Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 2

Soạn lesson Skills 2 tiếng Anh lớp 6 mới Unit 8 dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 6 mới theo từng Unit năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề học tốt tiếng Anh lớp 6 gồm lời giải hay và chi tiết tất cả các phần bài tập trong SGK tiếng Anh 6 mới trang 23 giúp các em ôn tập hiệu quả.

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of the lesson, sts will be able to

- talk about sports and games.

- listen for specific information from some small talks.

2. Objectives:

- Topic: Sports and games

- Vocabulary:

+ create ( v) : tạo ra (translation)

+ (to) last; kéo dài ( explanation)

+ (to) need + to V: cần ( synonym = want)

+ team (n) -> individual (a) cá nhân

+ practice + V(ing) : thực hành ( situation)

* (be) good at : giỏi về ( revision)

+ like + V(ing) ( revision)

- Grammar: past simple tense

- Skills: listening, writing

II. Nội dung soạn Skills 2 Unit 8 Sports and Games lớp 6

1. Listen to the passages. Who are they about? (Nghe những đoạn văn. Chúng nói về ai?)

Bài nghe:

2. Listen to the passages again. Then write True (T) or False (F) for each sentence. (Nghe lại những đoạn văn trên. Sau đó ghi đúng (T), ghi sai (F) cho mỗi câu.)

Bài nghe:

1. Hai plays chess every Saturday.

2. 'Angry Birds' is Bill's favourite game.

3. Alice doesn't like doing sports very much.

4. Trung is very good at playing football.

5. Bill's dream is to create a new game.

Đáp án:

1. (F)2. (T)3. (T)4. (F)5. (T)

3. Listen to the passages again. Fill in each blank to complete the sentences. (Nghe đoạn văn lần nữa. Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu. Mở CD lên và nghe, lưu ý trong lúc nghe nên ghi chú lại từ nghe được vào chỗ trống. Sau khi đã điền hết các bài tập, nghe lại một lần nữa để kiểm tra lại kết quả, nếu sai thì sửa lại cho đúng. )

1. Hai practises at the ____ three times a week

2. Trung can ____ the guitar

3. Alice likes ____ ice skating

4. _____ is at Rosemarrick Lower Secondary School

5. Trung _____ swimming on hot days

Đáp án:

1. club2. play3. watching4. Bill5. goes

Nội dung bài nghe:

- Hello. My name’s Hai. I love sports. I play volleyball at school and I often go cycling with my dad at the weekend. But my favourite sport is judo. I practise at the judo club three times a week.

- My name’s Alice. I’m twelve years old. I don’t like doing sport very much, but I like watching ice skating on TV. My favourite hobby is playing chess. My friend and I play chess every Saturday.

- Hi. I’m Bill. I’m in grade six at Rosemarrick Lower Secondary School. After my lessons, I like to play computer game. The game I like best is "Angry Birds". I often play it for half an hour before dinner. I hope that I can create a new kind of computer game in the future.

- My name’s Trung. I’ve got a lot of hobbies. I like playing the guitar and I love to watch football on TV. I don’t do much sport, but I often go swimming with my friends on hot days.

Hướng dẫn dịch:

- Xin chào. Tên tôi là Hải. Tôi yêu thể thao. Tôi chơi bóng chuyền ở trường và tôi thường đạp xe cùng bố vào cuối tuần. Nhưng môn thể thao yêu thích của tôi là judo. Tôi tập tại câu lạc bộ judo ba lần một tuần.

- Tên tôi là Alice. Tôi mười hai tuổi. Tôi không thích chơi thể thao lắm, nhưng tôi thích xem trượt băng trên TV. Sở thích yêu thích của tôi là chơi cờ. Bạn tôi và tôi chơi cờ vào mỗi thứ Bảy.

- Chào. Tôi là Bill. Tôi học lớp sáu tại trường trung học cơ sở Rosemarrick. Sau những bài học của tôi, tôi thích chơi game máy tính. Trò chơi tôi thích nhất là “Angry Birds”. Tôi thường chơi nó nửa tiếng trước bữa tối. Tôi hy vọng rằng tôi có thể tạo ra một loại trò chơi máy tính mới trong tương lai.

- Tên tôi là Trung. Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích chơi guitar và Tôi thích xem bóng đá trên TV. Tôi không tập thể thao nhiều, nhưng tôi thường đi bơi với bạn bè vào những ngày nóng.

Writing

Write about a sport/game you like. Use your own ideas and the following as cues. (Viết về môn thể thao/trò chơi mà bạn yêu thích. Sử dụng những ý tưởng của bạn và sau đây là những gợi ý)

Gợi ý:

In my free time, I love to dance. When I was a little girl I danced all the time. My mother put me in dance school when I was 3 years old. My first dance dress was pink and it was love a ballet dress. Our dance group’s first show was when we were 5 years old. We looked like pinguis. In 9 years we have had a lot of dance shows. I have danced for 9 years in the same dance company. But now everyone has joined other dance groups. When I dance I forget everything else and I focus only on dancing. It was relaxing and it makes me happy. I like to take care of my body and dancing enhances your condition. But now when I’m in High school I do not have time to dance. It’s so sad. I miss dancing. I hope that I have time to dance again day.

Hướng dẫn dịch:

Vào thời gian rảnh, tôi thích khiêu vũ. Khi tôi còn là một cô bé, tôi khiêu vĩ mọi lúc tôi có thể. Khi tôi bắt đầu lên 3 tuổi, mẹ tôi đưa tôi vào trường múa. Chiếc váy khiêu vũ đầu tiên của tôi có màu hồng nhạt cá hồi giống như một chiếc váy của những nghệ sĩ ba – lê. Buổi diễn đầu tiên của nhóm chúng tôi là khi chúng tôi mới có năm tuổi. Trong buổi diễn đó chúng tôi như những chú chim cánh cụt. Trong chín năm qua chúng tôi đã có rất nhiều buổi khiêu vũ. Tôi đã nhảy múa trong chín năm cho một công ty về khiêu vũ. Nhưng bây giờ tất cả mọi người đã tham gia nhóm nhảy khác.Khi tôi nhảy, tôi quên tất cả mọi thứ khác và tôi chỉ tập trung vào vũ đạo. Đó là thư giãn và nó làm cho tôi hạnh phúc. Tôi muốn chăm sóc cơ thể của tôi và nhảy múa làm tăng tình trạng của bạn. Nhưng bây giờ khi tôi đang ở trường trung học và tôi không có thời gian để nhảy múa. Việc này thực sự rất buồn. Tôi nhớ khoảng thời gian tôi có thể nhảy múa. Tôi luôm hy vọng rằng tôi có thời gian để nhảy múa lại.

Xem thêm nhiều bài viết mẫu tại: Đoạn văn bằng Tiếng Anh về môn thể thao yêu thích

Trên đây là Soạn tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Skills 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
61 5.358
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm