vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.437
  • FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl

    FeCl3 NaOH FeCl3 ra Fe(OH)3: FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH. 101.633
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.874
  • F2 + H2O → HF + O2

    F2 + H2O → HF + O2

    F ra HF F2 H2O: F2 + H2O → HF + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học khi cho F2 tác dụng với H2O. Tài liệu cũng giới thiệu tính chất hóa học Flo tới bạn đọc. 23.597
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

    Tính chất hóa học của HCl Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của axit clohiđric. Mời các bạn tham khảo. 4.627
  • Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò

    Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò

    Tính chất hóa học của axit clohiđric Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng ôxi hóa khử với vai trò biên soạn hướng dẫn bạn đọc chỉ ra axit HCl có thể tham gia phản ứng với vai trò khác nhau. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 4.360
  • Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là

    Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X thu được kết tủa Fe(OH)3 chất X là 3.588
  • Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng

    Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng

    Cách nhận biết các chất hóa học lớp 11 Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2 FeCl3 MgCl2 ta dùng được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời chi tiết nhận biết lọ mất nhãn. Mời các bạn tham khảo. 3.583
  • BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    Phương trình ion rút gọn của BaCl2 + NaHSO4 BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl được VnDoc hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO4 tác dụng BaCl2. 2.634
  • Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (III) Hydroxit (Fe(OH)3) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 2.026
  • Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết NaOH và Ba(OH)2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 855
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 667
  • Có thể điều chế MgCl2 bằng phản ứng nào?

    Có thể điều chế MgCl2 bằng phản ứng nào?

    Có thể điều chế MgCl2 bằng phản ứng nào? 467
  • CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 I2 NaOH Hoàn thành phương trình phàn ứng sau: CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O 385
  • Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính?

    Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh Zn(OH)2 lưỡng tính? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 332
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 287
  • Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4

    Cho các chất Cr, CrCl3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4. Hãy sắp xếp thành chuỗi phản ứng và hoàn thành các phương trình đó 284
  • Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của Mg là bao nhiêu

    Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của Mg là bao nhiêu

    Giải Hóa 10 Bài 3: Nguyên tố hóa học CTST Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của Mg là bao nhiêu. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 3: Nguyên tố hóa học 88
  • Thiếu Mg sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thực vật?

    Thiếu Mg sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thực vật?

    Sinh 10 CTST Bài 5 Việc thiếu Mg sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thực vật? 82
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 58
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 15
  • Sục 4,8 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit

    Sục 4,8 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit

    CO2 tác dụng với dung dịch kiềm Sục 4,8 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lit. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,52 gam kết tủa. Tính giá trị a 12
  • Ca→CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CO2

    Ca→CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CO2

    6
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.