Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Toán lớp 6: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Lớp: Lớp 6
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Toán lớp 6: Chia hai lũy thừa cùng cơ số là tài liệu ôn tập với các bài tập Toán lớp 6, giúp các em học sinh luyện tập các dạng Toán lớp 6 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các em.

A. Lý thuyết Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số:

+ Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

+ Tổng quát: {a^m}:{a^n} = {a^{m - n}}\left( {a \ne 0;m \ge n} \right)\({a^m}:{a^n} = {a^{m - n}}\left( {a \ne 0;m \ge n} \right)\)

B. Bài tập Chia hai lũy thừa cùng cơ số

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện về số mũ để phép chia lũy thừa hai số tự nhiên {a^m}:{a^n}\({a^m}:{a^n}\) có nghĩa là:

A. m.n = 1\(m.n = 1\) B. m \vdots n\(m \vdots n\) C. m \le n\(m \le n\) D. m \ge n\(m \ge n\)

Câu 2: Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương {7^{23}}:{7^{10}}\({7^{23}}:{7^{10}}\)

A. {7^{10}}\({7^{10}}\) B. {7^{13}}\({7^{13}}\) C. {7^{15}}\({7^{15}}\) D. {7^{12}}\({7^{12}}\)

Câu 3: Số tự nhiên x thỏa mãn {6^x} = {6^{10}}:{6^2}\({6^x} = {6^{10}}:{6^2}\) là:

A. x = 5 B. x = 6 C. x = 8 D. x = 7

Câu 4: Kết quả của phép tính {3^7}:{3^2}\({3^7}:{3^2}\) dưới dạng lũy thừa bằng:

A. {3^5}\({3^5}\) B. {3^4}\({3^4}\) C. {3^3}\({3^3}\) D. {3^2}\({3^2}\)

Câu 5: Viết kết quả dưới đây dưới dạng một lũy thừa 125:{5^3}\(125:{5^3}\)

A. {5^2}\({5^2}\) B. {5^6}\({5^6}\) C. {5^0}\({5^0}\) D. {5^1}\({5^1}\)

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Viết các kết quả dưới đây dưới dạng một lũy thừa

a, 625:{5^3}\(625:{5^3}\) b, 343:49:7\(343:49:7\) c, {a^{20}}:{a^8}\left( {a \ne 0} \right)\({a^{20}}:{a^8}\left( {a \ne 0} \right)\) d, 27.12:{3^2}\(27.12:{3^2}\)

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a, {2^3}{.2^6}:{2^8}\({2^3}{.2^6}:{2^8}\) b, {81.3^7}:243\({81.3^7}:243\)
c, \frac{{{{2.5}^4}.3.6.8}}{{{2^2}.3}}\(\frac{{{{2.5}^4}.3.6.8}}{{{2^2}.3}}\) d, \frac{{{{2.8.12.24.10.5}^2}}}{{{2^6}{{.3.5}^2}}}\(\frac{{{{2.8.12.24.10.5}^2}}}{{{2^6}{{.3.5}^2}}}\)

Bài 3: Tìm giá trị số tự nhiên x, biết:

a, {3^x}:{3^7} = 243\left( {x \ge 7} \right)\({3^x}:{3^7} = 243\left( {x \ge 7} \right)\)

b, {\left( {2x + 1} \right)^{10}}:{\left( {2x + 1} \right)^5} = {7^5}\({\left( {2x + 1} \right)^{10}}:{\left( {2x + 1} \right)^5} = {7^5}\)

c, 42n - 1 = 64

d, 42n : 42 = 256

Bài 4: Mỗi tổng sau có là số chính phương không?

a, 1 + 3 + 5

b, 1 + 3 + 5 + 7 + 9

---------------------------

Đáp án chi tiết được cập nhật trong file tải về, mời các bạn tham khảo!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
89.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo