Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 40: Ôn tập và kể chuyện lớp 1

Mô tả thêm:

Bài trắc nghiệm Online gồm các câu hỏi trắc nghiệm online cho các em HS có thể làm bài và kiểm tra đáp án trực tiếp. Tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố kĩ năng, kiến thức làm bài xoay quanh nội dung Bài 40: Ôn tập và kể chuyện thuộc sách Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 (Bộ Sách giáo khoa Thống nhất). Chúc các em làm bài tốt!

Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 Bài 40

  • Thời gian làm: 20 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xếp đúng:

    tim đỏ
    con nhum
    con chim
    Đáp án đúng là:
    tim đỏ
    con nhum
    con chim
  • Câu 2: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống ai/ay/ây (thêm dấu thanh nếu cần):

    Bố Tài tham gia xây||ai||ay nên nhà thờ họ. Nhà thờ có bộ ghế gỗ lim to.

    Đáp án là:

    Bố Tài tham gia xây||ai||ay nên nhà thờ họ. Nhà thờ có bộ ghế gỗ lim to.

  • Câu 3: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống oi/ôi/ơi (cùng dấu thanh nếu cần)

    Quả này ở quê Hà gọi là quả roi||ôi||ơi. Còn ở quê Chi gọi là quả mận.

    Đáp án là:

    Quả này ở quê Hà gọi là quả roi||ôi||ơi. Còn ở quê Chi gọi là quả mận.

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm từ ngữ có vần ai trong câu văn sau:

    Năm nay, vườn trái cây của sai trĩu quả.

    Đáp án là:

    Năm nay, vườn trái cây của sai trĩu quả.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm từ ngữ có chứa vần em trong câu sau:

    Mẹ mua cho em một hộp kem. Em đem về nhà chia cho chị cùng ăn.

    Đáp án là:

    Mẹ mua cho em một hộp kem. Em đem về nhà chia cho chị cùng ăn.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm từ ngữ có chứa vần um trong câu sau:

    Dọc chân đê, cỏ mọc xanh um. Mấy đứa trẻ tụm lại, khum khum bàn tay để đựng hoa dại vừa hái.

    Đáp án là:

    Dọc chân đê, cỏ mọc xanh um. Mấy đứa trẻ tụm lại, khum khum bàn tay để đựng hoa dại vừa hái.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Xếp đúng:

    ngọn đồi
    ngồi trên ghế
    nói to
    Đáp án đúng là:
    ngọn đồi
    ngồi trên ghế
    nói to
  • Câu 8: Vận dụng

    Điền em/êm/im/um vào chỗ trống (thêm dấu thanh nếu cần):

    Bố mẹ chim cần cù làm tổ cho chim non ở. Tổ có rơm khô nên êm||em||im||um lắm.

    Đáp án là:

    Bố mẹ chim cần cù làm tổ cho chim non ở. Tổ có rơm khô nên êm||em||im||um lắm.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Xếp đúng:

    mai nở
    số hai
    nhảy dây
    Đáp án đúng là:
    mai nở
    số hai
    nhảy dây
  • Câu 10: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống ai/ay/ây (thêm dấu thanh nếu cần):

    Con nhum có đầy gai||ay||ây nhọn trên thân.

    Đáp án là:

    Con nhum có đầy gai||ay||ây nhọn trên thân.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xếp đúng:

    thôn xóm
    thơm má
    đom đóm
    ụ rơm
    Đáp án đúng là:
    thôn xóm
    thơm má
    đom đóm
    ụ rơm
  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm từ ngữ có vần ay trong câu văn sau:

    Mùa này, nắng cháy da nên mọi người hay ra bờ sông hóng mát.

    Đáp án là:

    Mùa này, nắng cháy da nên mọi người hay ra bờ sông hóng mát.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Xếp đúng:

    bỉm trẻ em
    quả sim tím
    màn đêm đen
    Đáp án đúng là:
    bỉm trẻ em
    quả sim tím
    màn đêm đen
  • Câu 14: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống oi/ôi/ơi (cùng dấu thanh nếu cần)

    Xe máy của bố màu đen. Xe máy của mẹ màu đỏ. Xe đạp của bé màu tím. Bé hay tự đạp xe qua nhà nội chơi||ôi||oi.

    Đáp án là:

    Xe máy của bố màu đen. Xe máy của mẹ màu đỏ. Xe đạp của bé màu tím. Bé hay tự đạp xe qua nhà nội chơi||ôi||oi.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm từ ngữ có vần oi trong câu văn sau:

    Mọi người hay đi xem bói đầu năm.

    Đáp án là:

    Mọi người hay đi xem bói đầu năm.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 40: Ôn tập và kể chuyện lớp 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo