Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 5

Trắc nghiệm Địa lí 9 Bài 5: Lâm nghiệp và thủy sản là bộ tài liệu tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình SGK, đầy đủ các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao. Bộ câu hỏi giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức trọng tâm về Lâm nghiệp và thủy sản. Tài liệu trắc nghiệm Địa lí 9 có đáp án chi tiết, hỗ trợ đối chiếu kết quả, tự đánh giá năng lực và nâng cao hiệu quả ôn tập, chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra, thi học kì sắp tới.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 28 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 28 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thuỷ sản nhất?
  • Câu 2: Nhận biết
    Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?
  • Câu 3: Nhận biết
    Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Hai nguồn thủy sản nước ta là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Khu vực nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất cả nước?
  • Câu 7: Nhận biết
    Yếu tố tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến ngành sản xuất thủy sản?
  • Câu 8: Nhận biết
    Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Tỉnh nào có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng?
  • Câu 10: Vận dụng
    Quốc gia nào sau đây có ngành chăn nuôi ngọc trai phát triển nhất?
  • Câu 11: Nhận biết
    Tính đến năm 2021, diện tích rừng sản xuất chiếm bao nhiêu diện tích rừng?
  • Câu 12: Vận dụng
    Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?
  • Câu 13: Vận dụng
    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Loại rừng nào không phải là loại hình rừng ở nước ta?
  • Câu 15: Nhận biết
    Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?
  • Câu 16: Vận dụng cao
    Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng như thế nào?
  • Câu 17: Vận dụng cao
    Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?
  • Câu 18: Thông hiểu
    Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?
  • Câu 19: Nhận biết
    Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
  • Câu 20: Nhận biết
    Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi:
  • Câu 21: Nhận biết
    Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?
  • Câu 22: Vận dụng cao
    Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?
  • Câu 23: Thông hiểu
    Ngành thủy sản không có hoạt động nào sau đây?
  • Câu 24: Nhận biết
    Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu?
  • Câu 25: Vận dụng cao
    Ở châu Á, quốc gia nào không nuôi trồng nhiều thuỷ sản trên thế giới?
  • Câu 26: Nhận biết
    Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?
  • Câu 27: Vận dụng
    Thuận lợi nào sau đây có ý nghĩa to lớn đối với việc khai thác thủy sản?
  • Câu 28: Vận dụng
    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (46%):
    2/3
  • Thông hiểu (21%):
    2/3
  • Vận dụng (18%):
    2/3
  • Vận dụng cao (14%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo