vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3+hcl → alcl3+h2o

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.434
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.638
  • F2 + H2O → HF + O2

    F2 + H2O → HF + O2

    F ra HF F2 H2O: F2 + H2O → HF + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học khi cho F2 tác dụng với H2O. Tài liệu cũng giới thiệu tính chất hóa học Flo tới bạn đọc. 23.595
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.097
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.485
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.622
  • Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3

    Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3

    Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối FeCl3 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 8.110
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Tính chất hóa học của HCl Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của axit clohiđric. Mời các bạn tham khảo. 4.627
  • Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò

    Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò

    Tính chất hóa học của axit clohiđric Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò biên soạn hướng dẫn bạn đọc chỉ ra axit HCl có thể tham gia phản ứng với vai trò khác nhau. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 4.360
  • Al2O3 → Al + O2

    Al2O3 → Al + O2

    Điện phân nóng chảy Al2O3 Al2O3 → Al + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng điện phân Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 3.278
  • BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    Phương trình ion rút gọn của BaCl2 + NaHSO4 BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl được VnDoc hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO4 tác dụng BaCl2. 2.634
  • Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì

    Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì

    Tính chất hóa học của nhôm Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 2.058
  • Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2

    Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 Phương trình ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn H3PO4 + Ca(OH)2 cũng như làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 1.952
  • Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 1.455
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.202
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.010
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 281
  • Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

    Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

    Tính chất hóa học của nhôm Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì được biên soạn gửi tới bạn đọc đáp án câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của nhôm. Mời các bạn tham khảo. 196
  • Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Chất kết tủa gồm Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuCl2, AgCL, PbCl2, AlCl3, MgSO4, K2SO4, BáO4, PbSO, CaCO3, MgSO3, Ba3(PO4)2. Chất kết tủa là những chất nào? 70
  • CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    Phản ứng thủy phân CH3COOCH3 CH3COOCH3 + H2O là phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, giúp phân tích metyl axetat thành axit axetic và ancol. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 về phản ứng este hóa và phản ứng thuận nghịch. 54
  • Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Ca(OH)2 là gì?

    Tính chất hóa học của Canxi Hidroxit Ca(OH)2 là gì? 20
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 15
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.