Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kì 2 Kết nối tri thức - Đề 2

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

1. Ma trận Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC .........

MÔN TIẾNG VIỆT( BÀI ĐỌC) - LỚP 2

MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

SỐ CÂU VÀ SỐ ĐIỂM

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

TỔNG

Đọc hiểu văn bản

Số câu

3

2

1

6

Số điểm

1,5

1,0

1,0

4,0

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

1

1

3

Số điểm

0,5

0,5

2,0

Tổng

Số câu

3

4

2

9

Số điểm

1,5

2,5

2

6,0

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ...........

MÔN TIẾNG VIỆT ( BÀI ĐỌC HIỂU) - LỚP 2

TT

CHỦ ĐỀ

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

TỔNG

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Đọc hiểu văn bản

Số câu

3

1

1

1

6

Câu số

1;2;3

4

5

8

2

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

2

1

3

Câu số

6;7

9

Tổng số câu

3

3

1

2

9

3

4

2

9

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC..........

MÔN TIẾNG VỆT (BÀI VIẾT) - LỚP 2

MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

SỐ CÂU VÀ SỐ ĐIỂM

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

TỔNG

Chính tả

Số câu

1

1

Số điểm

4.0

4.0

Tập làm văn

Số câu

1

1

Số điểm

6.0

6.0

Số điểm

4.0

6.0

10

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC.........

MÔN TIẾNG VIỆT (BÀI VIẾT) - LỚP 2

TT

CHỦ ĐỀ

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

TỔNG

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chính tả

Số câu

1

1

Câu số

1

2

Tập làm văn

Số câu

1

1

Câu số

2

Tổng số câu

1

1

2

2. Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối

UBND HUYỆN .....

TRƯỜNG TH ......

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ........

MÔN: Tiếng Việt Lớp 2 - Bài đọc hiểu

( Thời gian làm bài: 35 phút )

CHIM CHIỀN CHIỆN

Chiền chiện có nhiều nơi còn gọi là sơn ca. Chiền chiện giống sẻ đồng nhưng áo không một màu nâu sồng như chim sẻ. Áo của chiền chiện màu đồng thau, đốm đậm đốm nhạt rất hài hòa. Chiền chiện chân cao và mảnh, đầu rất đẹp, dáng thấp như một kị sĩ.

Chiền chiện có mặt ở khắp nơi, nhất là những vùng trời đất bao la. Khi chiều thu buông xuống, lúc đã kiếm ăn no nê trên bãi đồng, chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời. Theo cùng tiếng chim bay lên, từ không trung vọng xuống tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ…Tiếng chim là tiếng nói của sứ giả mặt đất gửi tặng trời. Rồi, tiếng chim lại là tiếng nói của thiên sứ gửi lời chào mặt đất.

(Theo Ngô Văn Phú)

Đọc thầm bài “Chim chiền chiện” và khoanh vào các chữ cái trước ý đúng hoặc điền câu trả lời:

Câu 1: (0,5 điểm) Bài văn trên nói đến loài chim nào?

A. Chim sâu

B. Chim chiền chiện

C. Chim bồ câu

D. Chim chích bông

Câu 2: (0,5 điểm) Chim chiền chiện còn có tên gọi khác là gì?

A. Sơn ca

B.Chim sâu

C.Bồ câu

D.Chim chích bông

Câu 3: (0,5 điểm) Áo của chiền chiện màu gì?

A. Áo của chiền chiện màu nâu sồng .

C. Áo của chiền chiện màu đồng thau.

B. Áo của chiền chiện màu xanh.

D. Áo của chiền chiện màu đen.

Câu 4 : (0,5 điểm) Tiếng hót của chim chiền chiện được miêu tả như thế nào?

A. Tiếng hót trong sáng diệu kì, âm điệu mượt mà.

B. Tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ.

C. Tiếng hót trong sáng diệu kì, âm điệu quyến luyến.

D. Trong sáng diệu kì, ríu rít từng hồi.

Câu 5: (1,0 điểm) Khi nào chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời?

Câu 6: (0,5 điểm) Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

A. Bay, chạy, ném.

B. Chiền chiện, chim sẻ, mặt đất.

C. Tiếng chim, trời, diệu kì.

D. Bao la, mặt đất, no nê.

Câu 7: (0,5 điểm) Câu “Chim chiền chiện là loài chim rất đẹp.” được viết theo mẫu câu nào dưới đây?

A. Ai là gì?

B. Ai làm gì?

C. Ai thế nào?

Câu 8: (1,0 điểm) Nội dung của bài văn trên là gì?

Câu 9: (1,0 điểm) Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về loài chim.

UBND HUYỆN ……..

TRƯỜNG TH ……

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ............

MÔN: Tiếng Việt Lớp 2 - Bài viết

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên :................................................................................. Lớp: 2........... SBD ...........

I. Chính tả: (4 điểm) (Thời gian: 15 phút)

II. Tập làm văn: (6 điểm) (Thời gian: 25 phút)

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) về cô giáo (hoặc thầy giáo) lớp 2 của em.

Gợi ý:

a. Cô giáo (thầy giáo) lớp em tên là gì?

b. Điều em nhớ nhất ở cô (thầy) trong năm học là gì?

c. Nói lời cảm ơn và lời chúc cô (thầy) hoặc lời hứa với cô (thầy)?

3. Đáp án Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Kết nối

Câu 1. (0,5 điểm) B.Chim chiền chiện .

Câu 2. (0,5 điểm) A. Sơn ca

Câu 3. (0,5 điểm) C. Áo của chiền chiện màu đồng thau

Câu 4. (0,5 điểm) B.Tiếng hót trong sáng diệu kì, giọng ríu ran đồ hồi, âm điệu hài hòa, quyến rũ.

Câu 5. (1,0 điểm) Khi chiều thu buông xuống, lúc đã kiếm ăn no nê trên bãi đồng, chiền chiện vụt bay lên như viên đá ném vút lên trời.

...

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo