Điền vào chỗ trống an/ân/ăn (cùng dấu thanh thích hợp nếu cần):
Chú chó nhỏ cứ lân||an||ăn la bên chân chó mẹ.
Chú chó nhỏ cứ lân||an||ăn la bên chân chó mẹ.
Bài trắc nghiệm Online gồm các câu hỏi trắc nghiệm online cho các em HS có thể làm bài và kiểm tra đáp án trực tiếp. Tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố kĩ năng, kiến thức làm bài xoay quanh nội dung Bài 35: Ôn tập và kể chuyện thuộc sách Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 (Bộ Sách giáo khoa Thống nhất). Chúc các em làm bài tốt!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền vào chỗ trống an/ân/ăn (cùng dấu thanh thích hợp nếu cần):
Chú chó nhỏ cứ lân||an||ăn la bên chân chó mẹ.
Chú chó nhỏ cứ lân||an||ăn la bên chân chó mẹ.
Điền vào chỗ trống am/ăm/âm (cùng dấu thanh nếu cần):
Bà cho bé cả rổ trám. Bé mê lắm||ám||ấm, chia cho cả chị Hà.
Bà cho bé cả rổ trám. Bé mê lắm||ám||ấm, chia cho cả chị Hà.
Tìm từ ngữ có chứa vần un trong câu sau:
Tũn xem con giun đất bò dọc sân sau cơn mưa phùn.
Tũn xem con giun đất bò dọc sân sau cơn mưa phùn.
Xếp đúng:
Xếp đúng:
Điền vào chỗ trống on/ôn/ơn (cùng dấu thanh thích hợp nếu cần):
Mẹ rán gà vừa giòn vừa ngon||ôn||ơn. Bé ăn no nê.
Mẹ rán gà vừa giòn vừa ngon||ôn||ơn. Bé ăn no nê.
Điền vào chỗ trống an/ân/ăn (cùng dấu thanh thích hợp nếu cần):
Bà ra chợ để bán củ sắn||án||ấn, rồi mua quả mận cho bé.
Bà ra chợ để bán củ sắn||án||ấn, rồi mua quả mận cho bé.
Tìm từ ngữ có chứa vần ên trong câu sau:
Con ốc sên bò từ bên này qua bên kia mãi chưa đến đích.
Con ốc sên bò từ bên này qua bên kia mãi chưa đến đích.
Xếp đúng:
Tìm từ ngữ có chứa vần en trong câu sau:
Đèn học của bé bị hỏng. Bố bèn mua cho bé một cái đèn mới keng.
Đèn học của bé bị hỏng. Bố bèn mua cho bé một cái đèn mới keng.
Tìm từ ngữ có chứa vần ơn trong câu sau:
Cu cậu sướng rơn khi bố bảo sẽ về sớm hơn dự kiến, và chở cậu cùng đi mua sơn cửa.
Cu cậu sướng rơn khi bố bảo sẽ về sớm hơn dự kiến, và chở cậu cùng đi mua sơn cửa.
Xếp đúng:
Điền vào chỗ trống am/ăm/âm (cùng dấu thanh nếu cần):
Bà cho bé quả cam. Cam đã rám||ấm||ắm, ngon lắm.
Bà cho bé quả cam. Cam đã rám||ấm||ắm, ngon lắm.
Tìm từ ngữ có chứa vần ân trong câu sau:
Đi vào tận cuối con ngõ nhỏ sẽ thấy một cái sân vuông có cây mận già.
Đi vào tận cuối con ngõ nhỏ sẽ thấy một cái sân vuông có cây mận già.
Xếp đúng:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: