Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success theo Unit học kì 2
Trọn bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Global Success học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh trọng tâm bám sát theo từng unit HK2 unit 6 - unit 10 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh hiệu quả.
I. Nội dung Từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 2
Unit 6
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
access |
(n/v) |
/ˈækses/ |
sự tiếp cận/ tiếp cận |
|
2. |
association |
(n) |
/əˌsəʊsɪˈeɪʃᵊn/ |
đoàn thể, hiệp hội, liên đoàn |
|
3. |
cosmonaut |
(n) |
/ˈkɒzmənɔːt/ |
nhà du hành vũ trụ |
|
4. |
eyesight |
(n) |
/ˈaɪsaɪt/ |
thị lực |
|
5. |
female |
(n/adj) |
/ˈfiːmeɪl/ |
nữ giới/ thuộc nữ giới |
|
6. |
fitness |
(n) |
/ˈfɪtnəs/ |
sự khỏe mạnh |
|
7. |
gender |
(n) |
/ˈʤendə/ |
giới tính |
|
8. |
income |
(n) |
/ˈɪnkʌm/ |
thu nhập |
|
9. |
kindergarten |
(n) |
/ˈkɪndəˌɡɑːtᵊn/ |
trường mẫu giáo |
|
10. |
male |
(n/adj) |
/meɪl/ |
nam giới/ thuộc nam giới |
|
11. |
officer |
(n) |
/ˈɒfɪsə/ |
sĩ quan |
|
12. |
operation |
(n) |
/ˌɒpᵊrˈeɪʃᵊn/ |
cuộc phẫu thuật |
|
13. |
patient |
(n) |
/ˈpeɪʃᵊnt/ |
bệnh nhân |
|
14. |
pressure |
(n) |
/ˈpreʃə/ |
áp lực |
|
15. |
right |
(n) |
/raɪt/ |
quyền |
|
16. |
secretary |
(n) |
/ˈsekrətri/ |
thư ký |
|
17. |
Soviet |
(n/adj) |
/ˈsəʊviət/ |
Liên Xô/ thuộc Liên Xô |
|
18. |
surgeon |
(n) |
/ˈsɜːʤᵊn/ |
bác sĩ phẫu thuật |
|
19. |
teamwork |
(n) |
/ˈtiːmwɜːk/ |
làm việc nhóm |
|
20. |
victim |
(n) |
/ˈvɪktɪm/ |
nạn nhân |
|
21. |
force |
(v) |
/fɔːs/ |
ép buộc |
|
22. |
influence |
(v) |
/ˈɪnfluəns/ |
ảnh hưởng |
|
23. |
intend |
(v) |
/ɪnˈtend/ |
có ý định |
|
24. |
promote |
(v) |
/prəˈməʊt/ |
khuyến khích, thúc đẩy |
|
25. |
require |
(v) |
/rɪˈkwaɪə/ |
yêu cầu |
|
26. |
tend |
(v) |
/tend/ |
có khuynh hướng |
|
27. |
treat |
(v) |
/triːt/ |
đối xử |
|
28. |
adorable |
(adj) |
/əˈdɔːrəbᵊl/ |
đáng yêu |
|
29. |
caring |
(adj) |
/ˈkeərɪŋ/ |
chu đáo |
|
30. |
experienced |
(adj) |
/ɪksˈpɪərɪənst/ |
có kinh nghiệm |
|
31. |
flexible |
(adj) |
/ˈfleksəbᵊl/ |
linh hoạt |
|
32. |
gentle |
(adj) |
/ˈʤentᵊl/ |
dịu dàng |
|
33. |
high-paying |
(adj) |
/haɪ/-/ˈpeɪɪŋ/ |
lương cao |
|
34. |
low-paying |
(adj) |
/ləʊ/-/ˈpeɪɪŋ/ |
lương thấp |
|
35. |
medical |
(adj) |
/ˈmedɪkᵊl/ |
thuộc về y học |
|
36. |
mental |
(adj) |
/ˈmentᵊl/ |
tâm thần, (thuộc) tinh thần |
|
37. |
physical |
(adj) |
/ˈfɪzɪkᵊl/ |
(thuộc) thể chất |
|
38. |
skillful |
(adj) |
/ˈskɪlfᵊl/ |
lành nghề, khéo léo |
|
39. |
talented |
(adj) |
/ˈtæləntɪd/ |
có tài |
|
40. |
unwanted |
(adj) |
/ʌnˈwɒntɪd/ |
không mong muốn |
Unit 7
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
agreement |
(n) |
/əˈɡriːmənt/ |
hiệp định, thỏa thuận |
|
2. |
aim |
(n/v) |
/eɪm/ |
mục tiêu, đặt ra mục tiêu |
|
3. |
condition |
(n) |
/kənˈdɪʃᵊn/ |
điều kiện |
|
4. |
export |
(n) |
/ˈekspɔːt/ |
xuất khẩu |
|
5. |
harm |
(n) |
/hɑːm/ |
hiểm hoạ, sự nguy hiểm |
|
6. |
hunger |
(n) |
/ˈhʌŋɡə/ |
sự đói |
|
7. |
market |
(n) |
/ˈmɑːkɪt/ |
thị trường |
|
8. |
nutrition |
(n) |
/njuːˈtrɪʃᵊn/ |
dinh dưỡng |
|
9. |
poverty |
(n) |
/ˈpɒv.ə.ti/ |
sự nghèo đói |
|
10. |
relation |
(n) |
/rɪˈleɪʃᵊn/ |
mối quan hệ |
|
11. |
support |
(n) |
/səˈpɔːt/ |
sự hỗ trợ |
|
12. |
trade |
(n) |
/treɪd/ |
thương mại |
|
13. |
enter |
(v) |
/ˈentə/ |
thâm nhập, đi vào |
|
14. |
facilitate |
(v) |
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt/ |
tạo điều kiện, hỗ trợ |
|
15. |
form |
(v) |
/fɔːm/ |
thành lập |
|
16. |
intend |
(v) |
/ɪnˈtend/ |
có ý định |
|
17. |
promote |
(v) |
/prəˈməʊt/ |
quảng bá, khuyếch trương |
|
18. |
respect |
(v) |
/rɪsˈpekt/ |
tôn trọng, ghi nhận |
|
19. |
welcome |
(v) |
/ˈwelkəm/ |
đón chào, hoan nghênh |
|
20. |
competitive |
(adj) |
/kəmˈpetɪtɪv/ |
cạnh tranh |
|
21. |
disadvantaged |
(adj) |
/ˌdɪsədˈvɑːntɪʤd/ |
thiệt thòi |
|
22. |
educated |
(adj) |
/ˈeʤʊkeɪtɪd/ |
được giáo dục |
|
23. |
essential |
(adj) |
/ɪˈsen.ʃəl/ |
quan trọng, thiết yếu |
|
24. |
fast-changing |
(adj) |
/fɑːst/-/ˈʧeɪnʤɪŋ/ |
thay đổi nhanh chóng |
|
25. |
international |
(adj) |
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ |
quốc tế |
|
26. |
local |
(adj) |
/ˈləʊ.kəl/ |
địa phương |
|
27. |
non-governmental |
(adj) |
/nɒn/-/ˌɡʌvᵊnˈmentᵊl/ |
phi chính phủ |
|
28. |
practical |
(adj) |
/ˈpræk.tɪ.kəl/ |
thực tế, thiết thực |
|
29. |
regional |
(adj) |
/ˈriː.dʒən.əl/ |
vùng, khu vực |
|
30. |
technical |
(adj) |
/ˈteknɪkᵊl/ |
thuộc về kĩ thuật |
Unit 8
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
account |
(n) |
/əˈkaʊnt/ |
tài khoản |
|
2. |
app |
(n) |
/æp/ |
ứng dụng |
|
3. |
comment |
(n) |
/ˈkɒment/ |
bình luận |
|
4. |
distraction |
(n) |
/dɪsˈtrækʃᵊn/ |
sự sao nhãng, mất tập trung |
|
5. |
feature |
(n) |
/ˈfiːʧə/ |
đặc điểm, tính năng |
|
6. |
flow chart |
(n) |
/fləʊ/ /ʧɑːt/ |
lưu đồ, sơ đồ quy trình |
|
7. |
folder |
(n) |
/ˈfəʊldə/ |
thư mục |
|
8. |
invention |
(n) |
/ɪnˈvenʃᵊn/ |
sự phát minh |
|
9. |
pairwork |
(n) |
/ˈpeə.wɜːk/ |
làm việc theo cặp |
|
10. |
presentation |
(n) |
/ˌprezᵊnˈteɪʃᵊn/ |
bài thuyết trình |
|
11. |
strategy |
(n) |
/ˈstrætədʒɪ/ |
chiến lược |
|
12. |
teamwork |
(n) |
/ˈtiːmwɜːk/ |
hoạt động nhóm |
|
13. |
schedule |
(n) |
/ˈʃedjuːl/ |
lịch trình |
|
14. |
short-sightedness |
(n) |
/ʃɔːt/-/ˈsaɪtɪdnəs/ |
bệnh cận thị |
|
15. |
workshop |
(n) |
/ˈwɜːkʃɒp/ |
buổi hội thảo |
|
16. |
achieve |
(v) |
/əˈʧiːv/ |
đạt được |
|
17. |
challenge |
(v/n) |
/ˈʧælɪnʤ/ |
thách thức/ sự thách thức |
|
18. |
combine |
(v) |
/kəmˈbaɪn/ |
kết hợp |
|
19. |
design |
(v) |
/dɪˈzaɪn/ |
thiết kế |
|
20. |
exchange |
(v) |
/ɪksˈʧeɪnʤ/ |
trao đổi |
|
21. |
harm |
(v) |
/hɑːm/ |
gây hại, làm hại |
|
22. |
install |
(v) |
/ɪnˈstɔːl/ |
lắp đặt |
|
23. |
review |
(v) |
/rɪˈvjuː/ |
ôn tập |
|
24. |
revise |
(v) |
/rɪˈvaɪz/ |
ôn lại |
Unit 9
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
aspect |
(n) |
/ˈæspekt/ |
khía cạnh |
|
2. |
balance |
(n) |
/ˈbælᵊns/ |
sự cân bằng |
|
3. |
biodiversity |
(n) |
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ |
sự đa dạng sinh học |
|
4. |
burning |
(n) |
/ˈbɜːnɪŋ/ |
việc đốt cháy |
|
5. |
cause |
(n) |
/kɔːz/ |
nguyên nhân |
|
6. |
consequence |
(n) |
/ˈkɒnsɪkwəns/ |
hậu quả |
|
7. |
deforestation |
(n) |
/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃᵊn/ |
nạn phá rừng |
|
8. |
ecosystem |
(n) |
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ |
hệ sinh thái |
|
9. |
effort |
(n) |
/ˈefət/ |
sự nỗ lực |
|
10. |
gorilla |
(n) |
/ɡəˈrɪlə/ |
khỉ đột |
|
11. |
habitat |
(n) |
/ˈhæbɪtæt/ |
môi trường sống |
|
12. |
heatwave |
(n) |
/ˈhiːtweɪv/ |
sóng nhiệt, đợt không khí nóng |
|
13. |
issue |
(n) |
/ˈɪʃuː/ |
vấn đề |
|
14. |
movement |
(n) |
/ˈmuːvmənt/ |
phong trào |
|
15. |
panda |
(n) |
/ˈpændə/ |
gấu trúc |
|
16. |
rise |
(n) |
/raɪz/ |
sự gia tăng |
|
17. |
territory |
(n) |
/ˈterɪtəri/ |
lãnh thổ |
|
18. |
tortoise |
(n) |
/ˈtɔːtəs/ |
con rùa |
|
19. |
trade |
(n) |
/treɪd/ |
buôn bán |
|
20. |
ban |
(v) |
/bæn/ |
cấm |
|
21. |
clear |
(v) |
/klɪə/ |
chặt, làm sạch |
|
22. |
complete |
(v) |
/kəmˈpliːt/ |
hoàn thành |
|
23. |
deliver |
(v) |
/dɪˈlɪvə/ |
truyền đạt |
|
24. |
identify |
(v) |
/aɪˈdentɪfaɪ/ |
nhận dạng |
Unit 10
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
artist |
(n) |
/ˈɑːtɪst/ |
nghệ nhân, nghệ sĩ |
|
2. |
brochure |
(n) |
/ˈbrəʊʃə/ |
tờ quảng cáo |
|
3. |
collection |
(n) |
/kəˈlekʃᵊn/ |
bộ sưu tập |
|
4. |
community |
(n) |
/kəˈmjuːnəti/ |
cộng đồng |
|
5. |
craft |
(n) |
/krɑːft/ |
đồ thủ công |
|
6. |
culture |
(n) |
/ˈkʌlʧə/ |
văn hoá |
|
7. |
documentary |
(n) |
/ˌdɒkjəˈmentᵊri/ |
phim tài liệu |
|
8. |
equipment |
(n) |
/ɪˈkwɪpmənt/ |
thiết bị |
|
9. |
herb |
(n) |
/hɜːb/ |
thảo dược |
|
10. |
impact |
(n/v) |
/ˈɪmpækt/ |
sự tác động/ tác động, ảnh hưởng |
|
11. |
litter |
(n/v) |
/ˈlɪtə/ |
rác/ xả rác |
|
12. |
scenery |
(n) |
/ˈsiːnəri/ |
phong cảnh |
|
13. |
souvenir |
(n) |
/ˈsuːvənɪə/ |
quà lưu niệm |
|
14. |
stalactite |
(n) |
/ˈstæləktaɪt/ |
nhũ đá (trong hang động) |
|
15. |
suggestion |
(n) |
/səˈʤesʧᵊn/ |
gợi ý |
|
16. |
trail |
(n) |
/treɪl/ |
đường mòn |
|
17. |
traveller |
(n) |
/ˈtrævᵊlə/ |
du khách |
|
18. |
wetsuit |
(n) |
/ˈwetsuːt/ |
đồ bơi giữ nhiệt |
|
19. |
whale-watching |
(n) |
/weɪl/-/ˈwɒʧɪŋ/ |
xem cá voi |
|
20. |
experience |
(v) |
/ɪkˈspɪəriəns/ |
trải nghiệm |
II. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 học kì 2 theo từng unit
Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6 - Unit 10 bao gồm những từ vựng tiếng Anh trọng tâm theo từng unit HK2. Mời bạn đọc tham khảo từng tài liệu lẻ - Lý thuyết tiếng Anh 10 hk2 theo từng bài tại:
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 6 Gender equality
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 7 Viet Nam and international organisations
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 8 New ways to learn
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 9 Protecting the environment
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 10 Ecotourism
Trên đây là Lý thuyết từ vựng tiếng Anh unit 6 - unit 10 lớp 10 sách Global Success.