Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 2
Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27
1. Ma trận Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC .........
MÔN TIẾNG VIỆT( BÀI ĐỌC) - LỚP 2
|
MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG |
SỐ CÂU VÀ SỐ ĐIỂM |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
|
Đọc hiểu văn bản |
Số câu |
3 |
2 |
1 |
6 |
|
Số điểm |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
4,0 |
|
|
Kiến thức Tiếng Việt |
Số câu |
|
1 |
1 |
3 |
|
Số điểm |
|
0,5 |
0,5 |
2,0 |
|
|
Tổng |
Số câu |
3 |
4 |
2 |
9 |
|
Số điểm |
1,5 |
2,5 |
2 |
6,0 |
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ...........
MÔN TIẾNG VIỆT ( BÀI ĐỌC HIỂU) - LỚP 2
|
TT
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Đọc hiểu văn bản |
Số câu |
3 |
|
1 |
1 |
|
1 |
6 |
|
Câu số |
1;2;3 |
|
4 |
5 |
|
8 |
|
||
|
2 |
Kiến thức Tiếng Việt |
Số câu |
|
|
2 |
|
|
1 |
3 |
|
Câu số |
|
|
6;7 |
|
|
9 |
|
||
|
Tổng số câu |
3 |
|
3 |
1 |
2 |
9 |
|||
|
3 |
4 |
2 |
9 |
||||||
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC..........
MÔN TIẾNG VỆT (BÀI VIẾT) - LỚP 2
|
MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG |
SỐ CÂU VÀ SỐ ĐIỂM |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
|
Chính tả |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
Số điểm |
4.0 |
|
|
4.0 |
|
|
Tập làm văn |
Số câu |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
|
|
6.0 |
6.0 |
|
|
Số điểm |
4.0 |
|
6.0 |
10 |
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC.........
MÔN TIẾNG VIỆT (BÀI VIẾT) - LỚP 2
|
TT
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
TỔNG |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Chính tả |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Tập làm văn |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
2 |
|
||
|
Tổng số câu |
|
1 |
|
|
|
1 |
2 |
||
2. Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối
|
UBND HUYỆN ..... TRƯỜNG TH ...... |
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ........ MÔN: Tiếng Việt Lớp 2 - Bài đọc hiểu ( Thời gian làm bài: 35 phút ) |
CHIM CHIỀN CHIỆN
Chiền chiện có nhiều nơi còn gọi là sơn ca. Chiền chiện giống sẻ đồng nhưng áo không một màu nâu sồng như chim sẻ. Áo của chiền chiện màu đồng thau, đốm đậm đốm nhạt rất hài hòa. Chiền chiện chân cao và mảnh, đầu rất đẹp, dáng thấp như một kị sĩ.
Chiền chiện có mặt ở khắp nơi, nhất là những vùng trời đất bao la. Khi chiều thu buông xuống, lúc đã kiếm ăn no nê trên bãi đồng, chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời. Theo cùng tiếng chim bay lên, từ không trung vọng xuống tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ…Tiếng chim là tiếng nói của sứ giả mặt đất gửi tặng trời. Rồi, tiếng chim lại là tiếng nói của thiên sứ gửi lời chào mặt đất.
(Theo Ngô Văn Phú)
Đọc thầm bài “Chim chiền chiện” và khoanh vào các chữ cái trước ý đúng hoặc điền câu trả lời:
Câu 1: (0,5 điểm) Bài văn trên nói đến loài chim nào?
|
A. Chim sâu |
B. Chim chiền chiện |
C. Chim bồ câu |
D. Chim chích bông |
Câu 2: (0,5 điểm) Chim chiền chiện còn có tên gọi khác là gì?
|
A. Sơn ca |
B.Chim sâu |
C.Bồ câu |
D.Chim chích bông |
Câu 3: (0,5 điểm) Áo của chiền chiện màu gì?
|
A. Áo của chiền chiện màu nâu sồng . |
C. Áo của chiền chiện màu đồng thau. |
|
B. Áo của chiền chiện màu xanh. |
D. Áo của chiền chiện màu đen. |
Câu 4 : (0,5 điểm) Tiếng hót của chim chiền chiện được miêu tả như thế nào?
A. Tiếng hót trong sáng diệu kì, âm điệu mượt mà.
B. Tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ.
C. Tiếng hót trong sáng diệu kì, âm điệu quyến luyến.
D. Trong sáng diệu kì, ríu rít từng hồi.
Câu 5: (1,0 điểm) Khi nào chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời?
Câu 6: (0,5 điểm) Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
|
A. Bay, chạy, ném. B. Chiền chiện, chim sẻ, mặt đất. |
C. Tiếng chim, trời, diệu kì. D. Bao la, mặt đất, no nê. |
Câu 7: (0,5 điểm) Câu “Chim chiền chiện là loài chim rất đẹp.” được viết theo mẫu câu nào dưới đây?
|
A. Ai là gì? |
B. Ai làm gì? |
C. Ai thế nào? |
Câu 8: (1,0 điểm) Nội dung của bài văn trên là gì?
Câu 9: (1,0 điểm) Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về loài chim.
|
UBND HUYỆN …….. TRƯỜNG TH ……
|
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ............ MÔN: Tiếng Việt Lớp 2 - Bài viết (Thời gian làm bài: 40 phút) |
Họ và tên :................................................................................. Lớp: 2........... SBD ...........
I. Chính tả: (4 điểm) (Thời gian: 15 phút)
II. Tập làm văn: (6 điểm) (Thời gian: 25 phút)
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) về cô giáo (hoặc thầy giáo) lớp 2 của em.
Gợi ý:
a. Cô giáo (thầy giáo) lớp em tên là gì?
b. Điều em nhớ nhất ở cô (thầy) trong năm học là gì?
c. Nói lời cảm ơn và lời chúc cô (thầy) hoặc lời hứa với cô (thầy)?
3. Đáp án Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối
Câu 1. (0,5 điểm) B.Chim chiền chiện .
Câu 2. (0,5 điểm) A. Sơn ca
Câu 3. (0,5 điểm) C. Áo của chiền chiện màu đồng thau
Câu 4. (0,5 điểm) B.Tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ.
Câu 5. (1,0 điểm) Khi chiều thu buông xuống, lúc đã kiếm ăn no nê trên bãi đồng, chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời.
...