Tiếng Anh lớp 6 unit 3 Getting started

Nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit năm 2021 - 2022, Soạn getting started unit 3 lớp 6 My friends dưới đây do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Giải tiếng Anh lớp 6 tập 1 unit 3 getting started giúp các em chuẩn bị lời giải hay các phần bài tập trong SGK tiếng Anh 6 Kết nối tri thức Unit 3 My friends trang 26 - 27 hiệu quả.

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My friends đầy đủ nhất

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- know the key language and structures to be learnt in this unit.

2. Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the topic “My friends”.

- Structures: Verbs be and have for descriptions.

- The Present continuous for future.

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Getting started

A surprise guest - Môt vị khách bất ngờ

1. Listen and read. Nghe và đọc.

Click để nghe

Hướng dẫn dịch

Phong: Đó là một ý tưởng tuyệt vời đấy, Nam. Mình thích dã ngoại!

Nam: Làm ơn đưa cho tôi cái bánh quy với.

Phong: Chắc chắn rồi. Của bạn đây.

Nam: Cảm ơn. Bạn đang đọc gì vậy Phong?

Phong: 4Teen. Đó là tạp chí yêu thích của mình!

Nam: Nhìn kìa! Là Mai. Và bạn ấy đang đi cùng ai đó.

Phong: Ồ, ai vậy nhỉ? Bạn ấy đeo kính và mái tóc đen dài.

Nam: Mình không biết. Các bạn ấy đang đến.

Mai: Chào các bạn. Đây là bạn của mình Châu.

Phong & Nam: Chào Châu, Rất vui được gặp bạn.

Châu: Rất vui được gặp các bạn.

Nam: Bạn có muốn ngồi xuống không? Chúng mình có rất nhiều thức ăn.

Mai: Ồ, xin lỗi, chúng mình không thể. Chúng mình đang đến hiệu sách.

Châu: Tạm biệt nhé.

Phong & Nam: Tạm biệt nhé.

2. Fill the blanks with the words from the conversation. Điền vào chỗ trống với các từ trong bài hội thoại.

Đáp án

1 - picnic

2 - favorite magazine

3 - Mai - Chau

4 - glasses - long black hair

5 - are going to

3. Label the body parts with the words in the box. Ghi tên các bộ phận cơ thể tương ứng với các từ trong khung.

Đáp án

1 - eye

2 - nose

3 - shoulder

4 - hand

5 - leg

6 - foot

7 - arm

8 - mouth

9 - cheek

10 - hair

Do you know any other words for body parts? Em biết từ nào chỉ bộ phận cơ thể nữa không?

Gợi ý

eyebrow (lông mày)

neck (cổ)

finger (ngón tay)

toe (ngón chân)

knee (đầu gối)

4. Work in groups. Complete the word webs. Làm việc theo nhóm. Hoàn thành các mạng lưới từ.

Đáp án gợi ý

- Long/ short: leg; hand; finger; toe; neck

- Big/ small: mouth; head; face; finger; toe; leg;

- Hair: long; short; straight; brown, red, black,

5. Game Guessing - Trò chơi Suy đoán

Work in groups. Take turns to describe a classmate. Other group members guess who he/she is. Làm việc theo nhóm. Lần lượt mô tả một bạn trong lớp. Các thành viên khác trong nhóm đoán bạn đấy là ai.

Gợi ý 1

A: He is tall and fit. He has short curly hair. He has brown eyes and straight nose.

B: Is he An?

A: Correct.

Gợi ý 2

A: She is tall and slim. She has an oval face and round eyes. She has long blonde hair.

B: Is she Linda?

A: Correct.

Những từ gạch chân các em học sinh có thể thay thế. 

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 My Friends Getting started. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
9 2.582
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm