Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc

Dạng tài liệu: Địa Lý Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƢỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 001
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
Năm học 2019 - 2020
Môn: Địa lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 41: Biển Đông đã làm cho khí hậu nƣớc ta:
A. Mƣa nhiều và có sự phân mùa rõ rệt. B. Có hai mùa và hai vùng mùa mƣa, mùa khô rõ rệt.
C. Mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dƣơng. D. Nóng quanh năm, mƣa nhiều, có độ ẩm cao.
Câu 42: Đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây quy định tính chất ẩm của khí hậu nƣớc ta?
A. Nằm trong khu vực hoạt động của gió Tín phong.
B. Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
C. Tiếp giáp Lào, Campuchia ở phía tây và tây nam.
D. Tiếp giáp biển Đông ở phía đông và phía nam.
Câu 43: “ Địa thế nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa, chạy theo hƣớng Tây Bắc - Đông Nam”. Đây là đặc
điểm địa hình của vùng núi:
A. Tây Bắc. B. Trƣờng Sơn Bắc. C. Trƣờng Sơn Nam. D. Đông Bắc.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy sắp xếp các vƣờn quốc gia từ Nam ra Bắc?
A. Cát Tiên, Bạch Mã, Kon Ka Kinh. B. Cát Tiên, Ba Bể, Kon Ka Kinh.
C. Cát Tiên, Ba Bể, Bạch Mã. D. Cát Tiên, Bạch Mã, Ba Bể.
Câu 45: Nƣớc ta có thể chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nƣớc trong khu
vực là nhờ:
A. Có biên giới chung trên biển và trên đất liền với nhiều nƣớc, có sự giao lƣu dễ dàng.
B. Có vùng biển tiếp giáp với vùng biển của 8 nƣớc trong khu vực.
C. Có vị trí liền kề, có sự tƣơng đồng về lịch sử - văn hóa cùng mối giao lƣu lâu đời.
D. Nằm ở phía cực Đông của bán đảo Đông Dƣơng, gần trung tâm vùng Đông Nam Á.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết nƣớc ta có bao nhiêu tỉnh, thành giáp
với Lào?
A. 8. B. 11. C. 9. D. 10.
Câu 47: Xu thế nào sau đây không thuộc đƣờng lối Đổi mới của nƣớc ta đƣợc khẳng định từ Đại hội Đảng
Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?
A. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hƣớng kế hoạch hóa, tập trung.
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hƣớng xã hội chủ nghĩa.
C. Tăng cƣờng giao lƣu và hợp tác với các nƣớc trên thế giới.
D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
Câu 48: Nguyên nhân làm cho địa hình nƣớc ta có tính phân bậc rõ rệt là
A. địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con ngƣời.
B. trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.
C. địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
D. địa hình đƣợc vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.
Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?
A. Có các vùng trũng lớn nhƣ Đồng Tháp Mƣời, Tứ giác Long Xuyên.
B. Không có đê nhƣng có mạng lƣới kênh rạch chằng chịt.
C. Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.
D. Mùa lũ, nƣớc ngập trên diện rộng. Mùa cạn, nƣớc triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng là
đất mặn, đất phèn.
Câu 50: Dân cƣ Hoa Kì hiện nay đang có xu hƣớng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
phía:
A. Bắc và ven Thái Bình Dƣơng. B. Nam và ven Đại Tây Dƣơng.
C. Tây và ven Đại Tây Dƣơng. D. Nam và ven Thái Bình Dƣơng.
Câu 51: Một số nƣớc Đông Nam Á có sản phẩm công nghiệp cạnh tranh đƣợc trên thị trƣờng thế giới chủ
yếu nhờ
A. đổi mới sản xuất và chất lƣợng lao động. B. mở rộng thị trƣờng và sản xuất hàng hóa.
C. hoàn thiện hạ tầng và tăng cƣờng đầu tƣ. D. liên kết với nƣớc ngoài và hiện đại hóa.
Câu 52: Đƣờng biên giới dài 1100 km là giữa Việt Nam và quốc gia nào dƣới đây?
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Campuchia D. Lào
Câu 53: Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 - 2005
Năm
1970
1990
2005
Tỉ suất sinh thô (‰)
33
18
12
Tỉ suất tử thô (‰)
15
7
6
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
1,8
1,1
0,6
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 - 2005 ?
A. Tỉ suất tử thô liên tục giảm qua các năm.
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm
C. Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.
D. Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
Câu 54: Sạt lở bờ biển là loại thiên tai xảy ra nhiều nhất ở dải bờ biển vùng
A. Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có diện tích lƣu vực lớn nhất
nƣớc ta?
A. Sông Mã. B. Sông Hồng. C. Sông Thái Bình. D. Sông Mê Công.
Câu 56:
Cho biểu đồ
:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A. Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
B. Sự thay đổi diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
C. Quy mô và cơ cấu các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
D. Sự chuyển dịch cơ cấu các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
Câu 57: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nƣớc ta đƣợc biểu hiện:
A. Tổng số giờ nắng từ 1400 - 3000 h/năm. B. Nhiệt độ trung bình năm hơn 25°C .
C. Tổng số giờ nắng từ 1500 - 2000 h/năm. D. Nhiệt độ trung bình năm hơn 20°C.
Câu 58: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nƣớc ta là
A. động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.
B. địa hình chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.
C. thiếu đất canh tác, thiếu nƣớc nhất là ở những vùng núi đá vôi.
D. địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn; lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có số dân ít nhất nƣớc ta?
A. Pú Péo. B. Rơ măng. C. Brâu. D. Ơ đu.
Câu 60: Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ) là thời kì hoạt động
mạnh của gió.
A. Tín Phong. B. Đông Bắc. C. Gió fơn. D. Tây Nam.
Câu 61: Mặt trái toàn cầu hóa kinh tế thể hiện ở
A. khoảng cách giàu nghèo gia tăng giữa các nhóm nƣớc.
B. sự phát triển kinh tế diễn ra nhanh chóng, tập trung chủ yếu ở các nƣớc phát triển.
C. thƣơng mại toàn cầu sụt giảm.
D. các nƣớc đang phát triển sẽ không đƣợc hƣởng nhiều lợi ích.
Câu 62: Điểm nào sau đây không đúng với dân cƣ của Liên bang Nga (năm 2005)?
A. Quy mô dân số đứng thứ 8 thế giới.
B. Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là ngƣời Nga.
C. Dân cƣ sống tập trung vào các thành phố lớn.
Trang 3/5 - Mã đề thi 001
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm.
Câu 63: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƢỢNG HỒ TIÊU NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
2010
2014
2015
2017
51,3
85,6
101,6
152,0
105,4
151,6
176,8
241,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trƣởng diện tích và sản lƣợng hồ tiêu của nƣớc ta giai đoạn
2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đƣờng. B. Tròn. C. Miền. D. Kết hợp.
Câu 64: Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nƣớc ta là
A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời.
B. lãnh thổ Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều động đất, núi lửa trên thế giới.
C. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc.
D. đóng vai trò cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt CD đoạn từ biên giới Việt Trung đến
cửa sông Chu chạy qua cao nguyên nào sau đây?
A. Cao nguyên Sơn La. B. Cao nguyên Mộc Châu.
C. Cao nguyên Sín Chải. D. Cao nguyên Tả Phình.
Câu 66: Sự kiện đƣợc xem là quan trọng của nƣớc ta vào năm 2007 là
A. gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN).
B. trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thƣơng mại thế giới (WTO).
C. bình thƣờng hóa quan hệ với Hoa Kì.
D. tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dƣơng.
Câu 67: Cho thông tin: “ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 - 4 triệu tấn, cho phép khai thác hàng
năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647
loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500
loài, rong biển có hơn 600 loài. Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm,...” thông tin
vừa rồi chứng tỏ vùng biển nƣớc ta
A. có nhiều đặc sản. B. có nhiều loài hải sản với giá trị kinh tế.
C. có nguồn lợi hải sản phong phú. D. giàu tôm cá.
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Hà Tĩnh. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Quảng Bình.
Câu 69: Qua bảng số liệu về dân số và sản lƣợng lúa một số quốc gia ở Đông Nam Á năm 2016
Quốc gia
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Tổng số dân (triệu ngƣời)
15,76
261,1
103,3
94,57
Sản lƣợng lúa (triệu tấn)
10,52
57,17
17,91
43,6
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sản lƣợng lúa bình quân đầu ngƣời của
một số quốc gia ở Đông Nam Á trong năm 2016?
A. Cam-pu-chia cao hơn Việt Nam. B. Cam-pu-chia cao hơn In-đô-nê-xi-a.
C. Việt Nam thấp hơn Phi-lip-pin. D. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế
trọng điểm Miền Trung?
A. Bình Định. B. Phú Yên. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Nam.
Câu 71:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI
(Đơn vị: triệu ha)
Năm
1985
1995
2013
Đông Nam Á
3,4
4,9
9,0
Thế giới
4,2
6,3
12,0
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây
không
đúng về tình hình sản xuất cây cao su ở
khu vực Đông Nam Á?
A. Diện tích có xu hƣớng tăng liên tục.
B. Tốc độ gia tăng diện tích chậm hơn so với thế giới.

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi được biên soạn giống với đề thi THPT Quốc gia các năm về trước. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm, thí sinh làm đề trong thời gian 50 phút, đề có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Địa lý năm 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc. Mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt hơn môn Địa lý. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo