm môi trƣờng biển.
D. sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển.
Câu 53: Cho bảng số liệu:
SẢN LƢỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN
Năm
Tổng sản lượng
Sản lượng nuôi trồng
Giá trị xuất khẩu
(nghìn tấn)
(nghìn tấn)
(triệu USD)
2010
5 143
2 728
5 017
2013
6 020
3 216
6 693
2014
6 333
3 413
7 825
2015
6 582
3 532
6 569
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lƣợng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nƣớc ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột. B. Kết hợp. C. Đƣờng. D. Miền.
Câu 54: Dải đồi trung du rộng nhất nƣớc ta nằm ở phía bắc và phía tây của
A. các đồng bằng giữa núi. B. đồng bằng sông Cửu Long.
C. đồng băng sông Hồng. D. đồng bằng duyên hải miền Trung.
Câu 55: Nƣớc ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí
A. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.
B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dƣơng.
C. trên đƣờng di lƣu và di cƣ của nhiều loài động, thực vật.
D. tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 56: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nƣớc ta là hệ sinh thái rừng
A. thƣa khô rụng lá tới xa van phát triển trên đất ba dan.
B. ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn.
C. gió mùa thƣờng xanh phát triển trên đá vôi.
D. nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
A. Mở rộng liên kết với các nƣớc bên ngoài.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Trang 3/6 - Mã đề thi 120
B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nƣớc.
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
Câu 58: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A.
có diện tích rừng xích đạo lớn. B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa. D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 59: Nƣớc ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ờ bán cầu Bắc, nên
A. có nhiều tài nguyên khoáng sản. B. có nền nhiệt độ cao.
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Câu 60: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, có ít sông đổ ra biển là nơi thuận lợi cho nghề
A. nuôi trồng thủy sản B. làm muối
C. chế biến thủy sản D. khai thác thủy hải sản
Câu 61: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng
chuyên canh cây
A. hoa màu. B. thực phẩm. C. lƣơng thực. D. công nghiệp.
Câu 62: Mạng lƣới sông ngòi nƣớc ta dày đặc do
A. lƣợng mƣa lớn, có các đồng bằng rộng. B. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc.
C. địa hình nhiều đồi núi, lƣợng mƣa lớn. D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A.
Sản lƣợng dầu thô và sản lƣợng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
A. Thềm lục địa. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nền kinh tế nƣớc ta trƣớc thời kì Đổi mới?
A. Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. B. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
C. Chịu hậu quả nặng nề do chiến tranh. D. Tình trạng khủng hoảng kinh tế kéo dài.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A. Khí hậu nóng ẩm. B. Khoáng sản nhiều loại.
C. Đất trồng đa dạng. D. Rừng ôn đới phổ biến.
Câu 67: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A. đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn.
Câu 63: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015:
Câu 6: Phần ngầm dƣới biển và lòng đất dƣới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài
lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà nƣớc ta có chủ
quyền hoàn toàn vê mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên, đƣợc gọi là?
B.
Quy mô, cơ cấu sản lƣợng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
C.
Chuyển dịch cơ cấu sản lƣợng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
D.
Tốc độ tăng trƣởng sản lƣợng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi được biên soạn giống với đề thi THPT Quốc gia các năm trước. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc vừa được VnDoc.com biên soạn và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm, thí sinh làm đề trong thời gian 50 phút. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc. Mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt hơn môn Địa lý lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo