- Nhà Tú
- có
- hồ cá
- to bự
Trắc nghiệm Bài 22: T, t, Tr, tr lớp 1
Bài trắc nghiệm Online gồm các câu hỏi trắc nghiệm online cho các em HS có thể làm bài và kiểm tra đáp án trực tiếp. Tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố kĩ năng, kiến thức làm bài xoay quanh nội dung Bài 22: T t Tr tr thuộc sách Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 (Bộ Sách giáo khoa Thống nhất). Chúc các em làm bài tốt!
Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 Bài 22
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 11 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 11 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Vận dụng
Sắp xếp đúng:
-
Câu 2:
Nhận biết
Tìm cách viết hoa chữ tr đúng:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn t hoặc tr để điền vào chỗ trống:
Tí đi sở thú. Sở thú có sư t||trử.
Đáp án là:Tí đi sở thú. Sở thú có sư t||trử.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tìm các từ ngữ có chứa chữ t viết in hoa.
Mẹ của Tâm đi chợ Tam Cúc về, mua cho Tâm và em Tí hai bộ quần áo mới.
Đáp án là:Mẹ của Tâm đi chợ Tam Cúc về, mua cho Tâm và em Tí hai bộ quần áo mới.
-
Câu 5:
Vận dụng
Xếp đúng:to nhỏ
già trẻ
Đáp án đúng là:to nhỏ
già trẻ
-
Câu 6:
Vận dụng
Sắp xếp đúng:
- Tú kể
- cho Tí
- nghe về
- tê tê
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- Tú kể
- cho Tí
- nghe về
- tê tê
-
Câu 7:
Vận dụng
Xếp đúng:sư tử
đi tu
Đáp án đúng là:sư tử
đi tu
-
Câu 8:
Vận dụng
Xếp đúng:ô tô
bé tí
Đáp án đúng là:ô tô
bé tí
-
Câu 9:
Vận dụng
Xếp đúng:tê tê
cá trê
Đáp án đúng là:tê tê
cá trê
-
Câu 10:
Nhận biết
Tìm các từ ngữ có chứa chữ tr:
Ai đi qua cũng phải trầm trồ trước kích thước của bụi tre làng em.
Đáp án là:Ai đi qua cũng phải trầm trồ trước kích thước của bụi tre làng em.
-
Câu 11:
Thông hiểu
Chọn t hoặc tr để điền vào chỗ trống:
Hồ nhà bé có cá mè, cá tr||tê, cá rô.
Đáp án là:Hồ nhà bé có cá mè, cá tr||tê, cá rô.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (18%):
2/3
-
Thông hiểu (27%):
2/3
-
Vận dụng (55%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.