Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 6 Unit 1 Looking back

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SGK tiếng Anh 6 Unit 1 Looking Back trang 14 Global success

Giải SGK Tiếng Anh 6 Unit 1 Looking Back – Global Success tổng hợp lời giải chi tiết các bài tập ôn tập cuối Unit 1. Nội dung giúp học sinh củng cố từ vựng và ngữ pháp đã học, đặc biệt là các từ và cụm từ về trường học, đồng thời luyện tập cách sử dụng các cấu trúc quan trọng trong bài. Với đáp án rõ ràng, dễ hiểu, học sinh có thể tự kiểm tra kết quả và nhanh chóng nắm chắc kiến thức Tiếng Anh 6 Unit 1.

Vocabulary - Từ vựng

1. Look at the pictures. Write the correct words in the gaps. Nhìn các bức tranh. Viết từ đúng vào chỗ trống.

Đáp án

1 - uniform

2 - pencil sharpener

3 - notebook

4 - compass

5 - calculator

6 - ruler

Hướng dẫn dịch

1. Our new uniform is very nice.

(Đồng phục mới của chúng tôi rất đẹp.)

2. I have a red pencil sharpener.

(Tôi có một cái gọt bút chì màu đỏ.)

3. This is my notebook for writing English words.

(Đây là sổ ghi chép của tôi để viết các từ tiếng Anh.)

4. We often use a compass in a maths class.

(Chúng tôi thường sử dụng com-pa trong một lớp học toán.)

5. Can you lend me your caculator for a minute?

(Bạn có thể cho tôi mượn máy tính của bạn trong một chút không?)

6. My new ruler is short.

(Cây thước mới của tôi ngắn.)

2. Match the words in A with the words /phrases in B. Nối các từ ở cột A với các từ/ cụm từ ở cột B.

A

B

1. study

a. lunch

2. do

b. the piano

3. play

c. a uniform

4. have

d. exercise

5. wear

e. new words

Đáp án

1 - e; 2 - d; 3 - b; 4 - a; 5 - c; 

Hướng dẫn dịch

1 - study new words - Học từ mới

2 - do exercise - Làm bài tập

3 - play the piano - chơi đàn pi-a-no

4 - have lunch - ăn trưa

5 - wear a uniform - mặc đồng phục

Giải thích chi tiết

1. study - new words: "Study" có nghĩa là học, đi với "new words" thành cụm từ "học từ mới".

2. do - exercise: "Do" dùng với các hoạt động như "exercise" (tập thể dục hoặc làm bài tập).

3. play - the piano: "Play" đi kèm với các loại nhạc cụ, cụ thể ở đây là "the piano" (chơi đàn piano).

4. have - lunch: "Have" đi với các bữa ăn trong ngày, ở đây là "lunch" (bữa trưa).

5. wear - a uniform: "Wear" có nghĩa là mặc/đeo, đi với "a uniform" (đồng phục).

Grammar - Ngữ pháp

3. Complete the sentences with the present simple. Hoàn thành câu với thì hiện tại đơn.

1. He (come)_________ from Da Nang.

2. - Do you learn Russian?

- No, I (not do) _________ .

3. She always (walk) _________to school with her friends.

4. I often (do) _________ my homework after school.

5. Mr Nam (teach) _________ history at my school.

Đáp án

1. comes; 2. don't; 3. walks; 4. do; 5. teaches

1. He (come)_____comes____ from Da Nang.

2. - Do you learn Russian?

- No, I (not do) _____don't____ .

3. She always (walk) ____walks_____to school with her friends.

4. I often (do) _____do____ my homework after school.

5. Mr Nam (teach) ____teaches_____ history at my school.

Hướng dẫn dịch

1 -  Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2 - Bạn có học tiếng Nga không? - Không, tôi không.

3 - Cô ấy luôn đi bộ đến trường với bạn bè của cô ấy.

4 - Tôi thường làm bài tập về nhà sau giờ học.

5 - Thầy Nam dạy lịch sử ở trường tôi.

Giải thích chi tiết

1 - Chủ ngữ là "He" (Ngôi thứ 3 số ít) nên động từ "come" phải thêm "s" thành "comes".

2 - Đây là câu trả lời ngắn ở dạng phủ định của câu hỏi "Do you...?". Với chủ ngữ là "I", ta dùng trợ động từ phủ định là "do not" (viết tắt là "don't").

3 - Trong câu có trạng từ chỉ tần suất "always" (luôn luôn). Chủ ngữ là "She" (Ngôi thứ 3 số ít) nên động từ "walk" phải thêm "s" thành "walks".

4 - Trong câu có trạng từ chỉ tần suất "often" (thường xuyên). Chủ ngữ là "I" (Ngôi thứ nhất) nên động từ "do" giữ nguyên mẫu là "do".

5 - Chủ ngữ là "Mr Nam" (tương đương với ngôi "He" - Ngôi thứ 3 số ít). Động từ "teach" kết thúc bằng đuôi "ch" nên ta phải thêm "es" thành "teaches".

4. Complete the text with the correct form of the verbs in brackets. Hoàn thành văn bản với dạng đúng từ động từ trong ngoặc.

Hoang lives in a small house in the centre of his village. His house (1. be)________ near his new school. Everyday, he (2. have) ________ breakfast at 6 o'clock Then he (3. walk) ________ to school with his friends. Hoang and his friend (4. study) ________in grade 6 at An Son School. Hoang (5. like) ________his new school.

Đáp án

1. is; 2. has; 3. walks; 4. study; 5. likes

Hoang lives in a small house in the centre of his village. His house (1. be)___is_____ near his new school. Everyday, he (2. have) ____has____ breakfast at 6 o'clock Then he (3. walk) ___walks_____ to school with his friends. Hoang and his friend (4. study) _____study___in grade 6 at An Son School. Hoang (5. like) ___likes_____his new school.

Hướng dẫn dịch

Hoàng sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm làng. Nhà bạn ấy gần trường học mới. Hàng ngày, bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ, sau đó đi bộ đến trường với các bạn. Hoàng và các bạn cùng học lớp 6 Trường An Sơn. Hoàng thích ngôi trường mới của mình.

5. Put the adverb in brackets in the correct place in each sentence. Đặt trạng từ trong ngoặc vào vị trí đúng trong mỗi câu.

1. I remember to do my homework. (always)

2. Nick gets good marks in exams. (usually)

3. We do not see a rabbit in town. (often)

4. I read in bed at night. (rarely)

5. Do you sing in the shower? (sometimes)

Hướng dẫn dịch

1 -  I always remember to do my homework.

2 -  Nick usually gets good marks in the exams.

3 - We do not often see a rabbit in town.

4 - I rarely read in bed at night.

5 - Do you sometimes sing in the shower?

Hướng dẫn dịch

1 - Tôi luôn nhớ làm bài tập về nhà.

2 - Nick thường đạt điểm cao trong các kỳ thi.

3 - Chúng tôi không thường thấy một con thỏ trong thị trấn.

4 - Tôi hiếm khi đọc trên giường vào ban đêm.

5 - Bạn có thỉnh thoảng hát trong lúc tắm không?

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 1 My new school Looking back trang 14. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Vậy là chúng ta đã hoàn thành phần Looking Back – Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success. Hãy tự làm lại các bài tập trước khi xem đáp án để kiểm tra mức độ ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp. Lưu lại bài viết để thuận tiện ôn tập Unit 1 và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra Tiếng Anh 6 nhé!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • cao hoang khanh an
    cao hoang khanh an

    😃rat hay minh tien bo kha nhieu


    Thích Phản hồi 25/12/24