Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success học kì 2

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Trọn bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Global Success học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh trọng tâm bám sát theo từng unit HK2 unit 6 - unit 10 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh hiệu quả.

I. Nội dung Từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 2

Unit 6

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

access

(n/v)

/ˈækses/

sự tiếp cận/ tiếp cận

2.

association

(n)

/əˌsəʊsɪˈeɪʃᵊn/

đoàn thể, hiệp hội, liên đoàn

3.

cosmonaut

(n)

/ˈkɒzmənɔːt/

nhà du hành vũ trụ

4.

eyesight

(n)

/ˈaɪsaɪt/

thị lực

5.

female

(n/adj)

/ˈfiːmeɪl/

nữ giới/ thuộc nữ giới

6.

fitness

(n)

/ˈfɪtnəs/

sự khỏe mạnh

7.

gender

(n)

/ˈʤendə/

giới tính

8.

income

(n)

/ˈɪnkʌm/

thu nhập

9.

kindergarten

(n)

/ˈkɪndəˌɡɑːtᵊn/

trường mẫu giáo

10.

male

(n/adj)

/meɪl/

nam giới/ thuộc nam giới

11.

officer

(n)

/ˈɒfɪsə/

sĩ quan

12.

operation

(n)

/ˌɒpᵊrˈeɪʃᵊn/

cuộc phẫu thuật

13.

patient

(n)

/ˈpeɪʃᵊnt/

bệnh nhân

14.

pressure

(n)

/ˈpreʃə/

áp lực

15.

right

(n)

/raɪt/

quyền

16.

secretary

(n)

/ˈsekrətri/

thư ký

17.

Soviet

(n/adj)

/ˈsəʊviət/

Liên Xô/ thuộc Liên Xô

18.

surgeon

(n)

/ˈsɜːʤᵊn/

bác sĩ phẫu thuật

19.

teamwork

(n)

/ˈtiːmwɜːk/

làm việc nhóm

20.

victim

(n)

/ˈvɪktɪm/

nạn nhân

21.

force

(v)

/fɔːs/

ép buộc

22.

influence

(v)

/ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng

23.

intend

(v)

/ɪnˈtend/

có ý định

24.

promote

(v)

/prəˈməʊt/

khuyến khích, thúc đẩy

25.

require

(v)

/rɪˈkwaɪə/

yêu cầu

26.

tend

(v)

/tend/

có khuynh hướng

27.

treat

(v)

/triːt/

đối xử

28.

adorable

(adj)

/əˈdɔːrəbᵊl/

đáng yêu

29.

caring

(adj)

/ˈkeərɪŋ/

chu đáo

30.

experienced

(adj)

/ɪksˈpɪərɪənst/

có kinh nghiệm

31.

flexible

(adj)

/ˈfleksəbᵊl/

linh hoạt

32.

gentle

(adj)

/ˈʤentᵊl/

dịu dàng

33.

high-paying

(adj)

/haɪ/-/ˈpeɪɪŋ/

lương cao

34.

low-paying

(adj)

/ləʊ/-/ˈpeɪɪŋ/

lương thấp

35.

medical

(adj)

/ˈmedɪkᵊl/

thuộc về y học

36.

mental

(adj)

/ˈmentᵊl/

tâm thần, (thuộc) tinh thần

37.

physical

(adj)

/ˈfɪzɪkᵊl/

(thuộc) thể chất

38.

skillful

(adj)

/ˈskɪlfᵊl/

lành nghề, khéo léo

39.

talented

(adj)

/ˈtæləntɪd/

có tài

40.

unwanted

(adj)

/ʌnˈwɒntɪd/

không mong muốn

Unit 7

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

agreement

(n)

/əˈɡriːmənt/

hiệp định, thỏa thuận

2.

aim

(n/v)

/eɪm/

mục tiêu, đặt ra mục tiêu

3.

condition

(n)

/kənˈdɪʃᵊn/

điều kiện

4.

export

(n)

/ˈekspɔːt/

xuất khẩu

5.

harm

(n)

/hɑːm/

hiểm hoạ, sự nguy hiểm

6.

hunger

(n)

/ˈhʌŋɡə/

sự đói

7.

market

(n)

/ˈmɑːkɪt/

thị trường

8.

nutrition

(n)

/njuːˈtrɪʃᵊn/

dinh dưỡng

9.

poverty

(n)

/ˈpɒv.ə.ti/

sự nghèo đói

10.

relation

(n)

/rɪˈleɪʃᵊn/

mối quan hệ

11.

support

(n)

/səˈpɔːt/

sự hỗ trợ

12.

trade

(n)

/treɪd/

thương mại

13.

enter

(v)

/ˈentə/

thâm nhập, đi vào

14.

facilitate

(v)

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt/

tạo điều kiện, hỗ trợ

15.

form

(v)

/fɔːm/

thành lập

16.

intend

(v)

/ɪnˈtend/

có ý định

17.

promote

(v)

/prəˈməʊt/

quảng bá, khuyếch trương

18.

respect

(v)

/rɪsˈpekt/

tôn trọng, ghi nhận

19.

welcome

(v)

/ˈwelkəm/

đón chào, hoan nghênh

20.

competitive

(adj)

/kəmˈpetɪtɪv/

cạnh tranh

21.

disadvantaged

(adj)

/ˌdɪsədˈvɑːntɪʤd/

thiệt thòi

22.

educated

(adj)

/ˈeʤʊkeɪtɪd/

được giáo dục

23.

essential

(adj)

/ɪˈsen.ʃəl/

quan trọng, thiết yếu

24.

fast-changing

(adj)

/fɑːst/-/ˈʧeɪnʤɪŋ/

thay đổi nhanh chóng

25.

international

(adj)

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

quốc tế

26.

local

(adj)

/ˈləʊ.kəl/

địa phương

27.

non-governmental

(adj)

/nɒn/-/ˌɡʌvᵊnˈmentᵊl/

phi chính phủ

28.

practical

(adj)

/ˈpræk.tɪ.kəl/

thực tế, thiết thực

29.

regional

(adj)

/ˈriː.dʒən.əl/

vùng, khu vực

30.

technical

(adj)

/ˈteknɪkᵊl/

thuộc về kĩ thuật

Unit 8

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

account

(n)

/əˈkaʊnt/

tài khoản

2.

app

(n)

/æp/

ứng dụng

3.

comment

(n)

/ˈkɒment/

bình luận

4.

distraction

(n)

/dɪsˈtrækʃᵊn/

sự sao nhãng, mất tập trung

5.

feature

(n)

/ˈfiːʧə/

đặc điểm, tính năng

6.

flow chart

(n)

/fləʊ/ /ʧɑːt/

lưu đồ, sơ đồ quy trình

7.

folder

(n)

/ˈfəʊldə/

thư mục

8.

invention

(n)

/ɪnˈvenʃᵊn/

sự phát minh

9.

pairwork

(n)

/ˈpeə.wɜːk/

làm việc theo cặp

10.

presentation

(n)

/ˌprezᵊnˈteɪʃᵊn/

bài thuyết trình

11.

strategy

(n)

/ˈstrætədʒɪ/

chiến lược

12.

teamwork

(n)

/ˈtiːmwɜːk/

hoạt động nhóm

13.

schedule

(n)

/ˈʃedjuːl/

lịch trình

14.

short-sightedness

(n)

/ʃɔːt/-/ˈsaɪtɪdnəs/

bệnh cận thị

15.

workshop

(n)

/ˈwɜːkʃɒp/

buổi hội thảo

16.

achieve

(v)

/əˈʧiːv/

đạt được

17.

challenge

(v/n)

/ˈʧælɪnʤ/

thách thức/ sự thách thức

18.

combine

(v)

/kəmˈbaɪn/

kết hợp

19.

design

(v)

/dɪˈzaɪn/

thiết kế

20.

exchange

(v)

/ɪksˈʧeɪnʤ/

trao đổi

21.

harm

(v)

/hɑːm/

gây hại, làm hại

22.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

lắp đặt

23.

review

(v)

/rɪˈvjuː/

ôn tập

24.

revise

(v)

/rɪˈvaɪz/

ôn lại

Unit 9

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

aspect

(n)

/ˈæspekt/

khía cạnh

2.

balance

(n)

/ˈbælᵊns/

sự cân bằng

3.

biodiversity

(n)

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng sinh học

4.

burning

(n)

/ˈbɜːnɪŋ/

việc đốt cháy

5.

cause

(n)

/kɔːz/

nguyên nhân

6.

consequence

(n)

/ˈkɒnsɪkwəns/

hậu quả

7.

deforestation

(n)

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃᵊn/

nạn phá rừng

8.

ecosystem

(n)

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

hệ sinh thái

9.

effort

(n)

/ˈefət/

sự nỗ lực

10.

gorilla

(n)

/ɡəˈrɪlə/

khỉ đột

11.

habitat

(n)

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống

12.

heatwave

(n)

/ˈhiːtweɪv/

sóng nhiệt, đợt không khí nóng

13.

issue

(n)

/ˈɪʃuː/

vấn đề

14.

movement

(n)

/ˈmuːvmənt/

phong trào

15.

panda

(n)

/ˈpændə/

gấu trúc

16.

rise

(n)

/raɪz/

sự gia tăng

17.

territory

(n)

/ˈterɪtəri/

lãnh thổ

18.

tortoise

(n)

/ˈtɔːtəs/

con rùa

19.

trade

(n)

/treɪd/

buôn bán

20.

ban

(v)

/bæn/

cấm

21.

clear

(v)

/klɪə/

chặt, làm sạch

22.

complete

(v)

/kəmˈpliːt/

hoàn thành

23.

deliver

(v)

/dɪˈlɪvə/

truyền đạt

24.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

nhận dạng

Unit 10

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

artist

(n)

/ˈɑːtɪst/

nghệ nhân, nghệ sĩ

2.

brochure

(n)

/ˈbrəʊʃə/

tờ quảng cáo

3.

collection

(n)

/kəˈlekʃᵊn/

bộ sưu tập

4.

community

(n)

/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

5.

craft

(n)

/krɑːft/

đồ thủ công

6.

culture

(n)

/ˈkʌlʧə/

văn hoá

7.

documentary

(n)

/ˌdɒkjəˈmentᵊri/

phim tài liệu

8.

equipment

(n)

/ɪˈkwɪpmənt/

thiết bị

9.

herb

(n)

/hɜːb/

thảo dược

10.

impact

(n/v)

/ˈɪmpækt/

sự tác động/ tác động, ảnh hưởng

11.

litter

(n/v)

/ˈlɪtə/

rác/ xả rác

12.

scenery

(n)

/ˈsiːnəri/

phong cảnh

13.

souvenir

(n)

/ˈsuːvənɪə/

quà lưu niệm

14.

stalactite

(n)

/ˈstæləktaɪt/

nhũ đá (trong hang động)

15.

suggestion

(n)

/səˈʤesʧᵊn/

gợi ý

16.

trail

(n)

/treɪl/

đường mòn

17.

traveller

(n)

/ˈtrævᵊlə/

du khách

18.

wetsuit

(n)

/ˈwetsuːt/

đồ bơi giữ nhiệt

19.

whale-watching

(n)

/weɪl/-/ˈwɒʧɪŋ/

xem cá voi

20.

experience

(v)

/ɪkˈspɪəriəns/

trải nghiệm

II. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 2 theo từng unit

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6 - Unit 10 bao gồm những từ vựng tiếng Anh trọng tâm theo từng unit HK2. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu lẻ - Lý thuyết tiếng Anh 10 hk2 theo từng bài tại:

Trên đây là Lý thuyết từ vựng tiếng Anh unit 6 - unit 10 lớp 10 sách Global Success.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
10

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo