vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cl2 + h2o ⇄ hcl + hclo

  • C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 ra C2H5OH C2H4 H2O: C2H4 + H2O → C2H5OH được biên soạn gửi tới các bạn học sinh là phản ứng điều chế C2H5OH từ C2H4. Mời các bạn tham khảo. 166.498
  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.728
  • NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra Na2CO3 NaHCO3 NaOH: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh biết cách viết phương trình cũng như cân bằng phương trình nahco3 naoh một cách chính xác. 150.912
  • NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 AlCl3 NH3: NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh NH3 tác dụng với AlCl3. 126.524
  • Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 loãng Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác khi cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4 loãng. 107.966
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.090
  • Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 ra CH4 Al4C3 H2O: Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình điều chế CH4 từ Aluminium carbide. 81.408
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.131
  • S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S HNO3 S HNO3: S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho S tác dụng HNO3. 62.685
  • Khí chlorine không phản ứng với chất nào sau đây

    Khí chlorine không phản ứng với chất nào sau đây

    Clo không phản ứng với chất nào sau đây Khí Clo không phản ứng với chất nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Clo. Mời các bạn tham khảo. 21.201
  • Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Nhiệt phân Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ra CO2: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng nhiệt phân Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 17.106
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.095
  • NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaCl Cân bằng PTHH sau: NaHCO3 + BaCl2 → NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 8.036
  • Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau

    Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau

    Tính chất hóa cơ bản của nhóm halogen Cho dãy axit HF HCl HBr HI theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến dãy axit HF HCl HBr HI 4.687
  • Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Đốt cháy khí Etilen Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.660
  • Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.187
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 989
  • Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Phản ứng oxi hóa glucose bằng Br2 Phản ứng giữa glucose và dung dịch bromine trong nước là phản ứng oxi hóa đặc trưng của nhóm –CHO, giúp nhận biết glucose thông qua hiện tượng mất màu dung dịch bromine. 392
  • Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng phương trình Al2O3 + NaOH VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O

    Cho một lượng dư NH3 vào dung dịch muối CoCl2 [Co(H2O)6]2+ + NH3 → [Co(NH3)6]2+ + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình hoá học của phản ứng thế phối tử đã tạo ra. 146
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • Cho 22,4g sắt tác dụng vừa đủ với HCl thu được khí hidro và muối FeCl2

    Cho 22,4g sắt tác dụng vừa đủ với HCl thu được khí hidro và muối FeCl2

    Cho 22,4g sắt tác dụng vừa đủ với HCl thu được khí hidro và muối FeCl2. Toàn bộ lượng hidro sinh ra cho tác dụng vừa đủ với m (g) CuO. Tìm khối lượng CuO đã phản ứng 45
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2. a viết phương trình hóa học, b tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố 17
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.