Tiếng Anh lớp 6 unit 2 A closer look 1

Nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức theo Unit năm 2021 - 2022, Tài liệu Soạn Unit 2 lớp 6 My house A Closer Look 1 trang 17 - 18 SGK tiếng Anh 6 Global Success tập 1 Unit 2 My house dưới đây mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My house A Closer Look 1 bao gồm toàn bộ file nghe, tapescript, đáp án gợi ý các phần bài tập 1 - 5 giúp các em ôn tập hiệu quả.

Xem thêm: Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My house đầy đủ nhất  

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- pronounce correctly the sounds /z/, /s/ and /iz/ in isolation and in context.

2. Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the topic “My house”.

Pronunciation: /s/ & /z/

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 2 A Closer Look 1

Vocabulary Từ vựng

Rooms and Furniture Phòng và đồ nội thất

1. Look at the house. Name the rooms of it. Quan sát căn nhà. Gọi tên các phòng trong nhà.

Đáp án

b - living room (phòng khách)

c - bedroom (phòng ngủ)

d - bathroom (phòng tắm)

e - kitchen (phòng bếp)

2. Name the things in each room in 1. Use the word list below. (You may use a word more than once). Kể tên các đồ vật trong mỗi phần ở bài tập 1. Sử dụng danh sách từ bên dưới. (Em có thể sử dụng một từ nhiều hơn 1 lần).

Gợi ý

- hall: picture, lamp, ...

- living room: sofa, lamp, table, picture, ...

- bedroom: bed, lamp, chest of drawers, picture,

- bathroom: sink, shower, toilet,

- kitchen: fridge, dishwasher, cupboard

3. Think of a room in your house. In pairs, ask and answer questions to guess it. Nghĩ về một căn phòng trong nhà em. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi để đoán.

Example:

A: What's in your room?

B: A sofa and a television.

A: Is the living room?

B: Yes.

Hướng dẫn dịch

A: Có gì trong phòng của bạn?

B: Ghế sô-pha và tivi.

A: Đó là phòng khách à?

B: Đúng rồi.

Gợi ý

A: What's in your room?

B: A fridge and a cupboard.

A: Is the kitchen?

B: Yes.

Pronunciation Phát âm

Final sounds /s/ and /z/. Phát âm: Âm cuối /s/ và /z/.

4. Listen and repeat these words. Nghe và lặp lại các từ.

Click để nghe

lamps

sinks

flats

toilets

cupboards

sofas

kitchens

rooms

5. Listen to the conversation. Underline the final s in the words and put them into the correct column. Nghe lại bài hội thoại. Gạch dưới “s” cuối của từ và đặt chúng vào cột đúng.

Click để nghe

Mi: Mum, are you home?

Mum: Yes, honey I'm in the kitchen. I've bought these new bowls and chopsticks.

Mi: They're beautiful, Mum. Where did you buy them?

Mum: In the department store near our house. They have a lot of things for homes.

Mi: Don't forget we need two lamps for my bedroom, Mum.

Mum: Let's go there this weekend.

Đáp án

/s/

/z/

chopsticks

lamps

bowls

things

homes

Tạm dịch đoạn hội thoại

Mi: Mẹ ơi, mẹ có nhà không ạ?

Mẹ: Vâng, con yêu, mẹ đang ở trong bếp. Mẹ đã mua những cái bát và đôi đũa mới này.

Mi: Chúng thật đẹp, mẹ à. Mẹ mua chúng ở đâu ạ?

Mẹ: Ở cửa hàng bách hóa gần nhà. Họ có rất nhiều món đồ gia dụng.

Mi: Đừng quên chúng ta cần hai chiếc đèn cho phòng ngủ của con nhé mẹ.

Mẹ: Cuối tuần này hãy đến đó.

Now practice the conversation with a partner. Giờ thì hãy thực hiện bài hội thoại với bạn.

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My house A Closer Look 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
16 3.178
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm