Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 1
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 1: Dân tộc và dân số là bộ tài liệu tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình SGK, đầy đủ các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao. Bộ câu hỏi giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức trọng tâm về dân tộc Việt Nam, đặc điểm dân số và gia tăng dân số. Tài liệu trắc nghiệm Địa lí 9 có đáp án chi tiết, hỗ trợ đối chiếu kết quả, tự đánh giá năng lực và nâng cao hiệu quả ôn tập, chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra, thi học kì sắp tới.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 26 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 26 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Các tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta là
-
Câu 3:
Vận dụng cao
Liên hợp quốc cảnh báo đến năm 2500 dân số Việt Nam chỉ còn bao nhiêu triệu người?
-
Câu 4:
Nhận biết
Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở
-
Câu 5:
Nhận biết
Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?
-
Câu 6:
Nhận biết
Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là
-
Câu 7:
Vận dụng cao
Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
-
Câu 8:
Nhận biết
Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau
-
Câu 9:
Thông hiểu
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?
-
Câu 10:
Nhận biết
Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?
-
Câu 11:
Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
-
Câu 12:
Nhận biết
Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?
-
Câu 13:
Nhận biết
Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là
-
Câu 14:
Vận dụng
Tình trạng cư trú phân tán, xen kẽ giữa các dân tộc ở nước ta tạo điều kiện để
-
Câu 15:
Thông hiểu
Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
-
Câu 16:
Vận dụng cao
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
-
Câu 17:
Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?
-
Câu 18:
Vận dụng cao
Người Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?
-
Câu 19:
Vận dụng
Tỉ số giới tính của dân số phản ánh
-
Câu 20:
Nhận biết
Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
-
Câu 21:
Nhận biết
Tính đến năm 2021, số dân nước ta là
-
Câu 22:
Vận dụng
Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do
-
Câu 23:
Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 1999 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm
Nhóm tuổi
1999
2009
2019
2021
Dưới 15 tuổi
33,1
24,5
24,3
24,1
Từ 15 đến 64 tuổi
61,1
69,1
68,0
67,6
Từ 65 tuổi trở lên
5,8
6,4
7,7
8,3
Phát biều đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021?
-
Câu 24:
Thông hiểu
Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?
-
Câu 25:
Vận dụng cao
Hiện nay, ở Tây Nguyên có
-
Câu 26:
Thông hiểu
Gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (46%):
2/3
-
Thông hiểu (19%):
2/3
-
Vận dụng (15%):
2/3
-
Vận dụng cao (19%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.