Bài tập Tiếng Anh lớp 6 cả năm có đáp án

Tài liệu Tổng hợp bài tập Tiếng Anh 6 đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập tiếng Anh lớp 6 chương trình mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Các dạng bài tập Tiếng Anh lớp 6 có đáp án bao gồm những dạng bài tập tiếng Anh lớp 6 cơ bản như: Chia động từ, Đọc đoạn văn điền từ vào chỗ trống, Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi,... với nội dung kiến thức bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 6 mới cả năm giúp các em học sinh lớp 6 rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả.

Mời tham khảo Giải bài tập tiếng Anh 6 SGK và SBT:

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 cả năm có đáp án bao gồm rất nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 6 chương trình mới thường gặp giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập những kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh cả năm lớp 6 hiệu quả.

I. Lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit

Lưu ý: Bạn đọc nhấp vào từng đường link dưới đây và tham khảo từng tài liệu.

Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 1 bao gồm cấu trúc thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn lớp 6.

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 6 My New School

- Luyện tập thêm ngữ pháp Unit 1 tiếng Anh 6 tại:

Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My home

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 2 liên quan đến cấu trúc There is/ There are và cách dùng một số giới từ chỉ nơi chốn cơ bản như: In, on, behind, between, ...

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 lớp 6 My Home

- Luyện tập thêm trắc nghiệm Ngữ pháp Unit 2 lớp 6 tại: Trắc nghiệm Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh 6 My Home

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My friends

Ngữ pháp tiếng Anh Unit 3 lớp 6 liên quan đến cách sử dụng cấu trúc Thì Hiện tại tiếp diễn để diễn tả tương lai.

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 3 My Friends

- Luyện tập thêm bài tập tiếng Anh Unit 3 lớp 6: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 My neighbourhood

Ngữ pháp tiếng Anh Unit 4 lớp 6 bao gồm lý thuyết + công thức câu so sánh hơn

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 6 My Neighbourhood

- Luyện tập thêm bài tập tiếng Anh 6 Unit 4: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 4 My Neighbourhood

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural wonders of the world

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 5 liên quan đến cấu trúc So sánh hơn nhất và cách sử dụng động từ khuyết thiếu Must

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp SGK tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural wonders of the world

- Luyện tập thêm bài tập tiếng Anh Unit 5 lớp 6: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World

Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Our Tet holiday

Lý thuyết tiếng Anh 6 Unit 6 tổng hợp cách dùng động từ khuyết thiếu Should và Shouldn't.

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp SGK tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Our Tet holiday

- Luyện tập thêm bài tập tiếng Anh Unit 6 lớp 6: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Our Tet Holiday

Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 7 bao gồm 2 quan trọng: Từ để hỏi (Wh-question words) và Liên từ (Conjuction) giúp các em tổng hợp ngữ pháp hiệu quả.

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 7: Television

- Luyện tập thêm bài tập ngữ pháp Unit 7 lớp 6 tại: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Sports and Games

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 8 bao gồm công thức thì quá khứ đơn, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, ...

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 8: Sports and Games

- Luyện tập thêm bài tập ngữ pháp Unit 8 lớp 6 tại: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Sports and Games

Tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities of the world

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 9 bao gồm lý thuyết về Thì hiện tại hoàn thành như: công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, ...

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 9 Cities of the world

- Luyện tập thêm bài tập ngữ pháp Unit 9 lớp 6 tại: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities Of The World

Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future

Ngữ pháp tiếng Anh Unit 10 lớp 6  bao gồm lý thuyết về Thì tương lai đơn như: công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, ...

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 10: Our Houses In The Future

- Luyện tập thêm bài tập ngữ pháp Unit 10 tiếng Anh lớp 6 tại: Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our Houses In The Future

Tiếng Anh lớp 6 Unit 11 Our greener world

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 11 liên quan đến cấu trúc Câu điều kiện loại 1 - Diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại.

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 11

- Luyện tập thêm nhiều dạng bài tập Unit 11 lớp 6 tại: Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 11: Our greener world

Tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Robots

Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 12 tổng hợp cách dùng các động từ khuyết thiếu cơ bản (Model verbs) như: Can, Could, be able to, ...

- Xem chi tiết tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 Robots

- Luyện tập thêm nhiều dạng bài tập Unit 12 lớp 6 tại: Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots

II. Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 6 đầy đủ theo từng Unit

Bài tập I. Bài tập thì hiện tại đơn/ hiện tại tiếp diễn.

1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.

2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.

3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.

4. Where _________________you (be) from?

5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.

6. it is 9.00; my family (watch)___________________TV.

7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents.

8. ____________your father (go)_____________to work by bus?

9. How ___________your sister (go)___________to school?

10. What time _____________they (get up)_________________?

11. What ____________they (do)________________in the winter?

12. Today, we (have)______________English class.

13. Her favourite subject (be)__________________English.

14. Now, my brother (like)_________________eating bananas.

15. Look! A man (call)_________________you.

16. Keep silent ! I (listen )____________________to the radio.

17. ______________ you (play)_________________badminton now?

18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m.

19. Every morning, I (watch)_________________tv at 10.00.

20. Everyday, I (go) __________to school by bike.

21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe.

22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.

23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.

24. Hung and his friend (play)_______________badminton at the present.

25. They usually (get up)___________________at 6. oo in the morning.

26. Ha never (go)___________fishing in the winter but she always (do)________ it in the summer.

27. My teacher (tell)__________________Hoa about Math at the moment.

28. There (be)____________________ animals in the circus.

29. _______________he (watch)______________TV at 7.00 every morning?

30. What _____________she (do ) _________________at 7.00 am?

31. How old _________she (be)?

32. How ___________she (be)?

33. My children (Go)________________to school by bike.

34. We (go)_______________to supermarket to buy some food.

35. Mr. Hien (go)________________on business to Hanoi every month.

36. Ha (like)______________coffee very much, but I (not like)______________it.

37. She (like )________________Tea, but she (not like)____________________coffee.

38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs.

39. Everyday, I (go)______________to school on foot.

40. Who you _________________(wait) for Nam?

- No, I ___________ (wait) for Mr. Hai.

41. My sister (get)______________ dressed and (brush)_______________her teeth herself at 6.30 everyday.

42. Mrs. Smith (not live)_______________in downtown. She (rent)________________in an apartment in the suburb.

43. How _________your children (go)_________________to school everyday?

44. It's 9 o'clock in the morning. Lien (be)________in her room. She (listen) _______________to music.

45. We_______________________(play) soccer in the yard now.

46. My father (go)___________ to work by bike. Sometimes he(walk)______________.

47. _________You (live)________near a market? _ It (be)____________noisy?

48. Now I (do)__________the cooking while Hoa (listen)_____________to music.

49. At the moment, Nam and his friends (go)_______________shopping at the mall.

50. In the autumn, I rarely (go)_____________sailing and (go)__________to school.

51. I (write)_____________________________ a letter to my friend now.

52. At 12 a.m every day, I (have)____________lunch and (go)____________to bed.

53. On Monday, I (have)________________________ math and Art.

54. On Friday, she (have)______________________English.

55. At the moment, I (eat)__________an orange, and my sisters (play)_______tennis.

56. ______it her bag (be)?

- No, it (not be)______________.

57. What time _____________your children (go)____________ to school?

58. He (live)________________in HCM City.

59. What time___________your brother usually (get)___________up?

60. My house (be)_________in the city and it (be)_________small.

61. Every morning, we (have)__________breakfast at 7.00 am.

62. This (be)________a book and there (be)_________pens.

63. Mr. Quang (live)____________in the countryside. He (have)__________a big garden.

64. John (not have)______________Literature lesson on Friday.

65. What time _________you (start)___________your class?

66. ___________you (be) in class 12A3?

67. Mrs. Ha (learn)__________________in Hanoi, but she (not live)______________ there.

68. My brother (not live )______________in London; he (live)___________ in Manchester.

69. Now Mr. Long (design ) ____________________his dream house.

70. He (like)_______apples, but he (not like )__________________bananas.

71. __________________she (like)______________apples?

72. Usually, I (have)________ lunch at 12.00. -________you (have) ________ lunch at 11.00?

73. He can (swim)_______________but I can’t (swim)_____________________.

74. At the moment, my sister (read)___________________ a comic book.

75. I (like )__________________ice-cream.

76. Where___________________Mr. Ha (live)_______________?

78. Hang (go)_____to the bookshop now because she ( want ) __to buy some books.

79. We (go) ______________to market and (buy)_________________some fruits.

80. Now, Lan (study)____________English and Lien (listen)__________to music.

81. Every night, she (have)____________________dinner at 7.00 p.m.

82. Every year, I usually (go)______________________Vietnam.

83. In the summer, I sometimes (go)____________________swimming.

84. Every evening, my mother (like)___________ watching television.

85. Lan (have)_______________breakfast and (go)___________to school at 6.30 a.m.

86. We (not read)___________________after lunch.

87. Tom (be)___________my friend. He (play)______________sports everyday.

88. ______________your students (play)__________soccer every afternoon?

89. He (go)_____________to bed at 11.30 p.m.

90. They (go)___________home and (have)___________lunch.

Bài tập II. Chia động từ ở thì hiện tại đơn/ hiện tại tiếp diễn/ tương lai gần.

1. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

2. I'm afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.

3. Because of the train strike, the meeting _______(not / take) place at 9 o'clock.

4. According to the weather forecast, it _____________ (not / snow) tomorrow.

5. ____________________ (they / come) tomorrow?

6. When ____________________ (you / get) back?

7. If you lose your job, what ____________________ (you / do)?

8. In your opinion, ____________________ (she / be) a good teacher?

9. What time ____________________ (the sun / set) today?

10. ____________________ (she / get) the job, do you think?

11. ____________________ (David / be) at home this evening?

12. What ____________________ (the weather / be) like tomorrow?

13. There’s someone at the door, ____________________ (you / get) it?

14. How ____________________ (he / get) here?

15. ____________________ (they / come) tomorrow?

16. He (teach)_______________English in a big school in town.

17. When ____________________ (you / get) back?

18. What you (listen) ………………………on the radio?

19. ___________he (play)__________sports?

20. Everyday she (go)____________to work by bike.

21. We usually (read)_________books, (listen)_________to music or (watch)_______TV.

22. Sometimes, I (play)__________badminton.

23. Ann (like)____________her job very much.

24. ___________your mother (walk)_________to the market?

25. Look! They (run)_________________________together.

26. Son (write) ………………………to their friends every summer holiday?

27. What you (do).. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. tonight?

Bài tập III. Điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn và trả lời các câu hỏi đã cho

Hoang is a (1) ……………. He’s twelve years (2) …………….. He’s tall and (3)……………. His face is (4) ……………… and his hair is (5) ………………. and black. He (6) ……………… at school in the morning and (7) …………….. football in the afternoon. He (8) ……………… good marks in class.

A. Put the suitable word in each blank:

1. A. classB. studentC. schoolD. doctor
2. A. youngB. oldC. smallD. big
3. A. roundB. thinC. ovalD. long
4. A. longB. heavyC. lightD. thick
5. A. fullB. bigC. roundD. short
6. A. studiesB. travelsC. walksD. goes
7. A. playsB. travelsC. worksD. goes
8. A. playsB. getsC. doesD. have

B. Answer the questions:

1. Is Hoang a schoolboy?

………………………………………………………………………

2. Is he short?

………………………………………………………………………

3. Is his face long?

………………………………………………………………………

4 Where does Hoang study in the morning?

………………………………………………………………………

5. What does he do in the afternoon?

………………………………………………………………………

6. Does he get good marks in class?

………………………………………………………………………

Bài 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Every Saturday Minh and his family have dinner in a (1) ….. They eat chicken or (2) ……
with peas and beans. Sometimes Minh’s mother (3) … fish. Minh also has a big (4) …. Minh’s
(5)…… drink is fruit juice, but his father and mother like (6) … They listen to (7) …… while
they are having (8) …… dinner.

A. Put the suitable word in each blank:

1. A. bakeryB. restaurantC. supermarketD. drug store
2. A. juiceB. lemonC. beefD. orange
3. A. eatsB. hasC. getsD. goes
4. A. ice-creamB. milkC. noodleD. meat
5. A. goodB. fineC. wellD. favorite
6. A. fruitB. orangeC. beerD. lemon
7. A. musicB. televisionC. a gameD. swimming
8. A. hisB. theirC. ourD. his

B. Answer the questions:

1. Where do Minh and his family have dinner every Saturday?

………………………………………………………………………

2. Do they eat meat? What kind?

………………………………………………………………………

3. What vegetables do they eat?

………………………………………………………………………

4. What is Minh’s favorite drink?

………………………………………………………………………

5. What do his parents like to drink?

………………………………………………………………………

6. What do they listen to at the restaurant?

………………………………………………………………………

Bài 3.

I eat lunch in my school (1) ……………….. The (2) …………… there is very good. My
(3)………….. meat is beef. I don’t eat (4) ……………… rice. I (5) ………………. bread. I like
apples best. What (6) ……………. you have for lunch?

A. Put the suitable word in each blank:

1. A. workB. canteenC. dayD. week
2. A. vegetablesB. eggsC. foodD. drink
3. A. favoriteB. goodC. niceD. well
4. A. muchB. manyC. noD. some
5. A. likesB. drinkC. hasD. have
6. A. doB. doesC. areD. is

B. Answer the questions:

1. Where does Ngan eat lunch?

………………………………………………………………………

2. Is the food in her school canteen good?

………………………………………………………………………

3. What is her favorite meat?

………………………………………………………………………

4. Does she like rice?

………………………………………………………………………

5. What kind of fruit does she like best?

………………………………………………………………………

Bài 4.

Khoa and Luan go to (1) …………… five days a week. Their classes (2) ………….. at
7a.m every day. On the (3) ………………. they often go to the zoo. They (4) ………………go
to school on Sundays because their school closes then. Sometimes they have a
(5) ……………… at the park. They also like walking or (6) ……………….. in the park.

A. Put the suitable word in each blank:

1. A. the moviesB. the parkC. schoolD. hospital
2. A. endB. startC. closeD. finish
3. A. weekendB. MondayC. daysD. years
4. A. usuallyB. alwaysC. oftenD. don’t
5. A. sailingB. fishingC. swimmingD. picnic
6. A. swimmingB. joggingC. watchingD. listening

B. Answer the questions:

1. How many days a week do Khoa and Luan go to school?

…………………………………………………………………

2. What time do their classes start?

…………………………………………………………………

3. Where do they often go on the weekend?

…………………………………………………………………

4. Do they go to school on Sundays? Why or why not?

…………………………………………………………………

5. What do they like doing in the park?

…………………………………………………………………

Bài tập IV. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

Bài 1:

This is a photo of my family. This is my father. He’s 40 years old. He’s a doctor. And this is
my mother. She’s 35. She’s a doctor, too. These are my brother, Tom and my sister, Mary. Tom’s 10 and Mary’s 7. They’re pupils.

1. How many people are there in his family?

………………………………………………………………

2 How old is his father?

………………………………………………………………

3. What does he do?

………………………………………………………………

4. How old is his mother?

…………………………………………………………………

5. What does she do?

…………………………………………………………………

6. How old is his brother?

………………………………………………………………

7. How old is his sister?

…………………………………………………………………

8. What do they do?

………………………………………………………………

Bài 2:

MY HOUSE

I live in a house near the sea. It’s an old house, about 100 years old, and it’s very small. There two bedrooms, a livingroom, a bathroom and a kitchen. The bedrooms are upstairs. The
bathroom is next to the kitchen. There is a lovely fireplace in the livingroom. There’s a beautiful
garden in front of the house. I live with my parents. I play badminton with my father in my free time. We have a lot of fun. I love my house very much.

1. Where is his house?

………………………………………………………………

2. Is it old?

………………………………………………………………

3. How many rooms are there is his house?

…………………………………………………………………

4. Is there a garden?

………………………………………………………………

5. Where is the fireplace?

…………………………………………………………………

6. Who does he live with?

…………………………………………………………………

7. What does he do in his free time?

………………………………………………………………

8. Does he love his house?

…………………………………………………………………

Bài 3:

Lan and Lien are classmates. Lan is thin, but Lien isn’t. Lan is tall and pretty. Lien is short
but nice. They are both eleven years old. They are in the same class. They are both good
students. They are good friends. They often go to school and play together. 1. Who are Lan and Lien?

…………………………………………………………………

2. Is Lan thin?

………………………………………………………………

3. Is Lien ugly?

…………………………………………………………………

4. Who is nice?

…………………………………………………………………

5. How old are they?

………………………………………………………………

6. Are Lan and Lien in different classes?

…………………………………………………………………

7. Are they good pupils?

…………………………………………………………………

8. What do they often do together?

…………………………………………………………………

Bài 4

A robot is a machine. But it is not just any machine. It is a special kind of machine. It is a machine that moves. It follows instructions. The instructions come from a computer. Because it is a machine, it does not make mistakes. And it does not get tired. And it never complains. Unless you tell it to!

Robots are all around us. Some robots are used to make things. For example, robots can help make cars. Some robots are used to explore dangerous places. For example, robots can help explore volcanoes. Some robots are used to clean things. These robots can help vacuum your house. Some robots can even recognize words. They can be used to help answer telephone calls. Some robots look like humans. But most robots do not. Most robots just look like machines.

Long ago, people imagined robots. But nobody was able to make a real robot. The gist real robot was made in 1961. It was called Unimate. It was used to help make cars. It looked like a giant arm.

In the future, we will have even more robots. They will do things that we can’t do. Or they will do things that we don’t want to do. Or they will do things that are too dangerous for us. They will help make life better.

1. As used in paragraph 1, we can understand that something special is NOT ________.

A. normal

B. expensive

C. perfect

D. tired

2. According to the author, robots cannot be used to ________.

A. explore volcanoes

B. make cars

C. clean your house

D. do the gardening

3. What is the main purpose of paragraph 2?

A. to show how easy it is to make a robot

B. to tell what a robot is

C. to describe the things a robot can do

D. to explain the difference between a robot and a machine

4. Which of these gives the best use of a robot?

A. to help make a sandwich

B. to help tie shoes

C. to help read a book

D. to help explore Mars

5. How does the author feel about robots?

A. Robots are useless.

B. Robots are helpful.

C. Robots are confusing.

D. Robots are dangerous.

ĐÁP ÁN 

Bài tập I

1. Do, live, live.
2. What is he doingnow? He is wateringflowers in the garden.
3. What does she do? She is a teacher.
4. Where are you from?
5. are playing, is playing.
6. is watching.
7. go, have, am, visit.
8. Does your father go to work by bus?
9. How does your sister go to school?
10. What time do they get up?
11. What do they do in the winter?
12. have
13. is
14. likes (* Lưu ý: Tuy là trong câu có “now”- dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn, nhưng ta không được chia động từ “ like “ thành dạng V-ing, nên ta phải dùng thì hiện tại đơn trong trường hợp này).
15. is calling.
16. am listening
17. Are you playing badminton now?
18. gets up
19. watch
20. go
21. has
22. am reading, is watching
23. lives, lives
24. are playing
25. get up
26. goes, does
27. is telling
28. are
29. Is he watching TV at 7.00 every morning?
30. What does she do at 7.00 am?
31. How old is she?
32. How is she?
33. go
34. go
35. goes
36. likes, don’t like
37. likes, doesn’t like
38. love, don’t love
39. go

40. Areyou waiting for Nam?-No, I am waitingfor Mr. Hai.
41. gets, brushes
42. doesn’t live, rents
43. How do your children go to school everyday?
44. Is, is listening
45. are playing
46. Goes, walks
47. Do you live near a market? _ Is it noisy?
48. am doing, is listening.
49. are going.
50. Go, go
51. am writing.
52. have, goes
53. have
54. has
55. Am eating, is playing
56. Is it her bag? - No, it isn’t.
57. What time do your children (go) go to school?
58. lives.
59. What time does your brother usually get up?
60. is, is
61. have
62. is, are
63. lives, has
64. doesn’t have
65. What time do you start your class?
66. Are you in class 12A3?
67. learns, doesn’t live
68. doesn’t live, lives
69. is designing
70. likes, doesn’t like
71. Does she like apples?
72. have, do, have
73. swim, swim
74. is reading
75. like
76. Where does Mr. Ha live?
78. is going, wants
79. are going, buying
80. is studying, is listening
81. has
82. go
83. go
84. likes
85. has, goes
86. don’t read
87. is, plays
88. Do your students play soccer every afternoon?
89. goes
90. go, have

Bài tập II

  1. is going to take
  2. am not going to be
  3. isn’t going to take
  4. isn’t going to snow
  5. Are they going to cometomorrow?
  6. When are you going to getback?
  7. If you lose your job, whatare you going to do?
  8. In your opinion, she is going to bea good teacher?
  9. What time is the sun going to settoday?
  10. Is she going to getthe job, do you think?
  11. Is David going to beat home this evening?
  12. Whatis the weather going to be like tomorrow?
  13. There’s someone at the door, are you gettingit?
  14. How does he gethere?
  15. Are they going to come tomorrow?
  16. He teachesEnglish in a big school in town.
  17. When are you going toget back?
  18. Whatare you listening on the radio?
  19. Ishe playing sports?
  20. goes
  21. read, listen, watch
  22. play
  23. likes
  24. Is your mother walking to the market now?
  25. are running
  26. Does Son write to their friends every summer holiday?
  27. What are you going to do tonight?

Bài tập III. Điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn và trả lời các câu hỏi đã cho

Bài 1. 

A. Put the suitable word in each blank:

1. B; 2. B; 3. B; 4. A; 5. D; 6. A; 7. A; 8. B

B. Answer the questions:

1. Yes, he is.

2. No, he isn’t.

3. Yes, it is.

4. Hoang studies at school in the morning.

5. He plays football in the afternoon.

6. Yes, he does.

Bài 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

A. Put the suitable word in each blank:

1. B; 2. C; 3. A; 4. A; 5. D; 6. C; 7. A; 8. B

B. Answer the questions:

1. Minh and his family have dinner in a restaurant every Saturday.

2. Yes, they do. They eat chicken and beef.

3. They eat peas and bean.

4. Minh’s favorite drink is fruit juice.

5. His parents like to drink beer.

They listen to music at the restaurant.

Bài 3. A. Put the suitable word in each blank:

1. B; 2. C; 3. A; 4. A; 5. A; 6. A

B. Answer the questions:

1. Ngan eats lunch in her school canteen.

2. Yes, it is.

3. Her favorite meat is beef.

4. No, she doesn’

5. She likes apples best.

Bài 3. A. Put the suitable word in each blank:

1. C; 2. B; 3. A; 4. D; 5. D; 6. B

B. Answer the questions:

1. They go to school five days a week.

2. Their classes start at 7a.m every day.

3. They often go to the zoo on the weekend.

4. No, they don’t. Because their school closes then.

5. They like walking and jogging in the park.

Bài tập IV. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

Bài 1:

1. There are five people in his family.

2 He’s 40 years old

3. He’s a doctor

4. She’s 35 years old.

5. She’s a doctor

6. He is 10 years old.

7. She is 7 years old.

8. They are pupils

Bài 2:

1. His house is near the sea.

2. Yes, it is.

3. There are five rooms in his house.

4. Yes, it is.

5. The fireplace is in the living room

6. He lives with his parents.

7. He plays badminton with his father in his free time.

8. Yes, he does.

Bài 3:

1. Lan and Lien are classmates.

2. Yes, she is.

3. No, she isn’t.

4. Lien is nice.

5. They are both eleven years old.

6. No, they aren’t.

7. Yes, they are.

8. They often go to school and play together

Bài 4

1. A 2. D 3. C 4. D 5. B

Download trọn bộ bài tập và đáp án: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 cơ bản cả năm có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
995 382.194
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn Thanh Vân
    Nguyễn Thanh Vân

    hay

    Thích Phản hồi 19:38 02/10
    • Nguyễn Thanh Vân
      Nguyễn Thanh Vân

      🤩 nice


      Thích Phản hồi 19:42 02/10
      Tiếng Anh phổ thông Xem thêm