Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Tính giá trị biểu thức lớp 6

Lớp: Lớp 6
Môn: Toán
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Tính giá trị biểu thức lớp 6

Tài liệu “Bài tập Toán lớp 6: Tính giá trị biểu thức” là một nguồn học tập hữu ích, được xây dựng theo chuyên đề nhằm giúp các em học sinh lớp 6 củng cố và nâng cao kiến thức Toán học. Nội dung tài liệu trình bày các phương pháp giải bài toán tính giá trị biểu thức một cách rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với năng lực của học sinh ở lứa tuổi này. Bên cạnh phần lý thuyết là hệ thống ví dụ minh họa cụ thể, giúp các em từng bước nắm vững cách làm và tránh những sai sót thường gặp. Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp nhiều bài tập tự luyện đa dạng, tạo cơ hội cho các em rèn luyện kỹ năng và phát triển tư duy logic. Đây là tài liệu tham khảo thiết thực, giúp các em tự tin hơn trong học tập và đạt kết quả tốt trong môn Toán. Chúc các em học tập thật hiệu quả và ngày càng tiến bộ!

BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LỚP 6

Bài 1. Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau

a, 622 + 178 + 169

= (622 + 178) + 169

= 800 + 169

= 969

b, 350 + 213 + 144 + 256 + 87

= 350 + (213 + 87) + (144 + 256)

= 350 + 300 + 400

= 1050

c. (92 - 56 - 16) : 2

= 92 : 2 - 56 : 2 - 24 : 2

= 46 - 28 - 12

= 46 - (28 + 12)

= 46 - 40

= 6

d. 35 x 6 + 7 x 70 + 100

= 5 x 7 x 6 + 7 x 70 + 100

= 7 x 30 + 7 x 70 + 100

= 7 x (30 + 70) + 100

= 7 x 100 + 100

= 700 + 100

= 800

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) A = 1500 - {52. 23- 11.[72 - 5.23 + 8.(112 - 121)]}

b) B = 32. 103- [132 - (52.4 + 22.15)] . 103

c) C = 1 - 2 - 3 + 4 + 5 - 6 - 7 + ... + 2008 + 2009 - 2010 - 2011.

d) D = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2005 - 2007 + 2009 - 2011

Phép tính

Phép tính

a) A = 1500 - {52 . 23 - 11.[49 - 40 + 0]}

A = 1500 - {200 - 11. 9}

A = 1500 - 101

A= 1399

b) B = 32 . 103 - [169 - 160] . 103

B = 9 . 103 - 9 . 103

B = 0

c) C = (1-2-3+4)+(5-6-7+8)+...+(2005-2006 - 2007 +2008) +2009-2010-2011

(có 502 ngoặc, có tổng =0)

C = 2009-2010-2011 = -2012

d) D = (1 - 3) + (5 - 7) + ... + (2005 - 2007) + (2009 - 2011)

D = (-2)+(-2)+(-2)+...+(-2) có 503 số -2

D = - 1006

Bài 3: Tính hợp lí

A= 21.72 - 11.72 + 90.72 + 49.125.16

Tài liệu vẫn còn dài, mời các bạn tải về xem trọn bộ

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo